
Phân biệt các từ loại của tiếng Trung và vị trí trong câu
📌 1. Danh từ (名词 – míngcí)
Chức năng: Chỉ người, vật, địa điểm, khái niệm.
Vị trí trong câu:
-
Chủ ngữ (主语) → đứng đầu câu.
-
Tân ngữ (宾语) → sau động từ hoặc giới từ.
Ví dụ:
-
我 朋友 在北京。
(Wǒ péngyou zài Běijīng.) – Bạn tôi ở Bắc Kinh.
→ “朋友” là danh từ làm chủ ngữ phụ trong mệnh đề.
📌 2. Đại từ (代词 – dàicí)
Chức năng: Thay thế danh từ, số lượng, vị trí.
Các loại:
-
Nhân xưng: 我, 你, 他, 她, 我们, 他们…
-
Chỉ định: 这, 那, 这些, 那些…
-
Nghi vấn: 谁, 什么, 哪, 几…
Vị trí: Giống danh từ (chủ ngữ hoặc tân ngữ).
Ví dụ:
-
这 是我的书。
(Zhè shì wǒ de shū.) – Đây là sách của tôi.
📌 3. Động từ (动词 – dòngcí)
Chức năng: Chỉ hành động hoặc trạng thái.
Vị trí:
-
Sau chủ ngữ, trước tân ngữ.
-
Có thể đứng một mình (không cần to be như tiếng Anh).
- Buy Cheap Replica Watches UK ‣ Cheapwatches.me
Ví dụ:
-
我 吃 米饭。
(Wǒ chī mǐfàn.) – Tôi ăn cơm.
📌 4. Tính từ (形容词 – xíngróngcí)
Chức năng: Miêu tả tính chất, trạng thái.
Vị trí:
-
Trước danh từ (thêm 的).
-
Sau chủ ngữ + phó từ 很/非常 để làm vị ngữ.
Ví dụ:
-
漂亮 的 花 (piàoliang de huā) – Bông hoa đẹp.
-
花 很 漂亮 (huā hěn piàoliang) – Hoa rất đẹp.
📌 5. Phó từ (副词 – fùcí)
Chức năng: Bổ nghĩa cho động từ/tính từ, chỉ thời gian, mức độ, tần suất, phủ định.
Vị trí: Đứng trước động từ hoặc tính từ.
Ví dụ:
-
我 不 去。 (Wǒ bù qù.) – Tôi không đi.
-
他 很 高。 (Tā hěn gāo.) – Anh ấy rất cao.
📌 6. Lượng từ (量词 – liàngcí)
Chức năng: Dùng để đếm danh từ.
Vị trí: Giữa số từ/đại từ chỉ số lượng và danh từ.
Ví dụ:
-
一 个 人 (yí ge rén) – Một người.
-
三 本 书 (sān běn shū) – Ba quyển sách.
📌 7. Giới từ (介词 – jiècí)
Chức năng: Chỉ thời gian, nơi chốn, phương tiện…
Vị trí: Đầu cụm giới ngữ, trước động từ chính.
Ví dụ:
-
在 北京 工作 (zài Běijīng gōngzuò) – Làm việc ở Bắc Kinh.
-
从 家 到 学校 (cóng jiā dào xuéxiào) – Từ nhà đến trường.
📌 8. Liên từ (连词 – liáncí)
Chức năng: Nối từ, cụm từ, mệnh đề.
Ví dụ:
-
我和你 (wǒ hé nǐ) – Tôi và bạn.
-
因为 下雨, 所以 我们 不 去。
(Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒmen bù qù.) – Vì trời mưa nên chúng tôi không đi.
📌 9. Trợ từ (助词 – zhùcí)
Chức năng: Không mang nghĩa riêng, dùng để biểu thị quan hệ ngữ pháp, ngữ khí.
Các loại phổ biến:
-
的, 得, 地 (biểu thị quan hệ, trạng thái).
-
了, 过 (thì, hoàn thành).
-
吗, 呢, 吧 (ngữ khí).
Ví dụ:
-
他跑得很快。 – Anh ấy chạy rất nhanh.
-
你去过北京吗? – Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa?
📌 10. Cấu trúc vị trí cơ bản của câu tiếng Trung
Chủ ngữ + Trạng ngữ (thời gian/địa điểm/cách thức) + Vị ngữ (động từ/tính từ) + Tân ngữ
Ví dụ:
-
我 昨天 在 学校 学 汉语。
(Wǒ zuótiān zài xuéxiào xué Hànyǔ.)
→ Tôi hôm qua ở trường học tiếng Trung.
Thông tin liên hệ:
- Cheap Rolex Fake Watches » Spot Best 2025 Rolex Replica
- Fanpage Hán Ngữ Trần Kiến
- Perfect Replica Watches UK ‣ The Best Swiss Made 1:1 Replica Rolex Watches « Store
Tham khảo thêm:
Từ vựng tiếng Trung về thuế và kế toán
Học tiếng Trung qua bài hát Vây Giữ- Vương Tĩnh Văn không mập
Lời bài hát Đông Miên
