Từ vựng tiếng Trung về hợp đồng thương mại

Tháng mười một 8, 2025

Từ vựng tiếng Trung về hợp đồng thương mại 

Trong môi trường kinh doanh toàn cầu hiện nay, khi doanh nghiệp Việt Nam tiến tới hợp tác với đối tác Trung Quốc, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về hợp đồng thương mại trở thành một lợi thế lớn. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu và sử dụng các thuật ngữ quan trọng trong hợp đồng thương mại bằng tiếng Trung — từ phần mở đầu, điều khoản, đến thanh toán và xử lý vi phạm. 

Hinh website 14

1. Vì sao nên học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hợp đồng thương mại?

  • Giúp bạn đọc hiểu hợp đồng bằng tiếng Trung nhanh hơn, tránh nhầm lẫn.
  • Góp phần giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc, ngay cả khi qua email hoặc cuộc họp.
  • Tạo ấn tượng chuyên nghiệp, nâng cao uy tín doanh nghiệp khi làm việc xuyên biên giới.
  • Tránh rủi ro trong hợp đồng nếu bạn hiểu đúng “条款 (tiáo kuǎn) – điều khoản”, “违约 (wéi yuē) – vi phạm hợp đồng”, v.v.

Hinh website 2 2

2. Bộ từ vựng về hợp đồng thường gặp bạn cần nắm

Dưới đây là bảng các từ vựng thường gặp, kèm phiên âm và gợi ý cách dùng.

1 qián Tiền
2 现金 xiànjīn Tiền mặt
3 支票 zhīpiào Séc
4 股票 gǔpiào Cổ phiếu
5 成本 chéngběn Chi phí, giá đầu vào
6 价格 jiàgé Gía cả
7 shuì Thuế
8 基金 jījīn Quỹ
9 库存 kùcún Dự trữ, tồn kho
10 价目表 jiàmù biǎo Bảng giá
11 商品 shāngpǐn hàng hoá
12 发票 fāpiào Hoá đơn
13 利率 lìlǜ Lãi suất
14 支付 zhīfù Thanh toán
15 第三产业 dì sān chǎnyè Dịch vụ
16 簿籍 bùjí Sổ sách
17 市场 shìchǎng Thị trường
18 转移支付 zhuǎnyí zhīfù Thanh toán chuyển khoản
19 交易 jiāoyì Giao dịch
20 没收 mòshōu Thu hồi
21 订金 dìngjīn Tiền cọc
22 账户结单 zhànghù jié dān Sao kê tài khoản
23 消费者 xiāofèi zhě Khách hàng, người tiêu dùng
24 收入 shōurù Thu nhập
25 股东 gǔdōng Người góp cổ phần, 

cổ đông

26 提取 tíqǔ  Rút tiền
27 保险 bǎoxiǎn Bảo hiểm
28 保证 bǎozhèng Bảo hành
29 顾客 gùkè Khách hàng
30 折旧 zhéjiù Khấu hao
31 赢利 yínglì Doanh thu
32 调节 tiáojié Điều tiết
33 通货膨胀 Tōnghuò

péngzhàng

Lạm phát
34 外币 wàibì Ngoại tệ
35 经济合作 jīngjì hézuò Hợp tác kinh tế
36 金融政策 jīnróng zhèngcè Chính sách tài chính
37 做生意 zuò shēngyì Làm ăn, buôn bán
38 国内生产总值 Guónèi shēngchǎn 

zǒng zhí

Tổng giá trị sản phẩm

 quốc nội (GDP)

39 国民生产总值 Guómín shēngchǎn

zǒng zhí

Tổng sản lượng quốc dân

(GNP)

40 世界贸易组织 Shìjiè màoyì zǔzhī Tổ chức thương mại thế giới

(WTO)

41 联合国安全理事会 Liánhéguó ānquán 

lǐshì huì

Hội đồng bảo an liên hợp quốc(UNSC)
42 东盟 Dōngméng Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)
43 亚太经济合作组织 Yàtài jīngjì

hézuò zǔzhī

Tổ chức Hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương (APEC)
44 世界卫生组织 Shìjiè wèishēng

zǔzhī

Tổ chức Y tế thế giới (WTO)
45 联合国儿童基金会 Liánhéguó

értóng jījīn huì

Quỹ nhi đồng Liên hợp quốc (UNICEF)
46 石油输出国组织 Shíyóu shūchū

guó zǔzhī

        Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ(OPEC)
47 联合国教育、

科学及文化组织

Liánhéguó

jiàoyù, kēxué jí

wénhuà zǔzhī

        Tổ chức giáo dục, khoa học và văn hóa (UNESCO)
48 国际货币基金组织 Guójì huòbì jījīn

zǔzhī

Quỹ tiền tệ quốc tế

(IMF)

49 国际商会 Guójì shānghuì Phòng thương mại

quốc tế (ICC)

50 联合国工业发展组织 Liánhéguó gōngyè

fāzhǎn zǔzhī

Tổ chức phát triển

nông nghiệp của

 Liên hợp quốc

(UNIDO)

51 经济合作与发展组织 Jīngjì hézuò yǔ

fāzhǎn zǔzhī

Tổ chức Hợp tác và

Phát triển kinh tế

(OECD)

52 联合国国际贸易法委员会 Liánhéguó guójì

màoyì fǎ

wěiyuánhuì

Uỷ ban liên hợp quốc 

về luật thương mại

quốc tế (UNCITRAL)

53 联合国贸易和发展会议 Liánhéguó màoyì

hé fāzhǎn huìyì

Hội nghị của liên hợp

quốc về thương mại và

phát triển (UNCTAD)

 

Lưu ý: Khi sử dụng từ vựng trong hợp đồng thật, hãy kiểm tra lại ngữ cảnh vì mỗi hợp đồng có thể dùng cách diễn đạt khác nhau.

Hinh website 1 2

Để đọc hiểu và soạn thảo hợp đồng tốt hơn, bạn nên nắm thêm các thuật ngữ sau:

  • 保证 (bǎo zhèng) – đảm bảo
  • 违约 (wéi yuē) – vi phạm hợp đồng
  • 赔偿 (péi cháng) – bồi thường
  • 履行 (lǚ xíng) – thực hiện
  • 解除 (jiě chú) – chấm dứt (hợp đồng)
  • 保密条款 (bǎo mì tiáo kuǎn) – điều khoản bảo mật
  • 不可抗力 (bù kě kàng lì) – bất khả kháng
  • 仲裁 (zhòng cái) – trọng tài
  • 争议解决 (zhēng yì jiě jué) – giải quyết tranh chấp
  • 交货 (jiāo huò) – giao hàng

4. Tài liệu học tiếng Trung thương mại PDF

Tiếng Trung thương mại hiện đang là ngành hot, có thể mang đến nguồn thu nhập khủng nếu bạn có kiến thức và chuyên môn. Với những bạn có nhu cầu tự học thêm tiếng Trung ngành này thì có thể tham khảo các cuốn sách nền tảng. Hán ngữ Trần Kiến đã chọn lọc và nhận thấy 2 bộ sách phù hợp cho việc tự học tại nhà chuyên ngành tiếng Trung thương mại mà bạn có thể tham khảo nhé!

Giáo trình giao tiếp tiếng Trung thương mại

Để có thể thuận tiện hơn trong các công việc hàng ngày như gặp gỡ đối tác, khách hàng, họp hay giao dịch tiếng Trung dễ dàng hơn thì bạn có thể tham khảo học ở cuốn giáo trình giao tiếp tiếng Trung thương mại. Bộ sách này gồm có 2 cuốn phù hợp cho những người đi làm với những mẫu câu khẩu ngữ cực kỳ thông dụng, giúp nâng cao khả năng giao tiếp. Link tải sách:

DOWNLOAD GIÁO TRÌNH GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI PDF

2. Giáo trình tiếng Trung thương mại

Bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại gồm có 4 cuốn: cơ bản 1, cơ bản 2, cơ bản 3 và nâng cao. Tài liệu này có nội dung liên quan đến các điều khoản thương mại quốc tế như hợp đồng, vận chuyển, bảo hiểm, xuất nhập khẩu,… cũng như mô tả toàn diện về chuyên ngành Thương mại quốc tế. Link tải sách: 

DOWNLOAD GIÁO TRÌNH TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI PDF

 

📞 Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com

📚 Tham Khảo Thêm:

  • Chi phí du học Trung Quốc mới nhất 2025

  • Top ngành học dễ xin học bổng CSC Trung Quốc

  • Hướng dẫn xin học bổng đại học Trung Quốc từng bước

Từ vựng tiếng Trung về thuế và kế toán

Học tiếng Trung qua bài hát Vây Giữ- Vương Tĩnh Văn không mập

Lời bài hát Đông Miên

https://hicampus.vn/chi-phi-du-hoc-trung-quoc.html

 

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo