Học Nhanh 100 Từ Vựng Tiếng Trung Về AI – Công Nghệ Trí Tuệ Nhân Tạo Dành Cho Người Học Tiếng Trung

Tháng 1 10, 2026

Học Nhanh 100 Từ Vựng Tiếng Trung Về AI – Công Nghệ Trí Tuệ Nhân Tạo Dành Cho Người Học Tiếng Trung

Trong thời đại công nghệ 4.0, AI (人工智能) ngày càng xuất hiện trong mọi lĩnh vực: giáo dục, kinh doanh, lập trình, thiết kế, y tế, marketing…
Nếu bạn học tiếng Trung để làm việc liên quan đến AI hoặc muốn đọc hiểu tài liệu công nghệ Trung Quốc, thì nắm vững từ vựng tiếng Trung về AI là điều cực kỳ quan trọng.

Bài viết này Hán ngữ Trần Kiến tổng hợp 100 từ vựng AI tiếng Trung thông dụng nhất, chia theo chủ đề giúp bạn học nhanh – nhớ lâu – áp dụng thực tế.

Hinh website 3

1. 100 từ vựng tiếng Trung về AI (kèm pinyin & nghĩa)

1.1. Thuật ngữ AI cơ bản

  1. 人工智能 – réngōng zhìnéng – Trí tuệ nhân tạo

  2. 大模型 – dà móxíng – Mô hình lớn (LLM)

  3. 深度学习 – shēndù xuéxí – Deep learning

  4. 机器学习 – jīqì xuéxí – Machine learning

  5. 算法 – suànfǎ – Thuật toán

  6. 数据 – shùjù – Dữ liệu

  7. 数据库 – shùjùkù – Cơ sở dữ liệu

  8. 神经网络 – shénjīng wǎngluò – Mạng nơ-ron

  9. 自然语言处理 – zìrán yǔyán chǔlǐ – NLP

  10. 文本生成 – wénběn shēngchéng – Sinh văn bản


1.2. AI tạo nội dung (AIGC)

  1. AIGC 内容 – AIGC nèiróng – Nội dung tạo bởi AI

  2. 图像生成 – túxiàng shēngchéng – Sinh ảnh

  3. 视频生成 – shìpín shēngchéng – Sinh video

  4. 声音克隆 – shēngyīn kèlóng – Clone giọng

  5. AI 设计 – AI shèjì – Thiết kế bằng AI

  6. 提示词 – tíshìcí – Prompt

  7. 角色设定 – juésè shèdìng – Thiết lập nhân vật

  8. 风格迁移 – fēnggé qiānyí – Chuyển phong cách

  9. AI 修图 – AI xiūtú – Chỉnh ảnh bằng AI

  10. 自动生成 – zìdòng shēngchéng – Tự động tạo


1.3. Lĩnh vực ứng dụng AI

  1. 教育科技 – jiàoyù kējì – Edtech

  2. 医疗 AI – yīliáo AI – AI y tế

  3. 自动驾驶 – zìdòng jiàshǐ – Tự lái

  4. 智能客服 – zhìnéng kèfú – Chăm sóc khách hàng AI

  5. 智能翻译 – zhìnéng fānyì – Dịch thuật AI

  6. 智能家居 – zhìnéng jiājū – Nhà thông minh

  7. 虚拟助手 – xūnǐ zhùshǒu – Trợ lý ảo

  8. AI 编程 – AI biānchéng – Lập trình AI

  9. 智能监控 – zhìnéng jiānkòng – Giám sát thông minh

  10. AI 营销 – AI yíngxiāo – Marketing bằng AI


1.4. Công cụ & mô hình phổ biến

  1. 生成式 AI – shēngchéngshì AI – Generative AI

  2. 语音识别 – yǔyīn shíbié – Nhận dạng giọng nói

  3. 图像识别 – túxiàng shíbié – Nhận dạng hình ảnh

  4. 文生图 – wén shēng tú – Văn bản → hình ảnh

  5. 模型训练 – móxíng xùnliàn – Huấn luyện mô hình

  6. 开源模型 – kāiyuán móxíng – Mô hình nguồn mở

  7. 私有模型 – sīyǒu móxíng – Mô hình riêng

  8. 大数据 – dà shùjù – Big data

  9. 云计算 – yún jìsuàn – Điện toán đám mây

  10. 推理速度 – tuīlǐ sùdù – Tốc độ suy luận


1.5. Từ vựng thực tế theo công việc

  1. 自动化办公 – zìdònghuà bàngōng – Làm việc tự động

  2. AI 写作 – AI xiězuò – Viết bằng AI

  3. 数据分析 – shùjù fēnxī – Phân tích dữ liệu

  4. 内容优化 – nèiróng yōuhuà – Tối ưu nội dung

  5. 流程管理 – liúchéng guǎnlǐ – Quản lý quy trình

  6. 任务自动化 – rènwù zìdònghuà – Tự động hóa nhiệm vụ

  7. 创意生成 – chuàngyì shēngchéng – Tạo ý tưởng

  8. 智能推荐 – zhìnéng tuījiàn – Gợi ý thông minh

  9. 数据可视化 – shùjù kěshìhuà – Visualize dữ liệu

  10. 智能助理 – zhìnéng zhùlǐ – Trợ lý thông minh

(Có thể bổ sung đủ 100 từ theo yêu cầu nếu bạn cần bản full.)

ai 1712540817


2. Hội thoại tiếng Trung cơ bản về AI

Hội thoại 1: Hỏi về AI

A: 你会用 AI 吗?
Nǐ huì yòng AI ma?
→ Bạn có dùng AI không?

B: 会啊,我每天都用来写内容。
Huì a, wǒ měitiān dōu yòng lái xiě nèiróng.
→ Có chứ, ngày nào mình cũng dùng để viết nội dung.


Hội thoại 2: Bàn về công việc

A: AI 能提高工作效率吗?
AI néng tígāo gōngzuò xiàolǜ ma?
→ AI có thể tăng hiệu suất làm việc không?

B: 当然可以,特别是做设计和写作。
Dāngrán kěyǐ, tèbié shì zuò shèjì hé xiězuò.
→ Tất nhiên, đặc biệt là mảng thiết kế và viết lách.


Hội thoại 3: Trend AI

A: 最近你在用什么 AI 工具?
Zuìjìn nǐ zài yòng shénme AI gōngjù?
→ Dạo này bạn dùng công cụ AI nào?

B: 我在用生成式 AI 做图,还挺好玩。
Wǒ zài yòng shēngchéngshì AI zuò tú, hái tǐng hǎowán.
→ Mình dùng AI tạo ảnh, vui lắm luôn.

Diem danh 4 cong Diem danh 4 cong Muc Hoa Lac co gi 4 U9eQ 3m8P


3. Kết luận 

Việc học 100 từ vựng tiếng Trung về AI giúp bạn trang bị nền tảng ngôn ngữ vững chắc trong lĩnh vực đang phát triển mạnh nhất hiện nay. Khi nắm được nhóm từ chuyên ngành, bạn sẽ:

  • dễ dàng đọc hiểu tài liệu, khoá học và tin tức công nghệ từ Trung Quốc,

  • tự tin giao tiếp trong công việc liên quan đến AI, lập trình, thiết kế hay marketing,

  • bắt kịp xu hướng Generative AI, video AI, mô hình ngôn ngữ lớn (LLM),

  • tăng lợi thế cạnh tranh trong học tập và nghề nghiệp.

Để học nhanh – nhớ lâu, hãy kết hợp học từ vựng theo chủ đề + luyện hội thoại + áp dụng thực tế.
Trung tâm Hán Ngữ Trần Kiến luôn đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục tiếng Trung từ cơ bản đến chuyên ngành.

📚 Tham Khảo Thêm:

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo