Từ vựng tiếng Trung ngành Logistics & Xuất Nhập Khẩu: 100+ thuật ngữ, mẫu câu, chứng từ

Tiếng Trung đang trở thành một trong những ngôn ngữ quan trọng nhất trong lĩnh vực Logistics và Xuất nhập khẩu. Với việc Trung Quốc là đối tác thương mại hàng đầu của Việt Nam, nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong công việc ngày càng tăng mạnh. Nếu bạn đang làm việc trong ngành Logistics, Xuất nhập khẩu, Forwarder, Hải quan hoặc Thương mại quốc tế, việc nắm vững các thuật ngữ chuyên ngành bằng tiếng Trung sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả, xử lý chứng từ chính xác và mở rộng cơ hội nghề nghiệp.
Trong bài viết này, Hán ngữ Trần Kiến sẽ tổng hợp hơn 100 từ vựng tiếng Trung ngành Logistics & Xuất nhập khẩu, kèm theo mẫu câu giao tiếp thực tế và các loại chứng từ thường gặp giúp bạn học nhanh, nhớ lâu và áp dụng ngay vào công việc.
Vì Sao Người Làm Logistics Nên Học Tiếng Trung?
Hiện nay, phần lớn hàng hóa nhập khẩu của Việt Nam đến từ Trung Quốc. Các doanh nghiệp xuất nhập khẩu thường xuyên làm việc với nhà cung cấp, nhà máy, đơn vị vận chuyển và đối tác thương mại Trung Quốc.
Biết tiếng Trung giúp bạn:
- Trao đổi trực tiếp với đối tác.
- Đọc hiểu hợp đồng thương mại.
- Kiểm tra chứng từ xuất nhập khẩu.
- Đàm phán giá cả hiệu quả hơn.
- Gia tăng cơ hội việc làm và mức thu nhập.
Đặc biệt, nhân sự Logistics biết tiếng Trung thường được doanh nghiệp ưu tiên tuyển dụng hơn so với ứng viên chỉ biết tiếng Anh.
Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Logistics Cơ Bản
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 物流 | wùliú | Logistics |
| 运输 | yùnshū | Vận chuyển |
| 货物 | huòwù | Hàng hóa |
| 仓库 | cāngkù | Kho hàng |
| 配送 | pèisòng | Phân phối |
| 装货 | zhuānghuò | Xếp hàng |
| 卸货 | xièhuò | Dỡ hàng |
| 包装 | bāozhuāng | Đóng gói |
| 集装箱 | jízhuāngxiāng | Container |
| 托盘 | tuōpán | Pallet |
| 库存 | kùcún | Tồn kho |
| 发货 | fāhuò | Gửi hàng |
| 收货 | shōuhuò | Nhận hàng |
| 订单 | dìngdān | Đơn hàng |
| 供应链 | gōngyìngliàn | Chuỗi cung ứng |
Từ Vựng Tiếng Trung Về Xuất Nhập Khẩu
Đây là nhóm từ vựng tiếng Trung xuất hiện thường xuyên trong các hợp đồng và chứng từ thương mại.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 进出口 | jìnchūkǒu | Xuất nhập khẩu |
| 出口 | chūkǒu | Xuất khẩu |
| 进口 | jìnkǒu | Nhập khẩu |
| 报关 | bàoguān | Khai báo hải quan |
| 清关 | qīngguān | Thông quan |
| 海关 | hǎiguān | Hải quan |
| 关税 | guānshuì | Thuế quan |
| 检验 | jiǎnyàn | Kiểm tra |
| 检疫 | jiǎnyì | Kiểm dịch |
| 商检 | shāngjiǎn | Kiểm định hàng hóa |
| 外贸 | wàimào | Ngoại thương |
| 国际贸易 | guójì màoyì | Thương mại quốc tế |
| 贸易公司 | màoyì gōngsī | Công ty thương mại |
| 买方 | mǎifāng | Bên mua |
| 卖方 | màifāng | Bên bán |
Từ Vựng Tiếng Trung Về Vận Tải Đường Biển
Vận tải biển là phương thức phổ biến nhất trong Logistics quốc tế.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 海运 | hǎiyùn | Vận tải biển |
| 船公司 | chuán gōngsī | Hãng tàu |
| 船舶 | chuánbó | Tàu biển |
| 港口 | gǎngkǒu | Cảng biển |
| 码头 | mǎtóu | Bến cảng |
| 航线 | hángxiàn | Tuyến hàng hải |
| 船期 | chuánqī | Lịch tàu |
| 提单 | tídān | Vận đơn |
| 运费 | yùnfèi | Cước phí |
| 拼箱 | pīnxiāng | Hàng lẻ (LCL) |
| 整箱 | zhěngxiāng | Hàng nguyên container (FCL) |
| 装船 | zhuāngchuán | Xếp lên tàu |
| 到港 | dàogǎng | Đến cảng |
| 离港 | lígǎng | Rời cảng |
Từ Vựng Tiếng Trung Về Vận Tải Đường Hàng Không
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 空运 | kōngyùn | Vận tải hàng không |
| 航空公司 | hángkōng gōngsī | Hãng hàng không |
| 机场 | jīchǎng | Sân bay |
| 空运单 | kōngyùn dān | Vận đơn hàng không |
| 航班 | hángbān | Chuyến bay |
| 起飞 | qǐfēi | Cất cánh |
| 降落 | jiàngluò | Hạ cánh |
| 快递 | kuàidì | Chuyển phát nhanh |
| 运单号 | yùndān hào | Mã vận đơn |
| 货运代理 | huòyùn dàilǐ | Forwarder |
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chứng Từ Xuất Nhập Khẩu
Trong công việc Logistics, đọc hiểu chứng từ bằng tiếng Trung là kỹ năng vô cùng quan trọng.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 商业发票 | shāngyè fāpiào | Commercial Invoice |
| 装箱单 | zhuāngxiāng dān | Packing List |
| 提单 | tídān | Bill of Lading |
| 原产地证书 | yuánchǎndì zhèngshū | C/O |
| 合同 | hétóng | Hợp đồng |
| 采购订单 | cǎigòu dìngdān | Purchase Order |
| 信用证 | xìnyòngzhèng | L/C |
| 付款凭证 | fùkuǎn píngzhèng | Chứng từ thanh toán |
| 报关单 | bàoguān dān | Tờ khai hải quan |
| 检验证书 | jiǎnyàn zhèngshū | Giấy chứng nhận kiểm định |
Các Điều Kiện Incoterms Bằng Tiếng Trung
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 工厂交货 | gōngchǎng jiāohuò | EXW |
| 船上交货 | chuán shàng jiāohuò | FOB |
| 成本加运费 | chéngběn jiā yùnfèi | CFR |
| 成本保险加运费 | chéngběn bǎoxiǎn jiā yùnfèi | CIF |
| 运费付至 | yùnfèi fù zhì | CPT |
| 完税后交货 | wánshuì hòu jiāohuò | DDP |
Mẫu Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Trong Logistics
Hỏi tình trạng hàng hóa
请问货物发出了吗?
Qǐngwèn huòwù fāchū le ma?
Xin hỏi hàng đã được gửi đi chưa?
货物什么时候到港?
Huòwù shénme shíhou dàogǎng?
Hàng hóa khi nào đến cảng?
Hỏi về vận chuyển
请发送提单给我。
Qǐng fāsòng tídān gěi wǒ.
Vui lòng gửi vận đơn cho tôi.
请提供装箱单和发票。
Qǐng tígōng zhuāngxiāng dān hé fāpiào.
Vui lòng cung cấp Packing List và Invoice.
Hỏi về thanh toán
货款已经支付了吗?
Huòkuǎn yǐjīng zhīfù le ma?
Tiền hàng đã được thanh toán chưa?
我们什么时候付款?
Wǒmen shénme shíhou fùkuǎn?
Khi nào chúng tôi thanh toán?
Từ Vựng Tiếng Trung Về Kho Bãi Và Chuỗi Cung Ứng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 仓储 | cāngchǔ | Lưu kho |
| 入库 | rùkù | Nhập kho |
| 出库 | chūkù | Xuất kho |
| 盘点 | pándiǎn | Kiểm kê |
| 库存管理 | kùcún guǎnlǐ | Quản lý tồn kho |
| 自动仓库 | zìdòng cāngkù | Kho tự động |
| 供应商 | gōngyìngshāng | Nhà cung cấp |
| 采购 | cǎigòu | Mua hàng |
| 需求预测 | xūqiú yùcè | Dự báo nhu cầu |
| 配送中心 | pèisòng zhōngxīn | Trung tâm phân phối |
Bí Quyết Học Tiếng Trung Chuyên Ngành Logistics Hiệu Quả
Học theo nhóm chủ đề
Thay vì học riêng lẻ từng từ, hãy chia thành các nhóm như:
- Chứng từ xuất nhập khẩu
- Hải quan
- Kho bãi
- Vận tải biển
- Vận tải hàng không
- Thanh toán quốc tế
Cách học này giúp não bộ ghi nhớ nhanh hơn và liên kết kiến thức tốt hơn.
Học qua chứng từ thực tế
Hãy tải các mẫu:
- Invoice
- Packing List
- Bill of Lading
- Purchase Order
Sau đó đối chiếu phiên bản tiếng Anh và tiếng Trung để làm quen với thuật ngữ chuyên ngành.
Tạo Flashcard
Sử dụng:
- Quizlet
- Anki
- Flashcard giấy
Mỗi ngày học 10–15 từ vựng tiếng Trung Logistics sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện giao tiếp với đối tác
Hãy thực hành các mẫu câu:
- Xác nhận đơn hàng
- Hỏi lịch tàu
- Kiểm tra thanh toán
- Yêu cầu gửi chứng từ
Đây là những tình huống xuất hiện hàng ngày trong công việc Logistics.
Kết Luận
Ngành Logistics và Xuất nhập khẩu đang phát triển mạnh mẽ cùng với sự mở rộng thương mại giữa Việt Nam và Trung Quốc. Việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành không chỉ giúp bạn xử lý công việc hiệu quả hơn mà còn mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp với mức thu nhập hấp dẫn.
Hy vọng bộ từ vựng tiếng Trung Logistics & Xuất nhập khẩu gồm hơn 100 thuật ngữ, chứng từ và mẫu câu thực tế trong bài viết này sẽ giúp bạn tự tin hơn khi học tập và làm việc. Hãy lưu lại bài viết, luyện tập thường xuyên và bổ sung thêm vốn tiếng Trung chuyên ngành mỗi ngày để nâng cao năng lực cạnh tranh trong môi trường quốc tế.
Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com
