Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung chủ đề “Quảng cáo, marketing” kèm hội thoại

Trong thời đại số hóa, ngành marketing và quảng cáo phát triển mạnh mẽ, đặc biệt khi làm việc với thị trường Trung Quốc. Việc nắm chắc từ vựng tiếng Trung chuyên ngành không chỉ giúp bạn đọc hiểu tài liệu mà còn tự tin giao tiếp trong công việc.
Trong bài viết này, bạn sẽ được hệ thống đầy đủ từ vựng tiếng Trung chủ đề quảng cáo, marketing, kèm theo 100 từ vựng quan trọng, ví dụ thực tế và hội thoại giúp bạn học nhanh – nhớ lâu – áp dụng ngay.
Vì sao cần học từ vựng tiếng Trung ngành marketing?
Học từ vựng chuyên ngành marketing giúp bạn:
- Hiểu các chiến dịch quảng cáo bằng tiếng Trung
- Làm việc với đối tác, khách hàng Trung Quốc
- Đọc hiểu báo cáo, dữ liệu marketing
- Nâng cao cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực digital marketing
👉 Đặc biệt, nếu bạn làm content, chạy ads hoặc kinh doanh online, thì việc học từ vựng là cực kỳ cần thiết.
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề marketing (100 từ)
1. Từ vựng về quảng cáo (广告类 từ vựng)
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 广告 | guǎng gào | Quảng cáo |
| 宣传 | xuān chuán | Tuyên truyền |
| 推广 | tuī guǎng | Quảng bá |
| 品牌 | pǐn pái | Thương hiệu |
| 营销 | yíng xiāo | Marketing |
| 策划 | cè huà | Lên kế hoạch |
| 创意 | chuàng yì | Ý tưởng sáng tạo |
| 广告词 | guǎng gào cí | Slogan |
| 海报 | hǎi bào | Poster |
| 视频广告 | shì pín | Quảng cáo video |
| 平面广告 | píng miàn | Quảng cáo in |
| 广告公司 | gōng sī | Công ty quảng cáo |
| 受众 | shòu zhòng | Khách hàng mục tiêu |
| 点击率 | diǎn jī lǜ | CTR |
| 转化率 | zhuǎn huà lǜ | Tỷ lệ chuyển đổi |
| 曝光量 | pù guāng | Lượt hiển thị |
| 投放 | tóu fàng | Chạy quảng cáo |
| 广告预算 | yù suàn | Ngân sách |
| 广告效果 | xiào guǒ | Hiệu quả quảng cáo |
| 渠道 | qú dào | Kênh |
2. Từ vựng về digital marketing (数字营销 từ vựng)
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 互联网 | hù lián wǎng | Internet |
| 社交媒体 | shè jiāo méi tǐ | Mạng xã hội |
| 内容营销 | nèi róng | Content marketing |
| 搜索引擎 | sōu suǒ yǐn qíng | Công cụ tìm kiếm |
| 关键词 | guān jiàn cí | Từ khóa |
| SEO优化 | yōu huà | Tối ưu SEO |
| 点击付费 | fù fèi | PPC |
| 数据分析 | shù jù | Phân tích dữ liệu |
| 流量 | liú liàng | Traffic |
| 用户 | yòng hù | Người dùng |
| 注册 | zhù cè | Đăng ký |
| 下载 | xià zài | Tải xuống |
| 浏览量 | liú liàng | Lượt xem |
| 粉丝 | fěn sī | Người theo dõi |
| 互动 | hù dòng | Tương tác |
| 点赞 | diǎn zàn | Like |
| 评论 | píng lùn | Bình luận |
| 分享 | fēn xiǎng | Chia sẻ |
| 短视频 | duǎn shì pín | Video ngắn |
| 直播 | zhí bō | Livestream |
3. Từ vựng về kinh doanh & khách hàng (客户相关 từ vựng)
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 客户 | kè hù | Khách hàng |
| 潜在客户 | qián zài | Khách tiềm năng |
| 目标客户 | mù biāo | Khách mục tiêu |
| 市场 | shì chǎng | Thị trường |
| 市场调研 | diào yán | Nghiên cứu thị trường |
| 需求 | xū qiú | Nhu cầu |
| 消费者 | xiāo fèi zhě | Người tiêu dùng |
| 用户体验 | tǐ yàn | Trải nghiệm |
| 满意度 | mǎn yì | Mức độ hài lòng |
| 反馈 | fǎn kuì | Phản hồi |
| 购买 | gòu mǎi | Mua |
| 订单 | dìng dān | Đơn hàng |
| 销售 | xiāo shòu | Bán hàng |
| 价格 | jià gé | Giá |
| 优惠 | yōu huì | Khuyến mãi |
| 折扣 | zhé kòu | Giảm giá |
| 活动 | huó dòng | Chương trình |
| 品牌忠诚度 | zhōng chéng | Trung thành |
| 售后服务 | shòu hòu | Hậu mãi |
| 客户关系 | guān xì | Quan hệ KH |
4. Từ vựng về nội dung & sáng tạo (内容创意 từ vựng)
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 文案 | wén àn | Content |
| 标题 | biāo tí | Tiêu đề |
| 描述 | miáo shù | Mô tả |
| 图片 | tú piàn | Hình ảnh |
| 视频 | shì pín | Video |
| 创作 | chuàng zuò | Sáng tạo |
| 灵感 | líng gǎn | Ý tưởng |
| 风格 | fēng gé | Phong cách |
| 设计 | shè jì | Thiết kế |
| 排版 | pái bǎn | Layout |
| 编辑 | biān jí | Chỉnh sửa |
| 发布 | fā bù | Đăng tải |
| 更新 | gēng xīn | Cập nhật |
| 吸引力 | xī yǐn lì | Sức hút |
| 传播 | chuán bō | Lan truyền |
| 热门 | rè mén | Xu hướng |
| 爆款 | bào kuǎn | Viral |
| 转发 | zhuǎn fā | Share |
| 影响力 | yǐng xiǎng lì | Ảnh hưởng |
| 内容策略 | cè lüè | Chiến lược |
5. Từ vựng về công việc marketing (工作相关 từ vựng)
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 项目 | xiàng mù | Dự án |
| 团队 | tuán duì | Đội nhóm |
| 经理 | jīng lǐ | Quản lý |
| 执行 | zhí xíng | Triển khai |
| 计划 | jì huà | Kế hoạch |
| 目标 | mù biāo | Mục tiêu |
| 结果 | jié guǒ | Kết quả |
| 分析 | fēn xī | Phân tích |
| 报告 | bào gào | Báo cáo |
| 会议 | huì yì | Cuộc họp |
| 沟通 | gōu tōng | Giao tiếp |
| 合作 | hé zuò | Hợp tác |
| 提案 | tí àn | Proposal |
| 预算 | yù suàn | Ngân sách |
| 成本 | chéng běn | Chi phí |
| 收益 | shōu yì | Lợi nhuận |
| 数据 | shù jù | Dữ liệu |
| 增长 | zēng zhǎng | Tăng trưởng |
| 优化 | yōu huà | Tối ưu |
| 调整 | tiáo zhěng | Điều chỉnh |
Mẫu hội thoại tiếng Trung ngành marketing
Hội thoại 1: Trao đổi chiến dịch quảng cáo
A: 这次广告推广的目标是什么?
(Mục tiêu chiến dịch quảng cáo lần này là gì?)
B: 我们希望提高品牌曝光量和转化率。
(Chúng tôi muốn tăng độ nhận diện thương hiệu và tỷ lệ chuyển đổi.)
Hội thoại 2: Phân tích dữ liệu marketing
A: 这个月的点击率怎么样?
(CTR tháng này thế nào?)
B: 比上个月提高了20%。
(Tăng 20% so với tháng trước.)
Hội thoại 3: Làm việc với khách hàng
A: 客户对这次活动满意吗?
(Khách hàng có hài lòng với chiến dịch không?)
B: 总体来说很满意,但还需要优化内容。
(Nhìn chung khá hài lòng, nhưng cần tối ưu nội dung thêm.)
Cách học từ vựng tiếng Trung marketing hiệu quả
Để ghi nhớ lâu dài từ vựng, bạn nên:
1. Học theo nhóm chủ đề
Chia từ vựng thành: quảng cáo – digital – khách hàng – nội dung
2. Học qua tình huống thực tế
Đặt câu, luyện hội thoại giúp bạn nhớ nhanh hơn
3. Kết hợp công việc thực tế
Nếu bạn đang chạy ads hoặc làm content → áp dụng ngay từ vựng
4. Ôn tập theo chu kỳ
- Ngày 1: học mới
- Ngày 3: ôn lại
- Ngày 7: kiểm tra
Tổng kết
Việc học từ vựng tiếng Trung chủ đề marketing sẽ giúp bạn:
- Giao tiếp chuyên nghiệp hơn
- Hiểu sâu về quảng cáo và digital marketing
- Mở rộng cơ hội nghề nghiệp
Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com
