Học Tiếng Trung: Từ vựng tiếng Trung về logistic

Tháng mười một 8, 2025

Học Tiếng Trung: Từ vựng tiếng Trung về logistic

🚚 Học tiếng Trung – Chủ đề Logistics (Xuất nhập khẩu, vận tải, kho bãi)

Từ vựng tiếng Trung về logistic

1. Giới thiệu học tiếng Trung-chủ đề logistics

“Học tiếng Trung chủ đề logistics giúp bạn giao tiếp trôi chảy, xử lý công việc xuất nhập khẩu nhanh chóng và mở rộng cơ hội hợp tác với đối tác Trung Quốc.”

1.1. Logistics là gì?

Logistics là quá trình quản lý và điều phối dòng chảy của hàng hóa, dịch vụ và thông tin từ điểm xuất phát đến tay người tiêu dùng cuối cùng.
Bao gồm: vận chuyển, lưu kho, đóng gói, phân phối, xử lý thủ tục hải quan, và quản lý chuỗi cung ứng.

1.2. Vai trò của logistics trong thương mại quốc tế

  • Kết nối toàn cầu: Giúp hàng hóa di chuyển qua biên giới nhanh chóng.

  • Tiết kiệm chi phí: Tối ưu hóa vận chuyển và lưu trữ.

  • Đảm bảo chất lượng: Hạn chế hỏng hóc, mất mát trong quá trình giao nhận.

  • Tăng tốc độ giao dịch: Giảm thời gian lưu kho, tăng vòng quay hàng hóa.

1.3. Thuận lợi khi biết tiếng Trung trong logistics

  • Giao tiếp trực tiếp với đối tác, nhà vận tải, hãng tàu Trung Quốc.

  • Hiểu hợp đồng, chứng từ mà không cần dịch.

  • Đàm phán tốt hơn: Giảm rủi ro do hiểu sai thông tin.

  • Tiết kiệm thời gian: Xử lý sự cố nhanh chóng qua điện thoại, email.

1.4. Bất lợi nếu không biết tiếng Trung

  • Phụ thuộc vào phiên dịch: Tốn chi phí, chậm xử lý thông tin.

  • Dễ hiểu nhầm: Sai sót khi dịch thuật hợp đồng hoặc chỉ dẫn vận chuyển.

  • Hạn chế cơ hội: Khó tiếp cận nhà cung cấp Trung Quốc giá tốt.

  • Khó đàm phán: Không thể trao đổi trực tiếp về giá, điều kiện giao hàng.

2. Học tiếng Trung-Từ vựng tiếng Trung Logistics (bổ sung nhiều hơn)

2.1. Loại hình logistics & phương thức vận tải

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
物流 wù liú logistics
供应链 gōng yìng liàn chuỗi cung ứng
运输 yùn shū vận chuyển
配送 pèi sòng giao hàng, phân phối
航运 háng yùn vận tải đường biển
陆运 lù yùn vận tải đường bộ
空运 kōng yùn vận tải hàng không
铁路运输 tiě lù yùn shū vận tải đường sắt
多式联运 duō shì lián yùn vận tải đa phương thức
集装箱运输 jí zhuāng xiāng yùn shū vận chuyển container
整柜 zhěng guì nguyên container (FCL)
拼柜 pīn guì ghép container (LCL)
快递 kuài dì chuyển phát nhanh
专线运输 zhuān xiàn yùn shū tuyến vận chuyển chuyên dụng

2.2. Kho bãi & lưu trữ

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
仓库 cāng kù kho hàng
保税仓 bǎo shuì cāng kho ngoại quan
冷藏库 lěng cáng kù kho lạnh
自动化仓库 zì dòng huà cāng kù kho tự động
存储 cún chǔ lưu trữ
堆放区 duī fàng qū khu xếp hàng
出库 chū kù xuất kho
入库 rù kù nhập kho
库存管理 kù cún guǎn lǐ quản lý tồn kho
拆箱 chāi xiāng tháo kiện hàng
打包 dǎ bāo đóng gói
装卸 zhuāng xiè bốc xếp
托盘 tuō pán pallet
条码扫描 tiáo mǎ sǎo miáo quét mã vạch

2.3. Chứng từ & thủ tục

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
提单 tí dān vận đơn (B/L)
海运提单 hǎi yùn tí dān vận đơn đường biển
空运单 kōng yùn dān vận đơn hàng không
发票 fā piào hóa đơn
装箱单 zhuāng xiāng dān packing list
报关单 bào guān dān tờ khai hải quan
原产地证书 yuán chǎn dì zhèng shū C/O (giấy chứng nhận xuất xứ)
贸易合同 mào yì hé tóng hợp đồng thương mại
保险单 bǎo xiǎn dān giấy bảo hiểm hàng hóa
进出口许可证 jìn chū kǒu xǔ kě zhèng giấy phép xuất nhập khẩu
关税 guān shuì thuế hải quan
检验检疫证书 jiǎn yàn jiǎn yì zhèng shū giấy kiểm dịch và kiểm nghiệm

2.4. Quá trình vận chuyển

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
订舱 dìng cāng đặt chỗ tàu/xe
发货 fā huò gửi hàng
收货 shōu huò nhận hàng
中转 zhōng zhuǎn trung chuyển
清关 qīng guān thông quan
延误 yán wù chậm trễ
签收 qiān shōu ký nhận
拖车 tuō chē xe đầu kéo
装载 zhuāng zài xếp hàng
卸货 xiè huò dỡ hàng
货物跟踪 huò wù gēn zōng theo dõi hàng hóa
到港 dào gǎng đến cảng
离港 lí gǎng rời cảng
集货 jí huò gom hàng
分拣 fēn jiǎn phân loại hàng

Học tiếng Trung – Chủ đề Logistics

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: 13 Đường số 1 Khu Dân Cư Cityland Phường 7 quận Gò Vấp
  • Fanpage Hán Ngữ Trần Kiến
  • Hotline: 036 4655 191
  • caulacbotiengtrung365@gmail.com

Tham khảo thêm:

Từ vựng tiếng Trung về thuế và kế toán

Học tiếng Trung qua bài hát Vây Giữ- Vương Tĩnh Văn không mập

Lời bài hát Đông Miên

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo