TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CHỦ ĐỀ HALLOWEEN
(万圣节词汇)
Cập nhật 2025 – Học từ vựng Halloween tiếng Trung siêu dễ nhớ cùng Hán ngữ Trần Kiến
Từ vựng tiếng Trung về Halloween (万圣节 Wànshèngjié) là chủ đề thú vị giúp bạn học ngoại ngữ qua lễ hội. Cùng khám phá ngay danh sách từ vựng, mẫu câu, và văn hóa Halloween trong tiếng Trung qua bài viết dưới đây nhé!

🎉 Giới thiệu về lễ hội Halloween – 万圣节 (Wànshèngjié)
Lại một mùa Halloween nữa đang đến gần! Không khí nhộn nhịp, những bộ trang phục hóa trang đầy sáng tạo, các bữa tiệc cosplay, và những câu chuyện rùng rợn khiến ngày 31/10 trở nên đặc biệt hơn bao giờ hết.
Bạn đã biết “Halloween tiếng Trung là gì” chưa?
Halloween trong tiếng Trung gọi là 万圣节 (Wànshèngjié) – nghĩa là “Lễ các Thánh”.
Vào dịp này, mọi người thường hóa trang thành ma quỷ (鬼 guǐ), gõ cửa xin kẹo (不给糖就捣蛋) và trang trí nhà cửa bằng đèn bí ngô (南瓜灯).
Không chỉ phổ biến ở phương Tây, Halloween tại Trung Quốc (中国的万圣节) cũng đang ngày càng được yêu thích, đặc biệt trong giới trẻ. Ở Bắc Kinh (北京), Thượng Hải (上海) hay Quảng Châu (广州), người ta tổ chức party hóa trang (化妆舞会), chụp ảnh, và học thêm từ vựng tiếng Trung về Halloween để giao tiếp vui hơn!
2. Từ vựng chủ đề Halloween tiếng Trung
Cùng Hán ngữ Trần Kiến học các từ vựng chủ đề Halloween tiếng Trung dưới đây để bổ sung và củng cố vốn từ hữu ích cho mình nhé!
Từ vựng tiếng Trung chung về Halloween
Dưới đây là danh sách các từ vựng cơ bản trong ngày lễ Halloween – cực kỳ hữu ích nếu bạn muốn luyện nói hoặc đăng bài chúc Halloween bằng tiếng Trung nhé!
| STT | Từ vựng tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 万圣节 | Wànshèngjié | Lễ Halloween |
| 2 | 南瓜 | nánguā | Bí ngô |
| 3 | 南瓜灯 | nánguādēng | Đèn bí ngô |
| 4 | 鬼 | guǐ | Ma |
| 5 | 幽灵 | yōulíng | Hồn ma |
| 6 | 魔鬼 | móguǐ | Ma quỷ |
| 7 | 骷髅 | kūlóu | Bộ xương |
| 8 | 面具 | miànjù | Mặt nạ |
| 9 | 糖果 | tángguǒ | Kẹo |
| 10 | 鬼屋 | guǐwū | Nhà ma |

2. Từ vựng nhân vật hóa trang Halloween
Những nhân vật quen thuộc trong lễ hội Halloween chắc chắn bạn sẽ bắt gặp trong phim ảnh, trò chơi và cả các buổi hóa trang thực tế. Hãy cùng Hán ngữ Trần Kiến học ngay nhé!
| STT | Từ vựng Halloween tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 巫婆 | wūpó | Phù thủy |
| 2 | 幽灵 | yōulíng | Hồn ma |
| 3 | 僵尸 | jiāngshī | Cương thi, thây ma |
| 4 | 狼人 | lángrén | Người sói |
| 5 | 恶魔 | èmó | Ác quỷ |
| 6 | 吸血鬼 | xīxuèguǐ | Ma cà rồng, quỷ hút máu |
| 7 | 稻草人 | dào cǎo rén | Bù nhìn, người rơm |
| 8 | 女巫 | nǚwū | Mụ phù thủy |
| 9 | 干尸 | gānshī | Xác khô, xác ướp |
| 10 | 怪物 | guàiwu | Quái vật |
| 11 | 蜘蛛 | zhīzhū | Con nhện |
| 12 | 黑猫 | hēi māo | Mèo đen |
| 13 | 弗兰肯斯坦 | fú lán kěn sītǎn | Quái vật Frankenstein |
| 14 | 小丑 | xiǎochǒu | Chú hề |
| 15 | 海盗 | hǎidào | Cướp biển, hải tặc |
| 16 | 超级英雄 | chāojí yīngxióng | Siêu anh hùng |
3. Từ vựng tiếng Trung về đồ vật và trang trí Halloween
Hán ngữ Trần Kiến đã hệ thống lại bảng từ vựng tiếng Trung chủ đề Halloween về cách gọi tên các đồ vật trong bảng sau. Hãy nhanh chóng bổ sung cho mình vốn từ thú vị dưới đây nhé!
| STT | Từ vựng Halloween tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 蜡烛 | làzhú | Nến, đèn cầy |
| 2 | 巫师帽 | wūshī mào | Mũ phù thủy |
| 3 | 扫帚 | sàozhou | Chổi |
| 4 | 骷髅 | kūlóu | Đầu lâu, bộ xương |
| 5 | 墓碑 | mùbēi | Nấm mộ |
| 6 | 棺材 | guāncai | Quan tài, hòm |
| 7 | 鬼屋 | guǐwū | Nhà ma, quỷ ốc |
| 8 | 鬼脸 | guǐliǎn | Mặt quỷ, mặt nạ quỷ |
| 9 | 化装舞会 | huàzhuāng wǔhuì | Trang phục hóa trang |
4. Các hoạt động trong ngày Halloween
Sau đây là danh sách một số từ vựng về Halloween tiếng Trung miêu tả các hoạt động. Hãy bỏ túi cho mình ngay bây giờ nhé!


| STT | Từ vựng Halloween tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 不给糖就捣蛋 | bù gĕi táng jiù dăo dàn | Cho kẹo hay bị ghẹo |
| 2 | 用嘴摘苹果 | yòng zuǐ zhāi píngguǒ | Gắp táo bằng miệng |
| 3 | 南瓜灯会 | nánguā dēnghuì | Lễ hội đèn bí ngô |
| 4 | 盛装打扮 服装 | fúzhuāng | Hóa trang |
| 5 | 戴面具 | dài miàn jù | Đeo mặt nạ |
| 6 | 庆祝万圣节 | Qìngzhù wànshēngjié | Chúc mừng, chào mừng ngày lễ Halloween |
| 7 | 装饰房屋 | zhuāngshì fángwū | Trang trí nhà cửa |
| 8 | 盛装打扮 | shèngzhuāng dǎbàn | Trang điểm, ăn mặc đẹp |
| 9 | 雕刻南瓜 | diāokè nánguā | Chạm khắc bí ngô |
| 10 | 做游戏 | zuò yóuxì | Chơi trò chơi |
| 11 | 参加游行 | cānjiā yóuxíng | Tham gia diễu hành |
| 12 | 敲他人的房门 | qiāo tārén de fáng mén | Gõ cửa nhà người khác |
| 13 | 收集巧克力 | shōují qiǎokèlì | Đi xin kẹo/ Socola |
5. Từ vựng về cảm xúc trong ngày lễ Halloween
Cảm xúc trong ngày lễ Halloween của bạn là gì? Tham khảo danh sách một số từ vựng thông dụng để biết cách diễn tả cảm xúc trong tiếng Trung nhé!
| STT | Từ vựng Halloween tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 害怕 | hàipà | Sợ hãi |
| 2 | 怪异 | guàiyì | Kỳ cục, quái đản |
| 3 | 愚蠢 | yúchǔn | Ngờ nghệch, khờ dại |
| 4 | 受惊 | shòujīng | Hoảng sợ, giật mình |
| 5 | 慌乱 | huāngluàn | Hoảng loạn |
| 6 | 惊讶 | jīngyà | Ngạc nhiên |
| 7 | 激动 | jīdòng | Phấn khích |
6. Từ vựng Các món ăn trong Halloween
Dưới đây là danh sách các từ vựng chủ đề Halloween tiếng Trung về các món ăn. Hãy bổ sung vốn từ cho mình ngay từ bây giờ nhé!
| STT | Từ vựng Halloween tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
| 1 | 南瓜浓汤 | nánguā nóngtāng | Súp bí ngô |
| 2 | 糖果 | tángguǒ | Kẹo |
| 3 | 糖苹果 | táng píngguǒ | Kẹo táo |
| 4 | 巴克斯蒂煎饼 | bākè sī dì jiānbing | Bánh Pancake khoai tây nghiền |
| 5 | 马铃薯泥 | mǎlíngshǔ ní | Khoai tây nghiền |
IV. Mẫu câu chúc mừng Halloween tiếng Trung
Vậy là chỉ còn vài ngày nữa là đến lễ hội Halloween. Bạn hãy tham khảo một số mẫu câu chúc tiếng Trung chủ đề Halloween dưới đây để gửi đến bạn bè Trung Quốc nhé!
| STT | Mẫu câu chúc Halloween tiếng Trung | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| 1 | 吉祥的南瓜灯亮了,好运无边;开心的小鬼闹了,欢乐无穷;欢腾的时刻到了,喜气洋洋;真挚的祝福发送了,情谊无价。 万圣节了,愿你开心快乐,笑口常开! | Jíxiáng de nánguā dēngliàngle, hǎo yùn wúbiān; kāixīn de xiǎoguǐ nàole, huānlè wúqióng; huānténg de shíkè dàole, xǐqìyángyáng; zhēnzhì de zhùfú fāsòngle, qíngyì wú jià. Wànshèngjiéle, yuàn nǐ kāixīn kuàilè, xiào kǒu cháng kāi! | Những chiếc đèn bí ngô mang ý nghĩa tốt lành đang được bật sáng, vận may vô bờ bến; những con quỷ nhỏ vui vẻ đang chơi đùa; rộn rã vui tươi.; Thời khắc hân hoan đã đến, vui sướng dào dạt. Lời chúc chân thành tha thiết gửi đi, tình nghĩa vô giá. Halloween rồi, chúc cậu luôn vui vẻvà mỉm cười thật tươi nhé! |
| 2 | 万圣节到了,送你一个吉祥护身符,保你平安让你舒心,并附上幸福开心果若干,送你快乐给你幸福,无论什么节日都变狂欢节! | Wànshèngjié dàole, sòng nǐ yīgè jíxiáng hùshēnfú, bǎo nǐ píng’ān ràng nǐ shūxīn, bìng fù shàng xìngfú kāixīn guǒ ruògān, sòng nǐ kuàilè gěi nǐ xìngfú, wúlùn shénme jiérì dōu biàn kuánghuān jié! | Lễ hội Halloween đến rồi, tặng cậu một chiếc bùa may mắn để luôn bình an, thư thái, kèm theo ít hạt dẻ cười để mang đến cho bạn niềm vui và hạnh phúc. dù là ngày lễ gì cũng trở thành lễ hội vui chơi! |
| 3 | 你的微笑点亮了我们的世界!祝你万圣节和你一样容光焕发! | Nǐ de wēixiào diǎn liàngle wǒmen de shìjiè! Zhù nǐ Wànshèngjié hé nǐ yīyàng róngguāng huànfā! | Nụ cười của cậu như thắp sáng cả thế giới . Chúc cậu có một ngày lễ Halloween rạng rỡ như chính mình nhé! |
| 4 | 希望你的万圣节快乐…就像我一样。 | Xīwàng nǐ de Wànshèngjié kuàilè…jiù xiàng wǒ yīyàng. | Hy vọng bạn có một mùa Halloween vui vẻ…giống như tôi vậy. |
| 5 | 万圣节到了,愿你好运相伴,快乐无数。 | Wànshèngjié dàole, yuàn nǐ hǎo yùn xiāngbàn, kuàilè wúshù. | Lễ hội Halloween đến rồi, chúc bạn những điều may mắn và hạnh phúc vô bờ bến |
| 6 | 亲爱的朋友,真心祝愿你。万圣节愉快! | Qīn’ài de péngyou, zhēnxīn zhùyuàn nǐ. Wànshèngjié yúkuài! | Bạn thân mến của tôi ơi, chân thành chúc bạn những gì tốt đẹp nhất. Halloween tràn ngập niềm vui nhé! |
| 7 | 谢谢你特殊的祝福。万圣节快乐! | Xièxie nǐ tèshū de zhùfú. Wànshèngjié kuàilè! | Cảm ơn về những lời chúc vô cùng đặc biệt của cậu. Ngày lễ Halloween vui vẻ nhé! |
| 8 | 谢谢你让我有如此特别的万圣节。 | Xièxie nǐ ràng wǒ yǒu rúcǐ tèbié de Wànshèngjié | Cảm ơn anh vì đã mang đến cho em ngày lễ Halloween đặc biệt. |
| 9 | 万圣节了,愿你好运,事事如意! | Wànshèngjiéle, yuàn nǐ hǎo yùn, shì shì rúyì! | Halloween rồi, chúc cậu may mắn và mọi việc suôn sẻ! |
| 10 | 今晚欢迎鬼敲门,因为你是我的“开心鬼”! | Jīn wǎn huānyíng guǐ qiāo mén, yīnwèi nǐ shì wǒ de “kāixīn guǐ”! | Chào mừng những con ma đến gõ cửa tối nay, vì em chính là “con ma vui vẻ” của anh! |
| 11 | 万圣节,愿你幸福年年好运连连! | Wànshèngjié, yuàn nǐ xìngfú nián nián hǎo yùn liánlián! | Halloween, chúc cậu hạnh phúc hàng năm, may mắn hàng ngày! |
| 12 | 万圣节到了,尽情狂欢吧。 | Wànshèngjié dàole, jìnqíng kuánghuān ba. | Halloween đến rồi, chúc vui vẻ nhé. |
| 13 | 万圣节到,好运伴你不分离,精彩生活莫错过! | Wànshèngjié dào, hǎo yùn bàn nǐ bù fēnlí, jīngcǎi shēnghuó mò cuòguò! | Halloween đã đến, may mắn sẽ luôn ở bên cậu, đừng bỏ lỡ cuộc sống tuyệt vời này nhé! |
| 14 | 祝心爱的你万圣节过的愉快,过的难忘。 | Zhù xīn’ài de nǐ wànshèngjiéguò de yúkuài,guò de nánwàng. | Chúc cậu có một mùa Halloween hạnh phúc và đáng nhớ. |
| 15 | 万圣节就要来到,愿你开怀放声笑! | Wànshèngjié jiù yào lái dào, yuàn nǐ kāihuái fàngshēng xiào! | Halloween đang đến rồi, chúc bạn luôn cười vang. |
| 16 | 万圣节来临,愿你身体健康,生活幸福。 | Wànshèngjié láilín, yuàn nǐ shēntǐ jiànkāng, shēnghuó xìngfú. | Halloween sắp đến rồi, chúc cậu sức khỏe và hạnh phúc. |
| 17 | 万圣节……是时候抓住所有的乐趣!!万圣节快乐! | Wànshèngjié……shì shíhòu zhuā zhù suǒyǒu de lèqù! Wànshèngjié kuàilè! | Mùa Halloween… đã đến lúc tận hưởng niềm vui! Halloween vui vẻ nhé! |
| 18 | 万圣节,愿快乐与你相伴,成功与你相缠,幸福与你相随。 | Wànshèngjié, yuàn kuàilè yǔ nǐ xiāngbàn, chénggōng yǔ nǐ xiāng chán, xìngfú yǔ nǐ xiāng suí. | Halloween, cầu mong hạnh phúc luôn bên bạn, thành công bên bạn. |
Hy vọng qua bài viết này, bạn đã nắm được từ vựng tiếng Trung chủ đề Halloween cùng các mẫu câu giao tiếp thông dụng. Hãy thử dùng chúng để chúc bạn bè bằng tiếng Trung hoặc tham gia ngày hội Halloween tại trung tâm tiếng Trung nhé!
✨ 万圣节快乐!(Wànshèngjié kuàilè!) — Chúc bạn Halloween vui vẻ!

📞 Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com
📚 Tham Khảo Thêm:
-
Chi phí du học Trung Quốc mới nhất 2025
-
Top ngành học dễ xin học bổng CSC Trung Quốc
-
Hướng dẫn xin học bổng đại học Trung Quốc từng bước
Từ vựng tiếng Trung về thuế và kế toán

