Từ vựng tiếng Trung về Bánh Trung thu

Tháng mười một 8, 2025

Từ vựng tiếng Trung về Bánh Trung thu 

Tết Trung thu là một phong tục Tết truyền thống của người Trung Quốc. Việc học từ vựng chủ đề Tết Trung thu chữ Hoa giúp mở rộng vốn kiến thức giao tiếp hiệu quả. Theo lịch Gregorian, Tết trung thu vào ngày Rằm tháng 8 (15/8 âm lịch), người lớn và trẻ em sẽ cùng nhau ăn bánh trung thu, bánh dẻo, bánh nướng và cùng nhau ngắm trăng.

​Nhân dịp Tết trung thu đang đến gần, Hán ngữ Trần Kiến xin gửi tới các bạn bộ từ vựng tiếng Hoa về Trung thu.

Xanh La Minh Hoa Sale Deal Uu Dai Bang Gia Banh Trung Thu Menu Poster Doc

TẾT TRUNG THU TIẾNG TRUNG LÀ GÌ?

Tết Trung Thu chữ Hán: 中秋節 phiên âm /Zhōngqiū jié/ là một lễ hội dân gian truyền thống văn hóa Trung Hoa.

Tết Trung thu còn được gọi là: Lễ trông trăng, Lễ đón trăng, Lễ đoàn tụ, Tết đoàn viên… Theo phong tục Trung Quốc cũng như Việt Nam, vào ngày Trung thu, trẻ em sẽ được bày cỗ hoa quả như hồng, bưởi, ăn bánh nướng, bánh dẻo và được tặng đèn ông sao, mặt nạ, súng nước, đèn kéo quân và chơi rước đèn đêm trăng.

Purple Gold and Yellow Playful Mid Autumn Festival Instagram Post

Tên các loại bánh trung thu bằng tiếng Hoa

Ngoài loại bánh trung thu truyền thống (传统月饼 / Chuántǒng yuèbǐng/), trên thị trường hiện nay còn xuất hiện thêm nhiều loại bánh trung thu mới được bày bán với cái tên lạ, vật liệu mới và hình thức bắt mắt, chùng ta cùng tìm hiểu để có thêm lựa chọn nhé.

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

  • 月饼
  • yuèbǐng
  • Bánh Trung thu
  • 迷你月饼
  • mínǐ yuèbǐng
  • Bánh Trung thu mini
  • 肉馅/ 果仁 /蛋黄月饼
  • ròu xiàn/ guǒ rén/ dànhuáng yuèbǐng
  • Bánh Trung thu nhân thịt /hạt lạc  /nhân trứng
  • 芝士留心
  • zhīshì liúxīn
  • Bánh trung thu trứng chảy
  • 榴莲冰皮月饼
  • liúlián bīng pí yuèbǐng
  • Bánh trung thu dẻo nhân sầu riêng
  • 黑蒜月饼
  • hēi suàn yuèbǐng
  • Bánh trung thu tỏi đen
  • 冰淇淋月饼
  • bīngqílín yuèbǐng
  • Bánh trung thu kem lạnh
  • 果冻月饼
  • guǒdòng yuèbǐng
  • Bánh trung thu rau câu
  • 香蕉
  • xiāngjiāo
  • Chuối
  • 柚子
  • yòuzi
  • Quả bưởi
  • 传统月饼
  • Chuántǒng yuèbǐng
  • Bánh nướng truyền thống

Từ vựng tiếng Hoa về trung thu: Bánh trung thu trứng chảyBánh trung thu dẻo nhân sầu riêngBánh trung thu rau câu

NHÂN BÁNH TRUNG THU TIẾNG TRUNG

  • 桃 奇亚籽
  • táo qíyàzǐ
  • Đào Hạt Chia
  • 美禄奶酪
  • Měi lù nǎilào
  • Milo Phô Mai
  • 养容
  • Yǎng róng
  • Dưỡng Nhan
  • 果馅奶酪咖啡
  • Guǒ xiàn nǎilào kāfēi
  • Flan Cheese Coffee
  • 南瓜
  • nán guā
  • Bí đỏ
  • 木鳖果
  • mùbiēguǒ
  • Gấc
  • 陈皮
  • chénpí
  • Trần Bì
  • 红枣
  • Hóngzǎo
  • Táo Đỏ
  • 哈密瓜
  • hāmìguā
  • Dưa Lưới
  • táo
  • Đào
  • 木瓜
  • mùguā
  • Đu đủ
  • 菠萝蜜
  • bōluómì
  • Mít
  • 樱花
  • yīnghuā
  • Hoa Anh Đào

Vang Cam Mau Nuoc Trung Thu Ap Phich

HỌC TIẾNG TRUNG QUA CHỦ ĐỀ TRUNG THU

1. Bài giới thiệu Trung thu bằng tiếng Trung

Tiếng Trung: 

根据中国农历,8月15日,即秋季(中秋)的第 2个月为“中秋”.  中秋节有许多不同的名称. 

旧时有除夕活动,故又称“除夕”. 因节日在农历八月十五日举行,故又称:“八月节”、“八月半”.

中秋节活动围绕“月亮”进行,故又称“赏月节”. 中秋节为新月,象征团圆,故又称“春节”. 

中秋月圆之日,一家人团聚,一起吃月饼,看着孩子们点灯.

Phiên âm Pinyin: 

Gēnjù zhōngguó nónglì,8 yuè 15 rì, jí qiūjì (zhōngqiū) de dì 2 gè yuè wèi “zhōngqiū”. Zhōngqiū jié yǒu xǔduō bùtóng de míngchēng. Jiùshí yǒu chúxì huódòng, gù yòu chēng “chúxì”. Yīn jiérì zài nónglì bā yuè shíwǔ rì jǔxíng, gù yòu chēng:“Bā yuè jié”,“bā yuè bàn”. Zhōngqiū jié huódòng wéirào “yuèliàng” jìnxíng, gù yòu chēng “shǎng yuè jié”. Zhōngqiū jié wèi xīn yuè, xiàngzhēng tuányuán, gù yòu chēng “chūnjié”. Zhōngqiū yuè yuán zhī rì, yījiā rén tuánjù, yīqǐ chī yuèbǐng, kànzhe háizimen diǎndēng.

Dịch nghĩa: 

Theo lich Trung Hoa, 15 tháng 8 Âm lịch, tức là tháng thứ 2 của mùa thu (giữa thu) là “Trung thu” và Tết Trung Thu có nhiều tên gọi khác nhau.

Thời xa xưa có sự kiện giao thừa nên cũng được gọi là “Đêm giao thừa”. Vì Lễ hội diễn ra vào ngày 15/8 âm lịch  nên cũng được gọi là: “Lễ hội tháng tám”, “Rằm tháng Tám”.

Các hoạt động Tết Trung thu thực hiện xung quanh “mặt trăng” nên cũng có thể gọi là “Lễ hội trông trăng”. Lễ hội mùa thu trăng khuyết, tượng trưng cho sự đoàn tụ, nên còn được gọi là “Tết Đoàn Viên”.

Vào ngày Tết Trung thu, ngày trăng tròn, gia đình đoàn tụ viên mãn và cùng nhau ăn bánh Trung thu, ngắm nhìn những đứa trẻ rước đèn.

📞 Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com

📚 Tham Khảo Thêm:

  • Chi phí du học Trung Quốc mới nhất 2025

  • Top ngành học dễ xin học bổng CSC Trung Quốc

  • Hướng dẫn xin học bổng đại học Trung Quốc từng bước

Từ vựng tiếng Trung về thuế và kế toán

Học tiếng Trung qua bài hát Vây Giữ- Vương Tĩnh Văn không mập

Lời bài hát Đông Miên

https://hicampus.vn/chi-phi-du-hoc-trung-quoc.html

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo