Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung chủ đề “Quảng cáo, marketing” kèm hội thoại

Tháng 4 6, 2026

Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung chủ đề “Quảng cáo, marketing” kèm hội thoại

Hinh website 1 1

Trong thời đại số hóa, ngành marketing và quảng cáo phát triển mạnh mẽ, đặc biệt khi làm việc với thị trường Trung Quốc. Việc nắm chắc từ vựng tiếng Trung chuyên ngành không chỉ giúp bạn đọc hiểu tài liệu mà còn tự tin giao tiếp trong công việc.

Trong bài viết này, bạn sẽ được hệ thống đầy đủ từ vựng tiếng Trung chủ đề quảng cáo, marketing, kèm theo 100 từ vựng quan trọng, ví dụ thực tế và hội thoại giúp bạn học nhanh – nhớ lâu – áp dụng ngay.


Vì sao cần học từ vựng tiếng Trung ngành marketing?

Học từ vựng chuyên ngành marketing giúp bạn:

  • Hiểu các chiến dịch quảng cáo bằng tiếng Trung
  • Làm việc với đối tác, khách hàng Trung Quốc
  • Đọc hiểu báo cáo, dữ liệu marketing
  • Nâng cao cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực digital marketing

👉 Đặc biệt, nếu bạn làm content, chạy ads hoặc kinh doanh online, thì việc học từ vựng là cực kỳ cần thiết.


Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề marketing (100 từ)

1. Từ vựng về quảng cáo (广告类 từ vựng)

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
广告 guǎng gào Quảng cáo
宣传 xuān chuán Tuyên truyền
推广 tuī guǎng Quảng bá
品牌 pǐn pái Thương hiệu
营销 yíng xiāo Marketing
策划 cè huà Lên kế hoạch
创意 chuàng yì Ý tưởng sáng tạo
广告词 guǎng gào cí Slogan
海报 hǎi bào Poster
视频广告 shì pín Quảng cáo video
平面广告 píng miàn Quảng cáo in
广告公司 gōng sī Công ty quảng cáo
受众 shòu zhòng Khách hàng mục tiêu
点击率 diǎn jī lǜ CTR
转化率 zhuǎn huà lǜ Tỷ lệ chuyển đổi
曝光量 pù guāng Lượt hiển thị
投放 tóu fàng Chạy quảng cáo
广告预算 yù suàn Ngân sách
广告效果 xiào guǒ Hiệu quả quảng cáo
渠道 qú dào Kênh

2. Từ vựng về digital marketing (数字营销 từ vựng)

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
互联网 hù lián wǎng Internet
社交媒体 shè jiāo méi tǐ Mạng xã hội
内容营销 nèi róng Content marketing
搜索引擎 sōu suǒ yǐn qíng Công cụ tìm kiếm
关键词 guān jiàn cí Từ khóa
SEO优化 yōu huà Tối ưu SEO
点击付费 fù fèi PPC
数据分析 shù jù Phân tích dữ liệu
流量 liú liàng Traffic
用户 yòng hù Người dùng
注册 zhù cè Đăng ký
下载 xià zài Tải xuống
浏览量 liú liàng Lượt xem
粉丝 fěn sī Người theo dõi
互动 hù dòng Tương tác
点赞 diǎn zàn Like
评论 píng lùn Bình luận
分享 fēn xiǎng Chia sẻ
短视频 duǎn shì pín Video ngắn
直播 zhí bō Livestream

3. Từ vựng về kinh doanh & khách hàng (客户相关 từ vựng)

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
客户 kè hù Khách hàng
潜在客户 qián zài Khách tiềm năng
目标客户 mù biāo Khách mục tiêu
市场 shì chǎng Thị trường
市场调研 diào yán Nghiên cứu thị trường
需求 xū qiú Nhu cầu
消费者 xiāo fèi zhě Người tiêu dùng
用户体验 tǐ yàn Trải nghiệm
满意度 mǎn yì Mức độ hài lòng
反馈 fǎn kuì Phản hồi
购买 gòu mǎi Mua
订单 dìng dān Đơn hàng
销售 xiāo shòu Bán hàng
价格 jià gé Giá
优惠 yōu huì Khuyến mãi
折扣 zhé kòu Giảm giá
活动 huó dòng Chương trình
品牌忠诚度 zhōng chéng Trung thành
售后服务 shòu hòu Hậu mãi
客户关系 guān xì Quan hệ KH

4. Từ vựng về nội dung & sáng tạo (内容创意 từ vựng)

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
文案 wén àn Content
标题 biāo tí Tiêu đề
描述 miáo shù Mô tả
图片 tú piàn Hình ảnh
视频 shì pín Video
创作 chuàng zuò Sáng tạo
灵感 líng gǎn Ý tưởng
风格 fēng gé Phong cách
设计 shè jì Thiết kế
排版 pái bǎn Layout
编辑 biān jí Chỉnh sửa
发布 fā bù Đăng tải
更新 gēng xīn Cập nhật
吸引力 xī yǐn lì Sức hút
传播 chuán bō Lan truyền
热门 rè mén Xu hướng
爆款 bào kuǎn Viral
转发 zhuǎn fā Share
影响力 yǐng xiǎng lì Ảnh hưởng
内容策略 cè lüè Chiến lược

5. Từ vựng về công việc marketing (工作相关 từ vựng)

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
项目 xiàng mù Dự án
团队 tuán duì Đội nhóm
经理 jīng lǐ Quản lý
执行 zhí xíng Triển khai
计划 jì huà Kế hoạch
目标 mù biāo Mục tiêu
结果 jié guǒ Kết quả
分析 fēn xī Phân tích
报告 bào gào Báo cáo
会议 huì yì Cuộc họp
沟通 gōu tōng Giao tiếp
合作 hé zuò Hợp tác
提案 tí àn Proposal
预算 yù suàn Ngân sách
成本 chéng běn Chi phí
收益 shōu yì Lợi nhuận
数据 shù jù Dữ liệu
增长 zēng zhǎng Tăng trưởng
优化 yōu huà Tối ưu
调整 tiáo zhěng Điều chỉnh

Mẫu hội thoại tiếng Trung ngành marketing

Hội thoại 1: Trao đổi chiến dịch quảng cáo

A: 这次广告推广的目标是什么?
(Mục tiêu chiến dịch quảng cáo lần này là gì?)

B: 我们希望提高品牌曝光量和转化率。
(Chúng tôi muốn tăng độ nhận diện thương hiệu và tỷ lệ chuyển đổi.)


Hội thoại 2: Phân tích dữ liệu marketing

A: 这个月的点击率怎么样?
(CTR tháng này thế nào?)

B: 比上个月提高了20%。
(Tăng 20% so với tháng trước.)


Hội thoại 3: Làm việc với khách hàng

A: 客户对这次活动满意吗?
(Khách hàng có hài lòng với chiến dịch không?)

B: 总体来说很满意,但还需要优化内容。
(Nhìn chung khá hài lòng, nhưng cần tối ưu nội dung thêm.)


Cách học từ vựng tiếng Trung marketing hiệu quả

Để ghi nhớ lâu dài từ vựng, bạn nên:

1. Học theo nhóm chủ đề

Chia từ vựng thành: quảng cáo – digital – khách hàng – nội dung

2. Học qua tình huống thực tế

Đặt câu, luyện hội thoại giúp bạn nhớ nhanh hơn

3. Kết hợp công việc thực tế

Nếu bạn đang chạy ads hoặc làm content → áp dụng ngay từ vựng

4. Ôn tập theo chu kỳ

  • Ngày 1: học mới
  • Ngày 3: ôn lại
  • Ngày 7: kiểm tra

Tổng kết

Việc học từ vựng tiếng Trung chủ đề marketing sẽ giúp bạn:

  • Giao tiếp chuyên nghiệp hơn
  • Hiểu sâu về quảng cáo và digital marketing
  • Mở rộng cơ hội nghề nghiệp

 

 

 

📞 Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo