Từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực ngân hàng 

Tháng 3 8, 2026

Từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực ngân hàng

Trong quá trình học tiếng Trung, việc nắm vững các từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực ngân hàng là rất cần thiết, đặc biệt đối với những người làm việc trong lĩnh vực kinh tế, tài chính, kế toán hoặc thường xuyên giao dịch với đối tác Trung Quốc. Khi biết các từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực ngân hàng cơ bản, bạn sẽ dễ dàng thực hiện các hoạt động như mở tài khoản, chuyển tiền, gửi tiết kiệm hay trao đổi công việc liên quan đến tài chính.

Đối với người mới học tiếng Trung, việc học theo chủ đề từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực ngân hàng giúp ghi nhớ nhanh hơn và dễ áp dụng trong thực tế. Trong bài viết này, Hán ngữ Trần Kiến sẽ tổng hợp hơn 100 từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực ngân hàng phổ biến kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt để bạn có thể học và sử dụng hiệu quả.

Hinh website 3 1

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực ngân hàng cơ bản trong tiếng Trung

Dưới đây là các từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực ngân hàng thường gặp trong giao tiếp và công việc.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
1 银行 yínháng ngân hàng
2 银行卡 yínhángkǎ thẻ ngân hàng
3 信用卡 xìnyòngkǎ thẻ tín dụng
4 借记卡 jièjìkǎ thẻ ghi nợ
5 账户 zhànghù tài khoản
6 开户 kāihù mở tài khoản
7 存款 cúnkuǎn tiền gửi
8 取款 qǔkuǎn rút tiền
9 转账 zhuǎnzhàng chuyển khoản
10 汇款 huìkuǎn chuyển tiền
11 余额 yú’é số dư
12 利息 lìxī lãi suất
13 贷款 dàikuǎn khoản vay
14 本金 běnjīn tiền gốc
15 利率 lìlǜ lãi suất
16 定期存款 dìngqī cúnkuǎn tiền gửi có kỳ hạn
17 活期存款 huóqī cúnkuǎn tiền gửi không kỳ hạn
18 提款机 tíkuǎnjī máy rút tiền
19 自动取款机 zìdòng qǔkuǎnjī máy ATM
20 柜台 guìtái quầy giao dịch

Danh sách từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực ngân hàng mở rộng (hơn 100 từ)

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
21 客户 kèhù khách hàng
22 银行职员 yínháng zhíyuán nhân viên ngân hàng
23 柜员 guìyuán giao dịch viên
24 金融 jīnróng tài chính
25 资金 zījīn vốn
26 现金 xiànjīn tiền mặt
27 支票 zhīpiào séc
28 汇率 huìlǜ tỷ giá
29 外汇 wàihuì ngoại tệ
30 人民币 rénmínbì nhân dân tệ
31 美元 měiyuán đô la Mỹ
32 越南盾 Yuènán dùn tiền đồng Việt Nam
33 存折 cúnzhé sổ tiết kiệm
34 存钱 cún qián gửi tiền
35 取钱 qǔ qián rút tiền
36 转钱 zhuǎn qián chuyển tiền
37 收款 shōukuǎn nhận tiền
38 付款 fùkuǎn thanh toán
39 账单 zhàngdān hóa đơn
40 账目 zhàngmù sổ sách kế toán
STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
41 投资 tóuzī đầu tư
42 理财 lǐcái quản lý tài chính
43 基金 jījīn quỹ đầu tư
44 股票 gǔpiào cổ phiếu
45 债券 zhàiquàn trái phiếu
46 收入 shōurù thu nhập
47 支出 zhīchū chi tiêu
48 财务 cáiwù tài vụ
49 会计 kuàijì kế toán
50 预算 yùsuàn ngân sách
51 贷款申请 dàikuǎn shēnqǐng đơn xin vay
52 信贷 xìndài tín dụng
53 信用评分 xìnyòng píngfēn điểm tín dụng
54 分期付款 fēnqī fùkuǎn trả góp
55 抵押 dǐyā thế chấp
56 担保 dānbǎo bảo lãnh
57 违约 wéiyuē vi phạm hợp đồng
58 还款 huánkuǎn trả nợ
59 提前还款 tíqián huánkuǎn trả nợ trước hạn
60 贷款期限 dàikuǎn qīxiàn thời hạn vay
STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
61 金额 jīn’é số tiền
62 手续费 shǒuxùfèi phí giao dịch
63 转账费 zhuǎnzhàng fèi phí chuyển khoản
64 账户余额 zhànghù yú’é số dư tài khoản
65 资金管理 zījīn guǎnlǐ quản lý vốn
66 银行业务 yínháng yèwù nghiệp vụ ngân hàng
67 国际汇款 guójì huìkuǎn chuyển tiền quốc tế
68 国内转账 guónèi zhuǎnzhàng chuyển khoản trong nước
69 电子银行 diànzǐ yínháng ngân hàng điện tử
70 网上银行 wǎngshàng yínháng ngân hàng online
71 手机银行 shǒujī yínháng mobile banking
72 密码 mìmǎ mật khẩu
73 验证码 yànzhèngmǎ mã xác nhận
74 安全 ānquán an toàn
75 风险 fēngxiǎn rủi ro
76 金融市场 jīnróng shìchǎng thị trường tài chính
77 经济 jīngjì kinh tế
78 资本 zīběn vốn
79 利润 lìrùn lợi nhuận
80 损失 sǔnshī tổn thất
STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
81 营业时间 yíngyè shíjiān giờ làm việc
82 银行大厅 yínháng dàtīng sảnh ngân hàng
83 排队 páiduì xếp hàng
84 号码 hàomǎ số thứ tự
85 办理业务 bànlǐ yèwù xử lý giao dịch
86 客户服务 kèhù fúwù dịch vụ khách hàng
87 咨询 zīxún tư vấn
88 文件 wénjiàn tài liệu
89 身份证 shēnfènzhèng chứng minh thư
90 护照 hùzhào hộ chiếu
91 签名 qiānmíng chữ ký
92 表格 biǎogé biểu mẫu
93 填写 tiánxiě điền thông tin
94 复印件 fùyìnjiàn bản sao
95 原件 yuánjiàn bản gốc
96 审核 shěnhé kiểm tra
97 批准 pīzhǔn phê duyệt
98 交易 jiāoyì giao dịch
99 记录 jìlù ghi chép
100 财产 cáichǎn tài sản
101 财富 cáifù của cải
102 金库 jīnkù kho tiền
103 银行系统 yínháng xìtǒng hệ thống ngân hàng

Cách học từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực ngân hàng hiệu quả

Đối với người mới học, số lượng từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực ngân hàng khá nhiều nên nếu học không đúng phương pháp sẽ dễ quên. Dưới đây là một số cách giúp bạn ghi nhớ nhanh hơn.

1. Học từ vựng theo nhóm chủ đề

Ví dụ:

Nhóm tài khoản

  • 账户 (tài khoản)

  • 余额 (số dư)

  • 开户 (mở tài khoản)

Nhóm giao dịch

  • 转账 (chuyển khoản)

  • 存款 (gửi tiền)

  • 取款 (rút tiền)

Học theo nhóm giúp não bộ liên kết từ vựng nhanh hơn.

2. Học qua câu ví dụ

Ví dụ:

我想在银行开户。
Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng.

请帮我转账。
Vui lòng giúp tôi chuyển khoản.

Những câu đơn giản sẽ giúp bạn nhớ từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực ngân hàng lâu hơn.

3. Luyện tập thường xuyên

Bạn nên:

  • viết từ vựng mỗi ngày

  • luyện phát âm theo pinyin

  • đặt câu với từ mới

Chỉ cần học khoảng 10–15 từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực ngân hàng mỗi ngày, bạn có thể ghi nhớ hơn 100 từ chỉ trong vòng một tuần.


Kết luận

Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực ngân hàng tiếng Trung sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm việc trong môi trường kinh doanh, tài chính hoặc giao dịch với đối tác Trung Quốc. Chỉ cần học và luyện tập thường xuyên, bạn hoàn toàn có thể sử dụng thành thạo hơn 100 từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực ngân hàng trong các tình huống thực tế.

Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung về lĩnh vực ngân hàng và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong công việc cũng như cuộc sống.

Nếu bạn muốn học thêm các chủ đề khác như:

  • từ vựng kinh tế

  • từ vựng kế toán

  • hội thoại thương mại

hãy tiếp tục theo dõi các bài viết tiếp theo từ Hán ngữ Trần Kiến để học tiếng Trung một cách dễ dàng và hiệu quả hơn mỗi ngày.

📞 Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo