Phân biệt các từ loại của tiếng Trung và vị trí trong câu

Tháng Tám 19, 2025

Phân biệt các từ loại của tiếng Trung và vị trí trong câu


Phân biệt các từ loại của tiếng Trung và vị trí trong câu

📌 1. Danh từ (名词 – míngcí)

Chức năng: Chỉ người, vật, địa điểm, khái niệm.
Vị trí trong câu:

  • Chủ ngữ (主语) → đứng đầu câu.

  • Tân ngữ (宾语) → sau động từ hoặc giới từ.

Ví dụ:

  • 朋友 在北京。
    (Wǒ péngyou zài Běijīng.) – Bạn tôi ở Bắc Kinh.
    → “朋友” là danh từ làm chủ ngữ phụ trong mệnh đề.


📌 2. Đại từ (代词 – dàicí)

Chức năng: Thay thế danh từ, số lượng, vị trí.
Các loại:

  • Nhân xưng: 我, 你, 他, 她, 我们, 他们…

  • Chỉ định: 这, 那, 这些, 那些…

  • Nghi vấn: 谁, 什么, 哪, 几…

Vị trí: Giống danh từ (chủ ngữ hoặc tân ngữ).

Ví dụ:

  • 是我的书。
    (Zhè shì wǒ de shū.) – Đây là sách của tôi.


📌 3. Động từ (动词 – dòngcí)

Chức năng: Chỉ hành động hoặc trạng thái.
Vị trí:

  • Sau chủ ngữ, trước tân ngữ.

  • Có thể đứng một mình (không cần to be như tiếng Anh).

  • Buy Cheap Replica Watches UK ‣ Cheapwatches.me

Ví dụ:

  • 米饭。
    (Wǒ chī mǐfàn.) – Tôi ăn cơm.


📌 4. Tính từ (形容词 – xíngróngcí)

Chức năng: Miêu tả tính chất, trạng thái.
Vị trí:

  • Trước danh từ (thêm 的).

  • Sau chủ ngữ + phó từ 很/非常 để làm vị ngữ.

Ví dụ:

  • 漂亮 的 花 (piàoliang de huā) – Bông hoa đẹp.

  • 花 很 漂亮 (huā hěn piàoliang) – Hoa rất đẹp.


📌 5. Phó từ (副词 – fùcí)

Chức năng: Bổ nghĩa cho động từ/tính từ, chỉ thời gian, mức độ, tần suất, phủ định.
Vị trí: Đứng trước động từ hoặc tính từ.

Ví dụ:

  • 去。 (Wǒ bù qù.) – Tôi không đi.

  • 高。 (Tā hěn gāo.) – Anh ấy rất cao.


📌 6. Lượng từ (量词 – liàngcí)

Chức năng: Dùng để đếm danh từ.
Vị trí: Giữa số từ/đại từ chỉ số lượng và danh từ.

Ví dụ:

  • 人 (yí ge rén) – Một người.

  • 书 (sān běn shū) – Ba quyển sách.


📌 7. Giới từ (介词 – jiècí)

Chức năng: Chỉ thời gian, nơi chốn, phương tiện…
Vị trí: Đầu cụm giới ngữ, trước động từ chính.

Ví dụ:

  • 北京 工作 (zài Běijīng gōngzuò) – Làm việc ở Bắc Kinh.

  • 家 到 学校 (cóng jiā dào xuéxiào) – Từ nhà đến trường.


📌 8. Liên từ (连词 – liáncí)

Chức năng: Nối từ, cụm từ, mệnh đề.

Ví dụ:

  • 我和你 (wǒ hé nǐ) – Tôi và bạn.

  • 因为 下雨, 所以 我们 不 去。
    (Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒmen bù qù.) – Vì trời mưa nên chúng tôi không đi.


📌 9. Trợ từ (助词 – zhùcí)

Chức năng: Không mang nghĩa riêng, dùng để biểu thị quan hệ ngữ pháp, ngữ khí.
Các loại phổ biến:

  • 的, 得, 地 (biểu thị quan hệ, trạng thái).

  • 了, 过 (thì, hoàn thành).

  • 吗, 呢, 吧 (ngữ khí).

Ví dụ:

  • 他跑很快。 – Anh ấy chạy rất nhanh.

  • 你去北京吗? – Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa?


📌 10. Cấu trúc vị trí cơ bản của câu tiếng Trung

Chủ ngữ + Trạng ngữ (thời gian/địa điểm/cách thức) + Vị ngữ (động từ/tính từ) + Tân ngữ

Ví dụ:

  • 昨天 在 学校 学 汉语。
    (Wǒ zuótiān zài xuéxiào xué Hànyǔ.)
    → Tôi hôm qua ở trường học tiếng Trung.


Thông tin liên hệ:

Tham khảo thêm:

Từ vựng tiếng Trung về thuế và kế toán

Học tiếng Trung qua bài hát Vây Giữ- Vương Tĩnh Văn không mập

Lời bài hát Đông Miên

 

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo