Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề hợp đồng đầy đủ và dễ áp dụng

Tháng mười một 8, 2025

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề hợp đồng đầy đủ và dễ áp dụng

Trong môi trường kinh doanh quốc tế, đặc biệt là khi hợp tác với các đối tác Trung Quốc, hợp đồng đóng vai trò cực kỳ quan trọng. Để có thể đọc hiểu, soạn thảo và đàm phán hợp đồng một cách hiệu quả, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên về hợp đồng là điều không thể thiếu. Hiểu được điều đó, trong bài chia sẻ này, Hán ngữ Trần Kiến đã giúp bạn tổng hợp tất tần tật các từ vựng tiếng Trung chủ đề hợp đồng thông dụng nhất cùng các tips học hiệu quả. Cùng theo dõi nhé!

Green And White Modern Negotiation Strategy Presentation

I. Từ vựng tiếng Trung chủ đề hợp đồng

Bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề hợp đồng kèm ví dụ chi tiết:

STT

Từ vựng Pinyin Nghĩa

Ví dụ

1 合同 hétóng hợp đồng 我们签了一份合同。(Wǒmen qiānle yī fèn hétóng) – Chúng tôi đã ký hợp đồng.
2 协议 xiéyì thỏa thuận 双方达成协议。(Shuāngfāng dáchéng xiéyì) – Hai bên đã đạt được thỏa thuận.
3 条款 tiáokuǎn điều khoản 合同有详细条款。(Hétóng yǒu xiángxì tiáokuǎn) – Hợp đồng có điều khoản chi tiết.
4 签署 qiānshǔ ký kết 双方代表签署了合同。(Shuāngfāng dàibiǎo qiānshǔle hétóng) – Đại diện hai bên đã ký kết hợp đồng.
5 生效 shēngxiào có hiệu lực 合同明天生效。(Hétóng míngtiān shēngxiào) – Hợp đồng có hiệu lực từ ngày mai.
6 有效期 yǒuxiàoqī thời hạn hiệu lực 合同有效期为一年。(Hétóng yǒuxiàoqī wéi yī nián) – Hợp đồng có hiệu lực một năm.
7 续签 xùqiān gia hạn hợp đồng 合同到期后可以续签。(Hétóng dàoqī hòu kěyǐ xùqiān) – Sau khi hết hạn có thể gia hạn hợp đồng.
8 解约 jiěyuē hủy hợp đồng 他要求解约。(Tā yāoqiú jiěyuē) – Anh ta yêu cầu hủy hợp đồng.
9 违约 wéiyuē vi phạm hợp đồng 公司因为违约被罚款。(Gōngsī yīnwèi wéiyuē bèi fákuǎn) – Công ty bị phạt vì vi phạm hợp đồng.
10 违约金 wéiyuējīn tiền phạt vi phạm 他需要支付违约金。(Tā xūyào zhīfù wéiyuējīn) – Anh ấy phải trả tiền phạt hợp đồng.
11 履行 lǚxíng thực hiện (hợp đồng) 我们必须履行合同。(Wǒmen bìxū lǚxíng hétóng) – Chúng tôi phải thực hiện hợp đồng.
12 履约 lǚyuē thực hiện nghĩa vụ hợp đồng 公司按时履约。(Gōngsī ànshí lǚyuē) – Công ty thực hiện nghĩa vụ đúng hạn.
13 合作 hézuò hợp tác 他们签署合同进行合作。(Tāmen qiānshǔ hétóng jìnxíng hézuò) – Họ ký hợp đồng để hợp tác.
14 甲方 jiǎfāng bên A 甲方负责付款。(Jiǎfāng fùzé fùkuǎn) – Bên A chịu trách nhiệm thanh toán.
15 乙方 yǐfāng bên B 乙方负责交货。(Yǐfāng fùzé jiāohuò) – Bên B chịu trách nhiệm giao hàng.
16 签订 qiāndìng ký kết 双方签订了合作合同。(Shuāngfāng qiāndìngle hézuò hétóng) – Hai bên đã ký hợp đồng hợp tác.
17 草案 cǎo’àn bản dự thảo 合同草案已经准备好。(Hétóng cǎo’àn yǐjīng zhǔnbèi hǎo) – Bản dự thảo hợp đồng đã chuẩn bị xong.
18 审核 shěnhé thẩm định, xem xét 合同需要审核。(Hétóng xūyào shěnhé) – Hợp đồng cần được thẩm định.
19 修改 xiūgǎi chỉnh sửa 合同条款需要修改。(Hétóng tiáokuǎn xūyào xiūgǎi) – Điều khoản hợp đồng cần chỉnh sửa.
20 附件 fùjiàn phụ lục 合同有三个附件。(Hétóng yǒu sān gè fùjiàn) – Hợp đồng có ba phụ lục.
21 保密条款 bǎomì tiáokuǎn điều khoản bảo mật 合同包含保密条款。(Hétóng bāohán bǎomì tiáokuǎn) – Hợp đồng có điều khoản bảo mật.
22 付款条件 fùkuǎn tiáojiàn điều kiện thanh toán 我们讨论了付款条件。(Wǒmen tǎolùnle fùkuǎn tiáojiàn) – Chúng tôi đã thảo luận điều kiện thanh toán.
23 交货 jiāohuò giao hàng 乙方需按时交货。(Yǐfāng xū ànshí jiāohuò) – Bên B phải giao hàng đúng hạn.
24 付款 fùkuǎn thanh toán 甲方需要付款。(Jiǎfāng xūyào fùkuǎn) – Bên A cần thanh toán.
25 定金 dìngjīn tiền đặt cọc 签合同要付定金。(Qiān hétóng yào fù dìngjīn) – Ký hợp đồng phải trả tiền đặt cọc.
26 全款 quánkuǎn toàn bộ số tiền 甲方已支付全款。(Jiǎfāng yǐ zhīfù quánkuǎn) – Bên A đã trả toàn bộ số tiền.
27 发票 fāpiào hóa đơn 乙方需要提供发票。(Yǐfāng xūyào tígōng fāpiào) – Bên B phải cung cấp hóa đơn.
28 责任 zérèn trách nhiệm 各方应承担责任。(Gè fāng yīng chéngdān zérèn) – Các bên phải chịu trách nhiệm.
29 争议 zhēngyì tranh chấp 合同可能产生争议。(Hétóng kěnéng chǎnshēng zhēngyì) – Hợp đồng có thể phát sinh tranh chấp.
30 仲裁 zhòngcái trọng tài 双方同意仲裁解决争议。(Shuāngfāng tóngyì zhòngcái jiějué zhēngyì) – Hai bên đồng ý giải quyết tranh chấp bằng trọng tài.
31 法律 fǎlǜ pháp luật 合同受中国法律约束。(Hétóng shòu Zhōngguó fǎlǜ yuēshù) – Hợp đồng chịu sự ràng buộc của pháp luật Trung Quốc.
32 法院 fǎyuàn tòa án 争议可提交法院。(Zhēngyì kě tíjiāo fǎyuàn) – Tranh chấp có thể đưa ra tòa án.
33 解除合同 jiěchú hétóng hủy bỏ hợp đồng 甲方要求解除合同。(Jiǎfāng yāoqiú jiěchú hétóng) – Bên A yêu cầu hủy bỏ hợp đồng.
34 无效 wúxiào vô hiệu 合同因错误而无效。(Hétóng yīn cuòwù ér wúxiào) – Hợp đồng vô hiệu do sai sót.
35 法律责任 fǎlǜ zérèn trách nhiệm pháp lý 违约要承担法律责任。(Wéiyuē yào chéngdān fǎlǜ zérèn) – Vi phạm hợp đồng phải chịu trách nhiệm pháp lý.
36 经济损失 jīngjì sǔnshī thiệt hại kinh tế 他需要赔偿经济损失。(Tā xūyào péicháng jīngjì sǔnshī) – Anh ta phải bồi thường thiệt hại kinh tế.
37 赔偿 péicháng bồi thường 公司必须赔偿损失。(Gōngsī bìxū péicháng sǔnshī) – Công ty phải bồi thường tổn thất.
38 不可抗力 bùkěkànglì bất khả kháng 因不可抗力合同终止。(Yīn bùkěkànglì hétóng zhōngzhǐ) – Hợp đồng chấm dứt do bất khả kháng.
39 双方 shuāngfāng hai bên 合同由双方签订。(Hétóng yóu shuāngfāng qiāndìng) – Hợp đồng do hai bên ký kết.
40 签名 qiānmíng ký tên 合同需要签名。(Hétóng xūyào qiānmíng) – Hợp đồng cần có chữ ký.
41 签字 qiānzì ký chữ, ký tên 双方代表当场签字。(Shuāngfāng dàibiǎo dāngchǎng qiānzì) – Đại diện hai bên ký ngay tại chỗ.
42 签约 qiānyuē ký hợp đồng 我们今天正式签约。(Wǒmen jīntiān zhèngshì qiānyuē) – Hôm nay chúng tôi chính thức ký hợp đồng.
43 合同文本 hétóng wénběn văn bản hợp đồng 请阅读合同文本。(Qǐng yuèdú hétóng wénběn) – Vui lòng đọc văn bản hợp đồng.
44 正本 zhèngběn bản chính 合同正本由甲方保存。(Hétóng zhèngběn yóu jiǎfāng bǎocún) – Bản chính hợp đồng do bên A giữ.
45 副本 fùběn bản sao 双方各持一份副本。(Shuāngfāng gè chí yī fèn fùběn) – Mỗi bên giữ một bản sao.
46 签发 qiānfā ban hành (hợp đồng) 合同已签发。(Hétóng yǐ qiānfā) – Hợp đồng đã được ban hành.
47 签字盖章 qiānzì gàizhāng ký tên, đóng dấu 合同必须签字盖章。(Hétóng bìxū qiānzì gàizhāng) – Hợp đồng phải có chữ ký và con dấu.
48 印章 yìnzhāng con dấu 合同上有公司印章。(Hétóng shàng yǒu gōngsī yìnzhāng) – Trên hợp đồng có con dấu công ty.
49 当事人 dāngshìrén đương sự, người liên quan 合同当事人应遵守条款。(Hétóng dāngshìrén yīng zūnshǒu tiáokuǎn) – Các bên liên quan phải tuân thủ điều khoản.
50 约定 yuēdìng quy định, thỏa thuận 合同约定了付款方式。(Hétóng yuēdìngle fùkuǎn fāngshì) – Hợp đồng quy định phương thức thanh toán.
51 签署日期 qiānshǔ rìqī ngày ký kết 合同的签署日期是昨天。(Hétóng de qiānshǔ rìqī shì zuótiān) – Ngày ký hợp đồng là hôm qua.
52 履行期限 lǚxíng qīxiàn thời hạn thực hiện 合同履行期限为六个月。(Hétóng lǚxíng qīxiàn wéi liù gè yuè) – Thời hạn thực hiện hợp đồng là 6 tháng.
53 违约责任 wéiyuē zérèn trách nhiệm vi phạm 甲方需承担违约责任。(Jiǎfāng xū chéngdān wéiyuē zérèn) – Bên A phải chịu trách nhiệm vi phạm.
54 争议解决 zhēngyì jiějué giải quyết tranh chấp 合同约定争议解决方式。(Hétóng yuēdìng zhēngyì jiějué fāngshì) – Hợp đồng quy định cách giải quyết tranh chấp.
55 补充协议 bǔchōng xiéyì thỏa thuận bổ sung 双方签订了补充协议。(Shuāngfāng qiāndìngle bǔchōng xiéyì) – Hai bên đã ký thỏa thuận bổ sung.
56 履行合同 lǚxíng hétóng thực hiện hợp đồng 我们必须全面履行合同。(Wǒmen bìxū quánmiàn lǚxíng hétóng) – Chúng tôi phải thực hiện đầy đủ hợp đồng.
57 审批 shěnpī phê duyệt 合同正在等待审批。(Hétóng zhèngzài děngdài shěnpī) – Hợp đồng đang chờ phê duyệt.
58 签发人 qiānfārén người ban hành, ký phát 合同需要签发人确认。(Hétóng xūyào qiānfārén quèrèn) – Hợp đồng cần người ban hành xác nhận.
59 委托书 wěituōshū giấy ủy quyền 他出示了委托书签合同。(Tā chūshìle wěituōshū qiān hétóng) – Anh ấy đưa giấy ủy quyền để ký hợp đồng.
60 委托人 wěituōrén người ủy quyền 委托人签署了文件。(Wěituōrén qiānshǔle wénjiàn) – Người ủy quyền đã ký văn bản.
61 被委托人 bèi wěituō rén người được ủy quyền 被委托人有权签订合同。(Bèi wěituō rén yǒu quán qiāndìng hétóng) – Người được ủy quyền có quyền ký hợp đồng.
62 合作协议 hézuò xiéyì thỏa thuận hợp tác 双方签署了合作协议。(Shuāngfāng qiānshǔle hézuò xiéyì) – Hai bên đã ký thỏa thuận hợp tác.
63 购销合同 gòuxiāo hétóng hợp đồng mua bán 他们签订了购销合同。(Tāmen qiāndìngle gòuxiāo hétóng) – Họ ký hợp đồng mua bán.
64 劳动合同 láodòng hétóng hợp đồng lao động 他和公司签劳动合同。(Tā hé gōngsī qiān láodòng hétóng) – Anh ấy ký hợp đồng lao động với công ty.
65 租赁合同 zūlìn hétóng hợp đồng thuê 我们签了一份租赁合同。(Wǒmen qiānle yī fèn zūlìn hétóng) – Chúng tôi ký một hợp đồng thuê.
66 服务合同 fúwù hétóng hợp đồng dịch vụ 他们签订服务合同。(Tāmen qiāndìng fúwù hétóng) – Họ ký hợp đồng dịch vụ.
67 技术合同 jìshù hétóng hợp đồng kỹ thuật 公司签技术合同进行合作。(Gōngsī qiān jìshù hétóng jìnxíng hézuò) – Công ty ký hợp đồng kỹ thuật để hợp tác.
68 保证合同 bǎozhèng hétóng hợp đồng bảo lãnh 银行签发保证合同。(Yínháng qiānfā bǎozhèng hétóng) – Ngân hàng phát hành hợp đồng bảo lãnh.
69 金融合同 jīnróng hétóng hợp đồng tài chính 他们讨论了金融合同。(Tāmen tǎolùnle jīnróng hétóng) – Họ đã thảo luận về hợp đồng tài chính.
70 投资合同 tóuzī hétóng hợp đồng đầu tư 我们签了一份投资合同。(Wǒmen qiānle yī fèn tóuzī hétóng) – Chúng tôi đã ký hợp đồng đầu tư.
71 建设合同 jiànshè hétóng hợp đồng xây dựng 公司签订建设合同。(Gōngsī qiāndìng jiànshè hétóng) – Công ty ký hợp đồng xây dựng.
72 运输合同 yùnshū hétóng hợp đồng vận chuyển 双方签订运输合同。(Shuāngfāng qiāndìng yùnshū hétóng) – Hai bên ký hợp đồng vận chuyển.
73 国际合同 guójì hétóng hợp đồng quốc tế 我们签了国际合同。(Wǒmen qiānle guójì hétóng) – Chúng tôi ký hợp đồng quốc tế.
74 保证金 bǎozhèngjīn tiền bảo chứng, tiền ký quỹ 需要支付保证金。(Xūyào zhīfù bǎozhèngjīn) – Cần nộp tiền bảo chứng.
75 押金 yājīn tiền đặt cọc, tiền thế chân 租赁合同要交押金。(Zūlìn hétóng yào jiāo yājīn) – Hợp đồng thuê cần đặt cọc.
76 履约保证 lǚyuē bǎozhèng bảo lãnh thực hiện hợp đồng 银行提供履约保证。(Yínháng tígōng lǚyuē bǎozhèng) – Ngân hàng cung cấp bảo lãnh thực hiện.
77 提前终止 tíqián zhōngzhǐ chấm dứt trước hạn 合同提前终止。(Hétóng tíqián zhōngzhǐ) – Hợp đồng chấm dứt trước hạn.
78 合同纠纷 hétóng jiūfēn tranh chấp hợp đồng 双方发生合同纠纷。(Shuāngfāng fāshēng hétóng jiūfēn) – Hai bên phát sinh tranh chấp hợp đồng.
79 合同范本 hétóng fànběn mẫu hợp đồng 我下载了合同范本。(Wǒ xiàzàile hétóng fànběn) – Tôi đã tải mẫu hợp đồng.
80 合同编号 hétóng biānhào số hợp đồng 每份合同都有编号。(Měi fèn hétóng dōu yǒu biānhào) – Mỗi hợp đồng đều có số hiệu.

Hội thoại mẫu

4

A:早上好,很高兴认识你。Zǎoshang hǎo, hěn gāoxìng rènshì nǐ. Chào buổi sáng, rất vui được gặp anh.
B:早上好,我也很高兴认识你,希望以后有更多的机会与贵公司合作。Zǎoshang hǎo, wǒ yě hěn gāoxìng rènshì nǐ, xīwàng yǐhòu yǒu gèng duō de jīhuì yǔ guì gōngsī hézuò. Chào buổi sáng, tôi cũng rất vui được gặp anh, hi vọng tương lai có nhiều cơ hội hợp tác vơi công ty anh.
A:我们以前没见过面吧?Wǒmen yǐqián méi jiànguò miàn ba? Chúng ta trước đây chưa gặp bao giờ đúng không?
B:是的。我是公司的商务经理,这是我的名片。今天我想跟您商量一下签合同的事情。Shì de. Wǒ shì gōngsī de shāngwù jīnglǐ, zhè shì wǒ de míngpiàn. Jīntiān wǒ xiǎng gēn nín shāngliáng yīxià qiān hétóng de shìqíng Phải rồi. Tôi là giám đốc kinh doanh của công ty, đây là danh thiếp của tôi. Hôm nay tôi muốn bàn với anh về việc kí kết hợp đồng.
A:好的。我方是经过仔细的市场调查之后得出这个合理的价格,但很遗憾你们报的价格太高了,如果按这个价格买进,我方实在难以推销。Hǎo de. Wǒ fāng shì jīngguò zǐxì de shìchǎng tiáo chá zhīhòu dé chū zhège hélǐ de jiàgé, dàn hěn yíhàn nǐmen bào de jiàgé tài gāole, rúguǒ àn zhège jiàgé mǎi jìn, wǒ fāng shízài nányǐ tuīxiāo. Được thôi. Bên chúng tôi sau khi nghiên cứu thi trường kĩ càng đã đưa ra mức giá hợp lí, tiếc là giá bên các anh lại cao quá, nếu mua vào với giá ấy chúng tôi sẽ rất khó bán ra.
B:那是因为原材料的价格上涨了。下面请您看一下资料。Nà shì yīnwèi yuáncáiliào de jiàgé shàngzhǎngle. Xiàmiàn qǐng nín kàn yīxià zīliào. Đó là vì giá cả của nguyên liệu đầu vào tăng lên. Mời anh xem một sô tư liệu.
A:好。请给我看看。Hǎo. Qǐng gěi wǒ kàn kàn Được. Để tôi xem thử.
B:如果你们考虑一下儿质量,就不会认为我们的价格太高了。Rúguǒ nǐmen kǎolǜ yīxià er zhìliàng, jiù bù huì rènwéi wǒmen de jiàgé tài gāole. Nếu như bên anh xem xét về chất lượng sẽ không cho rằng giá chúng tôi đua ra là cao nữa.
A:请贵方好好儿地考虑一下,降低贵方的利润空间。我方接受贵方的邀请,来到河内进行谈判就说明我们对这笔生意很重视。Qǐng guì fāng hǎohǎo er de kǎolǜ yīxià, jiàngdī guì fāng de lìrùn kōngjiān. Wǒ fāng jiēshòu guì fāng de yāoqǐng, lái dào hénèi jìnxíng tánpàn jiù shuōmíng wǒmen duì zhè bǐ shēngyì hěn zhòngshì. Hi vọng bên các anh xem xét kĩ lưỡng, giảm chút lợi nhuận của mình. Việc chúng tôi chấp nhận lời mời từ phía bên anh đến Hà Nội đàm phán đã chứng tỏ chúng tôi rất coi trọng lần làm an này.
B:这样吧,为了体现我们的诚意,我们给你们优惠。不知道你们打算订购多少?你们订购更多,就给更多的优惠。Zhèyàng ba, wèile tǐxiàn wǒmen de chéngyì, wǒmen gěi nǐmen yōuhuì. Bù zhīdào nǐmen dǎsuàn dìnggòu duōshǎo? Nǐmen dìnggòu gèng duō, jiù gěi gèng duō de yōuhuì. Vậy thế này đi , vì để tỏ thành ý, chúng tôi có thể ưu đãi một chút. Không biết bên anh định đặt hàng bao nhiêu? Các anh đặt hàng càng nhiều thì ưu đãi sẽ càng lớn.
A:如果价格合理,我们打算订购6000件。Rúguǒ jiàgé hélǐ, wǒmen dǎsuàn dìnggòu 6000 jiàn. Nếu giá cả hợp lí, chúng tôi định đặt 6000 bộ.
B:如果你们订购7000件,我们就给你们12%的优惠。你们认为怎么样?Rúguǒ nǐmen dìnggòu 7000 jiàn, wǒmen jiù gěi nǐmen 12%de yōuhuì. Nǐmen rènwéi zěnme yàng? Nếu các anh đặt 7000 bộ chúng tôi sẽ ưu đãi 12%. Các anh thấy sao?
A:这样的话,这笔货物的定价是20美元一件。这个价格比较合适。好的,我们答应你们的条件,总共的订货量是7000件。Zhèyàng dehuà, zhè bǐ huòwù de dìngjià shì 20 měiyuán yī jiàn. Zhège jiàgé bǐjiào héshì. Hǎo de, wǒmen dāyìng nǐmen de tiáojiàn, zǒnggòng de dìnghuò liàng shì 7000 jiàn. Như vậy, giá cuối cùng của sản phẩm là 20 đô/1 bộ. Giá này khá hợp lí. Được rồi, chúng tôi chấp nhận điều kiện này, đặt 7000 bộ.

5

A:您好,上次我们已经谈论到资金的问题了。今天我想谈谈利润的问题。如果我们跟贵公司合作,我们就获得什么利益?Nín hǎo, shàng cì wǒmen yǐjīng tánlùn dào zījīn de wèntíle. Jīntiān wǒ xiǎng tán tán lìrùn de wèntí. Rúguǒ wǒmen gēn guì gōngsī hézuò, wǒmen jiù huòdé shénme lìyì? Chào anh, lần trước chúng ta đã bàn về vốn. Hôm nay tôi muốn bàn về lợi nhuận. Nếu như hợp tác vơi công ty anh, chúng tôi sẽ có lợi gì?
B:如果这个项目红火发展,给你们30%利润,5%公司股份的。你看如何?Rúguǒ zhègexiàngmù hónghuo fāzhǎn, gěi nǐmen 30%lìrùn,5%gōngsī gǔfèn de. Nǐ kàn rúhé? Nếu như hạng mục này thuận lợi phát triển, chúng tôi sẽ đua cho anh30% lợi nhuận và 5% cổ phần công ty. Anh thấy sao?
A:30%利润有点少,如果是35 %,我可以跟公司领导商量。你同意的话,我们就签合同,要不这次机会不能跟你们公司合作了。30%Lìrùn yǒudiǎn shǎo, rúguǒ shì 35%, wǒ kěyǐ gēn gōngsī lǐngdǎo shāngliáng. Nǐ tóngyì dehuà, wǒmen jiù qiān hétóng, yào bù zhè cì jīhuì bùnéng gēn nǐmen gōngsī hézuòle. 30% lợi nhuận thì hơi ít, nếu là 35% thì chúng tôi sẽ thương lượng với lãnh đạo bên anh. Nếu anh đồng ý chúng ta kí hợp đồng không thì lần hợp tác này coi như thôi vậy.
B:35%利润也可以。我同意。希望合作快乐。35%Lìrùn yě kěyǐ. Wǒ tóngyì. Xīwàng hézuò kuàilè. 35% lợi nhuận cũng được. tôi đồng ý, hi vọng hợp tác vui vẻ.
A:好,合作快乐。Hǎo, hézuò kuàilè. Được, hợp tác vui vẻ.

II. Tip học từ vựng tiếng Trung hiệu quả

Với khối lượng từ vựng phong phú như vậy, làm thế nào để có thể ghi nhớ một cách hiệu quả. Dưới đây là một vài tips của Hán ngữ Trần Kiến, hy vọng sẽ giúp ích được cho bạn:

1. Học từ vựng qua bối cảnh thực tế

Khi học các thuật ngữ liên quan đến hợp đồng, nếu bạn chỉ ngồi chép đi chép lại “合同 – hétóng – hợp đồng” thì sẽ rất khó nhớ và dễ quên ngay sau đó. Cách hiệu quả hơn là đặt chúng vào đúng bối cảnh. Hãy tìm những mẫu hợp đồng thật (ví dụ hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê, hợp đồng lao động) rồi đọc lướt qua để gạch chân các từ thường xuyên xuất hiện như 条款 (tiáokuǎn) – điều khoản, 履行 (lǚxíng) – thực hiện, 付款 (fùkuǎn) – thanh toán.

Khi bạn thấy chúng trong một văn bản cụ thể, bạn không chỉ nhớ nghĩa mà còn hiểu cách dùng trong thực tế. Đây chính là bước quan trọng để biến “từ vựng trên giấy” thành “từ vựng sống”.

image 20251007221928 1

2. Tự đặt câu và mô phỏng tình huống

Học từ vựng sẽ hiệu quả hơn gấp nhiều lần nếu bạn biến chúng thành câu nói của chính mình. Ví dụ khi học “违约 (wéiyuē) – vi phạm hợp đồng”, bạn hãy thử viết: 如果一方违约,需要支付违约金 (Nếu một bên vi phạm hợp đồng thì phải trả tiền phạt). Hoặc tưởng tượng bạn đang thương lượng hợp đồng với đối tác và sử dụng các từ như 签署 (qiānshǔ) – ký kết, 履行 (lǚxíng) – thực hiện, 争议 (zhēngyì) – tranh chấp. Việc tự đặt mình vào tình huống không chỉ giúp nhớ từ lâu hơn mà còn chuẩn bị cho những cuộc giao tiếp thật sự.

ICE Uu tien Len y tuong Thuyet trinh

3. So sánh với tiếng Việt hoặc tiếng Anh để hiểu sâu hơn

Trong hợp đồng, nhiều thuật ngữ khá khô khan và có thể khiến bạn nhầm lẫn nếu không nắm rõ. Một cách hay để học là đối chiếu với tiếng Việt và cả tiếng Anh. Chẳng hạn 不可抗力 (bùkěkànglì) thường dịch là “bất khả kháng”, trong tiếng Anh lại gọi là “force majeure”. Khi so sánh như vậy, bạn sẽ thấy rõ sự tương đồng và khác biệt, từ đó ghi nhớ nhanh hơn. Đặc biệt nếu bạn làm trong môi trường quốc tế, việc biết được cả ba ngôn ngữ cho một thuật ngữ sẽ giúp bạn cực kỳ tự tin khi giao tiếp hoặc dịch hợp đồng.

4. Ôn tập định kỳ bằng flashcard hoặc ứng dụng

Không có bí quyết nào hiệu quả hơn sự lặp lại. Bạn có thể dùng flashcard truyền thống (giấy nhỏ) hoặc ứng dụng như Anki, Quizlet để ôn tập từ vựng. Một mặt hãy ghi chữ Hán + Pinyin, mặt kia ghi nghĩa tiếng Việt và một câu ví dụ ngắn. Mỗi ngày chỉ cần 10 phút, bạn sẽ dần dần “tích lũy” được cả một kho từ vựng chuyên ngành hợp đồng mà không bị quá tải. Việc lặp lại nhiều lần, với thời gian giãn cách hợp lý, sẽ giúp bạn nhớ từ vựng lâu dài mà không cần học vẹt.

Việc nắm vững từ vựng hợp đồng tiếng Trung sẽ giúp bạn tự tin hơn khi soạn thảo, đàm phán và hiểu rõ các thỏa thuận với đối tác. Hãy học từng chủ đề nhỏ, áp dụng ngay trong thực tế và ôn tập đều đặn để từ vựng đi vào trí nhớ. Chỉ cần một chút kiên trì, bạn sẽ thấy khả năng sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực hợp đồng tiến bộ rõ rệt.

Colourful cute jobs and occupations flashcards

📞 Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com

📚 Tham Khảo Thêm:

  • Chi phí du học Trung Quốc mới nhất 2025

  • Top ngành học dễ xin học bổng CSC Trung Quốc

  • Hướng dẫn xin học bổng đại học Trung Quốc từng bước

Từ vựng tiếng Trung về thuế và kế toán

Học tiếng Trung qua bài hát Vây Giữ- Vương Tĩnh Văn không mập

Lời bài hát Đông Miên

https://hicampus.vn/chi-phi-du-hoc-trung-quoc.html

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo