Tổng Hợp 50 Thành Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng – Học Hay, Dễ Nhớ
Cũng giống như Tiếng Việt, thành ngữ tiếng Trung vô cùng phong phú và đa dạng. Đối với những người học tiếng Trung, thành ngữ là một phần không hề dễ dàng vì nó chứa đựng những ý nghĩa thâm thúy và sâu sắc.
Thành ngữ tiếng Trung (成语 – chéngyǔ) là những cụm từ ngắn gọn, thường có 4 chữ, được người Trung Quốc sử dụng rất phổ biến trong văn nói, văn viết và các kỳ thi HSK. Học thành ngữ giúp bạn:
-
Nâng cao khả năng đọc – hiểu và nói tự nhiên như người bản xứ
-
Gây ấn tượng trong giao tiếp, bài viết học thuật
-
Hiểu sâu văn hóa Trung Hoa qua từng câu chữ
Trong bài viết này, Hán ngữ Trần Kiến sẽ cùng tổng hợp 50 thành ngữ tiếng Trung thông dụng nhất, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ thực tế, giúp bạn dễ học – dễ nhớ – dễ áp dụng.
Câu thành ngữ tiếng Trung mang ý nghĩa sâu sắc
| STT | Chữ Hán | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| 1 | 比上不足,比下有余 | bǐ shàng bùzú, bǐ xià yǒuyú | không đuổi kịp người giỏi nhất, nhưng lại hơn những kẻ ngu dốt nhất. ( chỉ những người kém cỏi nhưng không chịu cố gắng) |
| 2 | 笨鸟先飞 | bènniǎoxiānfēi | chỉ những người vụng về: biết thân biết phận, làm trước vẫn hơn. |
| 3 | 马老无人骑, 人老就受欺 | mǎ lǎo wú rén qí, rén lǎo jiù shòu qī | ngựa già chẳng ai buồn cưỡi, người già bị lắm kẻ khinh |
| 4 | 处女守身, 处士守名 | chú nǚ shǒu shēn, chǔ shì shǒu míng | gái chưa chồng giữ mình, kẻ sĩ chưa làm quan giữ danh |
| 5 | 读书如交友,应求少而精 | dúshū rú jiāoyǒu, yìng qiú shǎo ér jīng | đọc sách cũng như kết giao bạn bè, nên chọn sách hay mà đọc |
| 6 | 知识使人谦虚,无知使人傲慢 | zhīshì shǐ rén qiānxū, wúzhī shǐ rén àomàn | kiến thức khiến con người khiêm tốn, thiếu kiến thức khiến người ta kiêu ngạo |
| 7 | 糖衣炮弹 | tángyī pàodàn | đạn bọc đường: chỉ những lời nói càng ngon ngọt càng nguy hiểm. |
| 8 | 心想事成 | xīn xiǎng shì chéng | tâm nguyện sự thành: mọi điều mong muốn đều trở thành hiện thực |
Câu thành ngữ bằng tiếng Trung ngắn hay và thông dụng

| STT | Chữ Hán | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| 9 | 爱屋及乌 | àiwūjíwū | yêu nhau yêu cả đường đi |
| 10 | 百闻不如一见 | bǎi wén bùrú yī jiàn | trăm nghe không bằng một thấy |
| 11 | 不遗余力 | bùyí yúlì | toàn tâm toàn lực |
| 12 | 不打不成交 | bù dǎ bù chéng jiāo | không có bất hòa thì không có hòa hợp |
| 13 | 拆东墙补西墙 | chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng | lấy của chỗ này đắp vào chỗ kia |
| 14 | 大事化小,小事化了 | dàshì huà xiǎo, xiǎoshì huàle | chuyện lớn hóa nhỏ, chuyện nhỏ hóa không có gì |
| 15 | 大开眼界 | dà kāi yǎnjiè | mở mang tầm mắt |
| 16 | 国泰民安 | guótàimín’ān | Quốc thái dân an |
| 17 | 过犹不及 | guòyóubùjí | sướng quá hóa dở |
| 18 | 运筹帷幄 | yùn chóu wéi wò | bày mưu tính kế |
| 19 | 既往不咎 | jìwǎngbùjiù | chuyện cũ bỏ qua |
| 20 | 雕虫小技 | diāo chóng xiǎo jì | tài cán nhỏ mọn |
| 21 | 礼尚往来 | lǐshàngwǎnglái | có đi có lại |
| 22 | 马到成功 | mǎdàochénggōng | Mã đáo thành công |
| 23 | 活到老,学到老 | Huó dào lǎo, xué dào lǎo | học, học nữa, học mãi |
| 24 | 不耻下问才能有学问 | bùchǐxiàwèn cáinéng yǒu xuéwèn | có đi mới đến, có học mới hay |
| 25 | 茅塞顿开 | máosèdùnkāi | bỗng dưng tỉnh ngộ/ chợt vỡ lẽ ra |
| 26 | 凡事都应量力而行 | fánshì dōu yìng liànglì ér xíng | liệu cơm gắp mắm |
| 27 | 学书不成 , 学剑不成 | xué shū bùchéng, xué jiàn bùchéng | học chữ không xong, học cày không nổi |
| 28 | 学而时习之 | xué ér shí xí zhī | học đi đôi với hành |
| 29 | 弄巧成拙 | nòngqiǎochéngzhuō | lợn lành thành lợn què |
| 30 | 破釜沉舟 | pòfǔchénzhōu | quyết đánh đến cùng |
| 31 | 对牛弹琴 | duìniútánqín | đàn gảy tai trâu/ vịt nghe sấm |
| 32 | 铁杵磨成针 | tiě chǔ mó chéngzhēn | có công mài sắt có ngày nên kim |
| 33 | 功到自然成 ; 有志竞成 | gōng dào zìrán chéng; yǒuzhì jìng chéng | có chí thì nên |
| 34 | 知无不言 ,言无不尽 | zhī wúbù yán, yán wúbù jǐn | biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe |
| 35 | 世上无难事,只怕有心人 | shìshàng wú nánshì, zhǐ pà yǒuxīnrén | không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền |
| 36 | 世外桃源 | shìwàitáoyuán | bồng lai tiên cảnh |
| 37 | 他方求食 | tā fāng qiú shí | tha phương cầu thực |
| 38 | 安家立业 | ānjiā lìyè | an cư lập nghiệp |
| 39 | 将错就错 | jiāng cuò jiù cuò | đâm lao phải theo lao |
| 40 | 四海之内皆兄弟 | sìhǎi zhī nèi jiē xiōngdì | anh em bốn bể là nhà |
| 41 | 实事求是 | shíshìqiúshì | làm việc cần sát với thực tế |
| 42 | 说曹操,曹操到 | shuō cáocāo, cáocāo dào | nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến |
| 43 | 好逸恶劳 | hào yù wù láo | hay ăn lười làm |
| 44 | 团结就是力量 | tuánjié jiùshì lìliàng | đoàn kết là sức mạnh |
| 45 | 吃力扒外 | chīlì pá bā wài | ăn cây táo rào cây sung |
| 46 | 食须细嚼、言必三思 | shí xū xì jiáo yán bì sānsī | ăn có nhai, nói có nghĩ |
| 47 | 吃一家饭 、管万家事 | chī yī jiā fànguǎn wàn jiā shì | ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng |
| 48 | 过河拆桥 | guò hé chāi qiáo | ăn cháo đá bát/ qua cầu rút ván |
| 49 | 唯利是图 | wéilìshìtú | có lợi là làm |
| 50 | 笨口拙舌 | bèn kǒu zhuō shé | ăn không nên đọi, nói không nên lời |
Tham khảo sách thành ngữ tiếng Trung hay
- Từ điển thành ngữ Hán – Việt
- 中华成语大词典(最新版)
- 中华成语故事
Trên đây là “50 câu thành ngữ tiếng Trung hay”, hy vọng sẽ giúp ích cho việc học tập của các bạn. Hãy tiếp tục cùng Hán ngữ Trần Kiến sưu tầm thêm những câu thành ngữ thật hay nhé!
____________________________________________________________________________________________
📞 Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com
📚 Tham Khảo Thêm:
-
Chi phí du học Trung Quốc mới nhất 2025
-
Top ngành học dễ xin học bổng CSC Trung Quốc
-
Hướng dẫn xin học bổng đại học Trung Quốc từng bước
Từ vựng tiếng Trung về thuế và kế toán

