Từ vựng tiếng Trung về chủ đề thời tiết

Tháng Sáu 6, 2023

Thời tiết (天气)

Thời tiết là một chủ đề thường được đề cập trong giao tiếp hàng ngày của mọi người. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung liên quan đến thời tiết sẽ giúp bạn có thể miêu tả và đưa ra dự báo về tình hình thời tiết một cách chính xác và mượt mà trong các cuộc trò chuyện hay giao tiếp hàng ngày. Cùng Hán ngữ Trần Kiến tìm hiểu và học từ vựng tiếng Trung liên quan đến thời tiết nhé!!

Từ vựng tiếng Trung về thời tiết

tu-vung-tieng-Trung-chu-de-thoi-tiet
Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời tiết
Tiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
Thời tiết天气tiānqì
Khí hậu气候qìhòu
Dự báo thời tiết天气预报tiānqìyùbào
Nhiệt độ…. ĐộVD: 23 độ CÂm 5 độ C温度 / 气温….度VD: 23度零下五度: – 50Cwēndù/ Qìwēn….dù
Trời nắng/trời quang晴天qíngtiān
Trời âm u阴天yīn tiān
Mưa下雨xiàyǔ
Tuyết rơi下雪xiàxuě
Trời nắng出太阳chūtàiyáng
Có sấm打雷dǎléi
Khô hanh干燥gānzào
Ẩm ướt淋湿línshī
Mát mẻliáng
Lạnhlěng
Nóng
Oi bứcmèn
Ấm áp暖和nuǎnhuo
Sương mù
Chớp闪电shǎndiàn
Giófēng
Gió lốc/gió xoáy龙卷风lóngjuǎnfēng
Mưa phùn毛毛雨máomaoyǔ
Mưa rào阵雨zhènyǔ
Mưa bóng mây太阳雨tàiyángyǔ
Cầu vồng彩虹cǎihóng
Nhiều mây多云duōyún
Ít mây少云shǎo yún
Lạnh giá/lạnh buốt冰冷bīnglěng
Ban ngày白天báitiān
Ban đêm黑夜hēiyè
Nhiệt đới热带rèdài
Ôn đới温带wēndài
Từ vựng tiếng Trung về thời tiết

Từ vựng tiếng Trung về thiên tai

3
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề thời tiết
Tiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
Thời tiết天气tiānqì
Thiên tai天灾灾害tiānzāizāihài
Mưa đá冰雹bīngbáo
Bão tố暴风雨bàofēngyǔ
Lũ lụt洪水洪涝hóngshuǐhónglào
Thủy triều潮灾赤潮cháo zāichìcháo
Hạn hán干旱gānhàn
Động đất地震dìzhèn
Sóng thần海啸hǎi xiào
          Phun trào núi lửa火山爆发火山喷发huǒshān bàofāhuǒshān pēnfā
Xoáy nước涡旋wō xuán
Lở đất, Lũ quét bùn đất滑坡泥石流huápōníshíliú
Cháy rừng森林火灾sēnlín huǒzāi
Băng tan融凝冰柱róng níng bīng zhù
Từ vựng tiếng Trung về thiên tai

Trong bài viết này, chúng ta đã tìm hiểu và học được một số từ vựng liên quan đến thời tiết. Việc nắm vững các từ vựng này sẽ giúp bạn có thể miêu tả và dự báo tình hình thời tiết một cách chính xác và mượt mà trong các cuộc trò chuyện hàng ngày. Hãy luyện tập sử dụng các từ vựng và câu thành ngữ này trong giao tiếp hàng ngày để nâng cao khả năng giao tiếp của mình trong tiếng Trung. Chúc bạn thành công!

Nếu thấy bài viết này bổ ích, các bạn hãy theo dõi fanpage để có thêm nhiều kiến thức bổ ích và thú vị về Hán ngữ nữa nhé, mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn học thêm được nhiều điều hay và bổ ích về tiếng Trung Quốc cũng như là Hán Ngữ, chúc các bạn học tốt.

Góc tìm đồng đội

han-ngu-tran-kien
Trung tâm Hán Ngữ Trần Kiến

Nếu như bạn đang phân vân không biết nên học Tiếng Trung ở đâu và học như thế nào để có thể giao tiếp tiếng Trung tự tin hơn. Đừng ngại ngùng mà hãy đến với Hán Ngữ Trần Kiến để học tập và biết thêm nhiều từ vựng hay, những mẫu câu hữu ích giúp cho bạn tự tin hơn. Các bạn yên tâm ở đây luôn có đội ngũ giảng viên nhiệt huyết, sáng tạo để mang đến cho các bạn những bài giảng thú vị và hấp dẫn. Các bạn nhanh tay đăng kí và trở thành một phần của Hán Ngữ Trần Tiến nào!

TRỤ SỞ CHÍNH TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG HÁN NGỮ TRẦN KIẾN

  • Địa chỉ: 13 Đường số 1 Khu Dân Cư Cityland Phường 7 quận Gò Vấp
  • Hotline: 036 4655 191
  • caulacbotiengtrung365@gmail.com
  • caulacbotiengtrung.edu.vn
  • FANPAGE

TÌM HIỂU THÊM

Từ vựng tiếng Trung về marketing

Từ vựng tiếng Trung về thuế

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo