Từ vựng và Hội thoại hỏi giá, mặc cả bằng tiếng Trung
Khi đi du lịch Trung Quốc hoặc mua hàng tại các khu chợ, trung tâm thương mại, một trong những kỹ năng quan trọng nhất chính là hỏi giá, mặc cả bằng tiếng Trung. Nếu biết cách hỏi giá đúng và mặc cả khéo léo, bạn không chỉ mua được món đồ mình thích mà còn có thể tiết kiệm được khá nhiều tiền.
Đối với người mới học tiếng Trung, việc ghi nhớ các mẫu câu hỏi giá, mặc cả thường xuyên sử dụng sẽ giúp bạn giao tiếp tự tin hơn trong các tình huống thực tế như mua quần áo, mua quà lưu niệm, mua đồ ăn hay mua đồ điện tử.

Trong bài viết này, Hán ngữ Trần Kiến sẽ giúp bạn học nhanh thông qua:
-
100 từ vựng quan trọng
-
Các mẫu câu hỏi giá, mặc cả thường gặp
-
4 đoạn hội thoại thực tế dễ áp dụng
Hãy cùng bắt đầu nhé!
1. Từ vựng tiếng Trung về hỏi giá, mặc cả (100 từ vựng quan trọng)
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 价格 | jiàgé | giá cả |
| 2 | 多少钱 | duōshao qián | bao nhiêu tiền |
| 3 | 太贵了 | tài guì le | đắt quá |
| 4 | 便宜一点 | piányi yīdiǎn | rẻ hơn một chút |
| 5 | 打折 | dǎzhé | giảm giá |
| 6 | 折扣 | zhékòu | chiết khấu |
| 7 | 原价 | yuánjià | giá gốc |
| 8 | 现价 | xiànjià | giá hiện tại |
| 9 | 买 | mǎi | mua |
| 10 | 卖 | mài | bán |
| 11 | 商品 | shāngpǐn | hàng hóa |
| 12 | 市场 | shìchǎng | chợ |
| 13 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng |
| 14 | 超市 | chāoshì | siêu thị |
| 15 | 老板 | lǎobǎn | ông chủ |
| 16 | 店员 | diànyuán | nhân viên |
| 17 | 质量 | zhìliàng | chất lượng |
| 18 | 好 | hǎo | tốt |
| 19 | 不好 | bù hǎo | không tốt |
| 20 | 新 | xīn | mới |
| 21 | 旧 | jiù | cũ |
| 22 | 贵 | guì | đắt |
| 23 | 便宜 | piányi | rẻ |
| 24 | 可以 | kěyǐ | có thể |
| 25 | 不可以 | bù kěyǐ | không thể |
| 26 | 再 | zài | thêm |
| 27 | 一点 | yīdiǎn | một chút |
| 28 | 少 | shǎo | ít |
| 29 | 多 | duō | nhiều |
| 30 | 合适 | héshì | phù hợp |
| 31 | 试试 | shìshi | thử |
| 32 | 试穿 | shìchuān | thử đồ |
| 33 | 试用 | shìyòng | dùng thử |
| 34 | 件 | jiàn | chiếc |
| 35 | 条 | tiáo | cái (quần) |
| 36 | 双 | shuāng | đôi |
| 37 | 个 | gè | cái |
| 38 | 元 | yuán | tệ |
| 39 | 块 | kuài | đồng |
| 40 | 毛 | máo | hào |
| 41 | 分 | fēn | xu |
| 42 | 付款 | fùkuǎn | thanh toán |
| 43 | 支付 | zhīfù | chi trả |
| 44 | 微信支付 | wēixìn zhīfù | thanh toán WeChat |
| 45 | 支付宝 | zhīfùbǎo | Alipay |
| 46 | 现金 | xiànjīn | tiền mặt |
| 47 | 刷卡 | shuākǎ | quẹt thẻ |
| 48 | 发票 | fāpiào | hóa đơn |
| 49 | 包装 | bāozhuāng | đóng gói |
| 50 | 包起来 | bāo qǐlai | gói lại |
| 51 | 再看看 | zài kànkan | xem thêm |
| 52 | 便宜点吧 | piányi diǎn ba | bớt chút đi |
| 53 | 太贵了吧 | tài guì le ba | đắt quá |
| 54 | 可以便宜吗 | kěyǐ piányi ma | có bớt được không |
| 55 | 最低价 | zuìdī jià | giá thấp nhất |
| 56 | 成本 | chéngběn | giá vốn |
| 57 | 批发 | pīfā | bán sỉ |
| 58 | 零售 | língshòu | bán lẻ |
| 59 | 数量 | shùliàng | số lượng |
| 60 | 多买 | duō mǎi | mua nhiều |
| 61 | 少买 | shǎo mǎi | mua ít |
| 62 | 一共 | yígòng | tổng cộng |
| 63 | 总共 | zǒnggòng | tổng cộng |
| 64 | 算 | suàn | tính |
| 65 | 给 | gěi | đưa |
| 66 | 找钱 | zhǎo qián | trả tiền thừa |
| 67 | 收钱 | shōu qián | nhận tiền |
| 68 | 便宜很多 | piányi hěn duō | rẻ hơn nhiều |
| 69 | 不太贵 | bú tài guì | không quá đắt |
| 70 | 很划算 | hěn huásuàn | rất đáng tiền |
| 71 | 不划算 | bù huásuàn | không đáng tiền |
| 72 | 质量很好 | zhìliàng hěn hǎo | chất lượng tốt |
| 73 | 不错 | bú cuò | không tệ |
| 74 | 好看 | hǎokàn | đẹp |
| 75 | 漂亮 | piàoliang | xinh |
| 76 | 时尚 | shíshàng | thời trang |
| 77 | 喜欢 | xǐhuan | thích |
| 78 | 不喜欢 | bù xǐhuan | không thích |
| 79 | 买得起 | mǎi de qǐ | mua nổi |
| 80 | 买不起 | mǎi bu qǐ | không mua nổi |
| 81 | 真的 | zhēn de | thật |
| 82 | 太高了 | tài gāo le | quá cao |
| 83 | 再低一点 | zài dī yīdiǎn | thấp hơn chút |
| 84 | 最后价 | zuìhòu jià | giá cuối |
| 85 | 成交 | chéngjiāo | chốt đơn |
| 86 | 帮忙 | bāngmáng | giúp |
| 87 | 朋友价 | péngyou jià | giá bạn bè |
| 88 | 学生价 | xuéshēng jià | giá sinh viên |
| 89 | 打个折吧 | dǎ gè zhé ba | giảm giá đi |
| 90 | 可以吗 | kěyǐ ma | được không |
| 91 | 真的便宜 | zhēn de piányi | thật sự rẻ |
| 92 | 太好了 | tài hǎo le | tốt quá |
| 93 | 好吧 | hǎo ba | được thôi |
| 94 | 不行 | bù xíng | không được |
| 95 | 可以便宜一点吗 | kěyǐ piányi yīdiǎn ma | có thể bớt chút không |
| 96 | 便宜很多吗 | piányi hěn duō ma | rẻ hơn nhiều không |
| 97 | 我看看 | wǒ kànkan | tôi xem thử |
| 98 | 我考虑一下 | wǒ kǎolǜ yīxià | tôi suy nghĩ thêm |
| 99 | 下次再来 | xiàcì zài lái | lần sau quay lại |
| 100 | 谢谢 | xièxie | cảm ơn |
2. Các mẫu câu hỏi giá, mặc cả bằng tiếng Trung thường dùng
Dưới đây là những mẫu câu quan trọng giúp bạn hỏi giá, mặc cả một cách tự nhiên như người bản xứ.
1. 这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
2. 太贵了,可以便宜一点吗?
Tài guì le, kěyǐ piányi yīdiǎn ma?
Đắt quá, có thể bớt chút không?
3. 最低多少钱?
Zuìdī duōshao qián?
Giá thấp nhất bao nhiêu?
4. 如果我买两个,可以打折吗?
Rúguǒ wǒ mǎi liǎng gè, kěyǐ dǎzhé ma?
Nếu tôi mua hai cái thì có giảm giá không?
5. 便宜点吧。
Piányi diǎn ba.
Bớt chút đi.
3. Hội thoại hỏi giá, mặc cả khi mua quần áo
A: 你好,这件衣服多少钱?
(Nǐ hǎo, zhè jiàn yīfu duōshao qián?)
Xin chào, áo này bao nhiêu tiền?
B: 两百块。
(Liǎng bǎi kuài)
200 tệ.
A: 太贵了,可以便宜一点吗?
Đắt quá, bớt chút được không?
B: 好吧,一百八十。
Được rồi, 180 tệ.
4. Hội thoại hỏi giá, mặc cả khi mua quà lưu niệm
A: 老板,这个多少钱?
Ông chủ, cái này bao nhiêu tiền?
B: 五十块。
50 tệ.
A: 四十可以吗?
40 được không?
B: 好吧,卖给你。
Được rồi, bán cho bạn.
5. Hội thoại hỏi giá, mặc cả khi mua nhiều món
A: 如果我买三个,可以打折吗?
Nếu tôi mua 3 cái thì có giảm giá không?
B: 可以,给你八折。
Được, giảm 20%.
A: 好的,那我买三个。
Được, vậy tôi mua 3 cái.
6. Hội thoại hỏi giá, mặc cả tại chợ
A: 老板,这个包多少钱?
Ông chủ, túi này bao nhiêu tiền?
B: 一百二十。
120 tệ.
A: 太贵了,八十可以吗?
Đắt quá, 80 được không?
B: 好吧,成交。
Được rồi, chốt.
Kết luận
Việc nắm vững từ vựng và các mẫu câu hỏi giá, mặc cả sẽ giúp bạn tự tin hơn khi mua sắm bằng tiếng Trung. Chỉ cần ghi nhớ những câu cơ bản như “多少钱?”, “可以便宜一点吗?”, hay “最低价多少?”, bạn đã có thể giao tiếp hiệu quả tại các cửa hàng và khu chợ.
Để học tiếng Trung nhanh và ứng dụng tốt trong thực tế, bạn nên luyện tập các đoạn hội thoại hỏi giá, mặc cả thường xuyên và áp dụng vào những tình huống mua sắm hàng ngày.
Nếu bạn muốn học thêm nhiều chủ đề giao tiếp thực tế khác như đi chợ, gọi món, đặt khách sạn, hỏi đường, hãy theo dõi thêm các bài viết tại Hán ngữ Trần Kiến để nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung mỗi ngày.
Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com
Tham Khảo Thêm:
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Giáng Sinh thông dụng, dễ nhớ
ĐỀ THI HSK 3 MỚI NHẤT – PDF + ĐÁP ÁN CHI TIẾT
100 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ MÓN ĂN TRUNG HOA PHỔ BIẾN (CÓ PINYIN + NGHĨA)
