Học Tiếng Trung: Từ vựng tiếng Trung về logistic
🚚 Học tiếng Trung – Chủ đề Logistics (Xuất nhập khẩu, vận tải, kho bãi)
1. Giới thiệu học tiếng Trung-chủ đề logistics
“Học tiếng Trung chủ đề logistics giúp bạn giao tiếp trôi chảy, xử lý công việc xuất nhập khẩu nhanh chóng và mở rộng cơ hội hợp tác với đối tác Trung Quốc.”
1.1. Logistics là gì?
Logistics là quá trình quản lý và điều phối dòng chảy của hàng hóa, dịch vụ và thông tin từ điểm xuất phát đến tay người tiêu dùng cuối cùng.
Bao gồm: vận chuyển, lưu kho, đóng gói, phân phối, xử lý thủ tục hải quan, và quản lý chuỗi cung ứng.
1.2. Vai trò của logistics trong thương mại quốc tế
-
Kết nối toàn cầu: Giúp hàng hóa di chuyển qua biên giới nhanh chóng.
-
Tiết kiệm chi phí: Tối ưu hóa vận chuyển và lưu trữ.
-
Đảm bảo chất lượng: Hạn chế hỏng hóc, mất mát trong quá trình giao nhận.
-
Tăng tốc độ giao dịch: Giảm thời gian lưu kho, tăng vòng quay hàng hóa.
1.3. Thuận lợi khi biết tiếng Trung trong logistics
-
Giao tiếp trực tiếp với đối tác, nhà vận tải, hãng tàu Trung Quốc.
-
Hiểu hợp đồng, chứng từ mà không cần dịch.
-
Đàm phán tốt hơn: Giảm rủi ro do hiểu sai thông tin.
-
Tiết kiệm thời gian: Xử lý sự cố nhanh chóng qua điện thoại, email.
1.4. Bất lợi nếu không biết tiếng Trung
-
Phụ thuộc vào phiên dịch: Tốn chi phí, chậm xử lý thông tin.
-
Dễ hiểu nhầm: Sai sót khi dịch thuật hợp đồng hoặc chỉ dẫn vận chuyển.
-
Hạn chế cơ hội: Khó tiếp cận nhà cung cấp Trung Quốc giá tốt.
-
Khó đàm phán: Không thể trao đổi trực tiếp về giá, điều kiện giao hàng.
2. Học tiếng Trung-Từ vựng tiếng Trung Logistics (bổ sung nhiều hơn)
2.1. Loại hình logistics & phương thức vận tải
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 物流 | wù liú | logistics |
| 供应链 | gōng yìng liàn | chuỗi cung ứng |
| 运输 | yùn shū | vận chuyển |
| 配送 | pèi sòng | giao hàng, phân phối |
| 航运 | háng yùn | vận tải đường biển |
| 陆运 | lù yùn | vận tải đường bộ |
| 空运 | kōng yùn | vận tải hàng không |
| 铁路运输 | tiě lù yùn shū | vận tải đường sắt |
| 多式联运 | duō shì lián yùn | vận tải đa phương thức |
| 集装箱运输 | jí zhuāng xiāng yùn shū | vận chuyển container |
| 整柜 | zhěng guì | nguyên container (FCL) |
| 拼柜 | pīn guì | ghép container (LCL) |
| 快递 | kuài dì | chuyển phát nhanh |
| 专线运输 | zhuān xiàn yùn shū | tuyến vận chuyển chuyên dụng |
2.2. Kho bãi & lưu trữ
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 仓库 | cāng kù | kho hàng |
| 保税仓 | bǎo shuì cāng | kho ngoại quan |
| 冷藏库 | lěng cáng kù | kho lạnh |
| 自动化仓库 | zì dòng huà cāng kù | kho tự động |
| 存储 | cún chǔ | lưu trữ |
| 堆放区 | duī fàng qū | khu xếp hàng |
| 出库 | chū kù | xuất kho |
| 入库 | rù kù | nhập kho |
| 库存管理 | kù cún guǎn lǐ | quản lý tồn kho |
| 拆箱 | chāi xiāng | tháo kiện hàng |
| 打包 | dǎ bāo | đóng gói |
| 装卸 | zhuāng xiè | bốc xếp |
| 托盘 | tuō pán | pallet |
| 条码扫描 | tiáo mǎ sǎo miáo | quét mã vạch |
2.3. Chứng từ & thủ tục
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 提单 | tí dān | vận đơn (B/L) |
| 海运提单 | hǎi yùn tí dān | vận đơn đường biển |
| 空运单 | kōng yùn dān | vận đơn hàng không |
| 发票 | fā piào | hóa đơn |
| 装箱单 | zhuāng xiāng dān | packing list |
| 报关单 | bào guān dān | tờ khai hải quan |
| 原产地证书 | yuán chǎn dì zhèng shū | C/O (giấy chứng nhận xuất xứ) |
| 贸易合同 | mào yì hé tóng | hợp đồng thương mại |
| 保险单 | bǎo xiǎn dān | giấy bảo hiểm hàng hóa |
| 进出口许可证 | jìn chū kǒu xǔ kě zhèng | giấy phép xuất nhập khẩu |
| 关税 | guān shuì | thuế hải quan |
| 检验检疫证书 | jiǎn yàn jiǎn yì zhèng shū | giấy kiểm dịch và kiểm nghiệm |
2.4. Quá trình vận chuyển
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 订舱 | dìng cāng | đặt chỗ tàu/xe |
| 发货 | fā huò | gửi hàng |
| 收货 | shōu huò | nhận hàng |
| 中转 | zhōng zhuǎn | trung chuyển |
| 清关 | qīng guān | thông quan |
| 延误 | yán wù | chậm trễ |
| 签收 | qiān shōu | ký nhận |
| 拖车 | tuō chē | xe đầu kéo |
| 装载 | zhuāng zài | xếp hàng |
| 卸货 | xiè huò | dỡ hàng |
| 货物跟踪 | huò wù gēn zōng | theo dõi hàng hóa |
| 到港 | dào gǎng | đến cảng |
| 离港 | lí gǎng | rời cảng |
| 集货 | jí huò | gom hàng |
| 分拣 | fēn jiǎn | phân loại hàng |

Thông tin liên hệ:
Tham khảo thêm:
Từ vựng tiếng Trung về thuế và kế toán

