Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Nấu Ăn

Tháng 7 9, 2025

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Nấu Ăn

Nấu ăn không chỉ là một kỹ năng quan trọng trong cuộc sống hàng ngày, mà còn là niềm đam mê đối với nhiều người. Để diễn đạt chính xác và tự nhiên trong tiếng Trung khi nói về chủ đề này, bạn cần trang bị vốn từ vựng phong phú. Dưới đây là những nhóm từ vựng cơ bản và phổ biến nhất liên quan đến chủ đề nấu ăn.


1. Từ Vựng Về Dụng Cụ Nhà Bếp

锅 (guō) – Nồi
锅铲 (guōchǎn) – Xẻng lật (muôi xào)
菜刀 (càidāo) – Dao làm bếp
砧板 (zhēnbǎn) – Thớt
碗 (wǎn) – Bát
盘子 (pánzi) – Đĩa
筷子 (kuàizi) – Đũa
勺子 (sháozi) – Muỗng
烤箱 (kǎoxiāng) – Lò nướng
微波炉 (wēibōlú) – Lò vi sóng
电饭煲 (diànfànbāo) – Nồi cơm điện
榨汁机 (zhàzhījī) – Máy ép hoa quả
炒锅 (chǎoguō) – Chảo xào

Ví dụ sử dụng:
我妈妈用这个电饭煲每天煮饭,非常方便。
(Wǒ māma yòng zhège diànfànbāo měitiān zhǔ fàn, fēicháng fāngbiàn.)
→ Mẹ tôi dùng nồi cơm điện này nấu cơm mỗi ngày, rất tiện lợi.

WEBSITE Hoang Phuc 3 2


2. Từ Vựng Về Nguyên Liệu Nấu Ăn

米饭 (mǐfàn) – Cơm
面条 (miàntiáo) – Mì
鸡蛋 (jīdàn) – Trứng gà
猪肉 (zhūròu) – Thịt heo
牛肉 (niúròu) – Thịt bò
鸡肉 (jīròu) – Thịt gà
鱼 (yú) – Cá
虾 (xiā) – Tôm
豆腐 (dòufu) – Đậu phụ
青菜 (qīngcài) – Rau xanh
洋葱 (yángcōng) – Hành tây
胡萝卜 (húluóbo) – Cà rốt
土豆 (tǔdòu) – Khoai tây

Ví dụ sử dụng:
我今天打算做红烧牛肉,需要买点牛肉和土豆。
(Wǒ jīntiān dǎsuàn zuò hóngshāo niúròu, xūyào mǎi diǎn niúròu hé tǔdòu.)
→ Hôm nay tôi định làm thịt bò kho, cần mua thịt bò và khoai tây.

WEBSITE Hoang Phuc 4 2


3. Từ Vựng Về Gia Vị Và Nước Sốt

盐 (yán) – Muối
糖 (táng) – Đường
酱油 (jiàngyóu) – Nước tương
醋 (cù) – Giấm
味精 (wèijīng) – Bột ngọt
辣椒 (làjiāo) – Ớt
胡椒粉 (hújiāofěn) – Tiêu
花椒 (huājiāo) – Hạt tiêu Tứ Xuyên
咖喱 (gālí) – Cà ri
香油 (xiāngyóu) – Dầu mè
麻油 (máyóu) – Dầu hạt lanh

Ví dụ sử dụng:
你做这个菜时要加一点酱油和胡椒粉,味道更好。
(Nǐ zuò zhège cài shí yào jiā yīdiǎn jiàngyóu hé hújiāofěn, wèidào gèng hǎo.)
→ Khi làm món này, bạn nên thêm chút xì dầu và tiêu để ngon hơn.

WEBSITE Hoang Phuc 5 2


4. Từ Vựng Về Các Cách Chế Biến

煮 (zhǔ) – Luộc/nấu
炒 (chǎo) – Xào
炸 (zhá) – Chiên
蒸 (zhēng) – Hấp
烤 (kǎo) – Nướng
炖 (dùn) – Hầm
焖 (mèn) – Om
拌 (bàn) – Trộn
熬 (áo) – Ninh

Ví dụ sử dụng:
这道菜是蒸的,所以比较健康。
(Zhè dào cài shì zhēng de, suǒyǐ bǐjiào jiànkāng.)
→ Món ăn này được hấp nên khá tốt cho sức khỏe.

WEBSITE Hoang Phuc 6 2


5. Từ Vựng Về Các Món Ăn Phổ Biến

炒饭 (chǎofàn) – Cơm chiên
饺子 (jiǎozi) – Bánh bao nước
汤面 (tāngmiàn) – Mì nước
宫保鸡丁 (gōngbǎo jīdīng) – Gà xào Kung Pao
麻婆豆腐 (mápó dòufu) – Đậu phụ Mapo
红烧肉 (hóngshāoròu) – Thịt kho tàu
凉拌黄瓜 (liángbàn huángguā) – Dưa leo trộn lạnh

Ví dụ sử dụng:
我最喜欢吃宫保鸡丁,又辣又香,非常好吃。
(Wǒ zuì xǐhuān chī gōngbǎo jīdīng, yòu là yòu xiāng, fēicháng hǎochī.)
→ Tôi thích ăn gà xào Kung Pao nhất, vừa cay vừa thơm, rất ngon.

WEBSITE Hoang Phuc 8 2


6. Từ Vựng Về Hoạt Động Trong Quá Trình Nấu Ăn

切 (qiē) – Cắt
搅拌 (jiǎobàn) – Khuấy/trộn đều
加热 (jiārè) – Hâm nóng
倒 (dào) – Đổ
翻炒 (fānchǎo) – Đảo đều
腌制 (yānzhì) – Ướp
上菜 (shàngcài) – Dọn món
品尝 (pǐncháng) – Nếm thử

Ví dụ sử dụng:
请你先把肉切片,再腌制十分钟。
(Qǐng nǐ xiān bǎ ròu qiē piàn, zài yānzhì shí fēnzhōng.)
→ Hãy cắt thịt thành lát trước, sau đó ướp khoảng 10 phút.

WEBSITE Hoang Phuc 7 2


7. Từ Vựng Mô Tả Hương Vị Và Mùi Vị

香 (xiāng) – Thơm
辣 (là) – Cay
甜 (tián) – Ngọt
咸 (xián) – Mặn
酸 (suān) – Chua
苦 (kǔ) – Đắng
鲜 (xiān) – Tươi ngon
浓 (nóng) – Đậm đà

Ví dụ sử dụng:
这汤味道很鲜,喝起来很舒服。
(Zhè tāng wèidào hěn xiān, hē qǐlái hěn shūfú.)
→ Món canh này có vị rất tươi ngon, uống rất dễ chịu.

WEBSITE Hoang Phuc 9 2


Kết Luận

Việc ghi nhớ từ vựng tiếng Trung về nấu ăn không chỉ giúp bạn tự tin hơn trong bếp mà còn là bước đầu để khám phá văn hóa ẩm thực phong phú của Trung Hoa. Từ những vật dụng quen thuộc như 菜刀, 锅铲 cho đến các món ăn như 宫保鸡丁 hay 红烧肉, bạn đều có thể vận dụng để mô tả một cách sinh động hoạt động nấu nướng hàng ngày. Chúc bạn học tập vui vẻ và sớm trở thành “đầu bếp song ngữ”!

Thông tin liên hệ:
Địa chỉ: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com

Tham khảo thêm:

  • Từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà hàng

  • Cấu trúc ngữ pháp khi mô tả món ăn

  • Phân biệt 生的 và 熟的

  • Tổng hợp mẫu câu đặt món ăn bằng tiếng Trung

  • Từ vựng tiếng Trung HSK4 chuyên đề thực phẩm

Học tiếng Trung qua bài hát Vây Giữ- Vương Tĩnh Văn không mập

Lời bài hát Đông Miên

https://tiengtrungzhongruan.com/6-kenh-podcast-giup-ban-hoc-tieng-trung-hieu-qua/

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo