Học cách đọc số đếm trong tiếng Trung dễ hiểu, dễ nhớ

Tháng mười một 8, 2025

Học cách đọc số đếm trong tiếng Trung dễ hiểu, dễ nhớ

Số đếm là một phần không thể thiếu trong việc học tiếng Trung để giúp bạn nâng cao khả năng giao tiếp trong các tình huống hàng ngày. Số đếm Tiếng Trung có một số quy tắc độc đáo mà bạn cần lưu ý để sử dụng đúng. Trong bài viết này, Ni Hao Ma sẽ hướng dẫn bạn cách đếm số trong tiếng Trung từ hàng đơn vị cho đến những dãy số phức tạp hơn.

Cách đọc số đếm tiếng Trung cơ bản

Đọc số đếm từ 0 – 10

11 số đếm đầu tiên này yêu cầu bạn phải nhớ kĩ thì mới có thể đọc các số lớn hơn và phức tạp hơn. Có thể nói, 11 số đếm này là bảng số đếm cơ bản trong tiếng Trung.

Số Tiếng Trung Phiên âm
0 Líng
1
2 Èr
3 Sān
4
5
6 Liù
7
8
9 Jiǔ
10 Shí

Ngoài ra những số đếm này còn có thể biểu thị bằng tay. Tùy từng nơi ở Trung Quốc mà có những cách thể hiện khác nhau. Dưới đây chúng tôi sẽ giới thiệu cách phổ biến nhất để các bạn cùng nắm được.

Bảng số đếm trong tiếng Trung
Cách đếm số trong tiếng Trung bằng tay

Cách đọc số đếm từ 11 đến 99

Để có thể thông thạo số đếm từ 11 đến 99 một cách nhanh nhất, hãy thực hành với bảng dưới đây nhé:

Quy tắc: Ghép lần lượt các số ở cột dọc + số ở hàng ngang

Ví dụ:

Hàng dọc là số 十 (10), hàng ngang là số 一(1) chúng ta sẽ ghép lại thành 十一, cũng chính là số 11

Hàng dọc là số 十 (10), hàng ngang là số 六 (6) chúng ta có 十六, cũng tức là số 16

十一 十二 十六 十九
二十 二十一 二十四 二十七
三十 三十一 三十三
四十 四十一 四十六
五十 五十一 五十一
六十 六十一 六十五
七十 七十一 七十七
八十 八十一 八十三 八十八
九十 九十一 九十

Khi đọc các số đếm từ 11 đến 19, bạn chỉ cần tuân thủ theo công thức 十 + số lẻ phía sau.

Ví dụ:

11: 10 + 1 = 十一

12: 10 + 2 = 十二

19: 10 + 9 = 十九

Đối với các số từ 20 đến 99 thì sẽ đọc từng số từ hàng chục đến hàng đơn vị tương tự như trong tiếng Việt: Hai mươi 二十; Hai mươi hai 二十二, Ba mươi ba 三十三, Bốn mươi lăm 四十五

Số Tiếng Trung Phiên âm
11 十一 Shíyī
12 十二 Shí’èr
13 十三 Shísān
14 十四 Shísì
15 十五 Shíwǔ
16 十六 Shíliù
17 十七 Shíqī
18 十八 Shíbā
19 十九 Shíjiǔ
20 二十 Èrshí
21 二十一 Èrshíyī
25 二十五 Èrshíwǔ
28 二十八 Èrshíbā
30 三十 Sānshí
40 四十 Sìshí
50 五十 Wǔshí
60 六十 Liùshí
70 七十 Qīshí
80 八十 Bāshí
90 九十 Jiǔshí
99 九十九 Jiǔshíjiǔ

Đọc số đếm từ 100 – 999 trong tiếng Trung

Đối với các số đếm từ 100 trở lên, hàng trăm sẽ dùng 百/Bǎi.

Ví dụ:

100: 一百 Yībǎi

200: 两百 Liǎng bǎi

300: 三百 Sānbǎi

400: 四百 Sìbǎi

500: 五百 Wǔbǎi

Đối với các số lẻ 0 thì sẽ đọc hàng trăm + lẻ 0 + hàng đơn vị:

Ví dụ:

102: 一百零二 Yībǎi líng èr

505: 五百零五 Wǔbǎi líng wǔ

Đối với các số tròn chục sẽ đọc hàng trăm + hàng chục:

Ví dụ:

110: 一百一十 Yībǎi yīshí

210: 两百一十 Liǎng bǎi yīshí

810: 八百一十 Bābǎi yīshí

Đối với các số có đủ cả hàng trăm hàng chục và hàng đơn vị thì đọc lần lượt từng số:

Ví dụ:

555: 五百五十五 Wǔbǎi wǔ shí wǔ

888: 八百八十八 Bā bǎi bāshíbā

999:九百九十九 Jiǔbǎi jiǔshíjiǔ

Đếm số tiếng Trung từ 1000

Số đếm tiếng Trung từ 1000 trở lên sẽ bắt đầu phức tạp hơn, nhưng bạn hoàn toàn có thể nhớ được cách đọc nếu nắm vững các đơn vị và quy tắc kết hợp. Các đơn vị số lớn mà bạn cần nắm bao gồm:

  • 千 (qiān): Nghìn
  • 万 (wàn): Mười nghìn (vạn)
  • 十万 (shí wàn): Trăm nghìn
  • 百万 (bǎi wàn): Triệu
  • 千万 (qiān wàn): Mười triệu
  • 亿 (yì): Trăm triệu
  • 十亿 (shí yì): Tỷ
  • 百亿 (bǎi yì): Chục tỷ
  • 千亿 (qiān yì): Trăm tỷ

Với các số từ 1000 đến 9999, cấu trúc đếm số tiếng Trung như sau:

Số hàng nghìn + 千 (qiān) + Số hàng trăm + 百 (bǎi) + số hàng chục + 十 (shí) + số đơn vị

Ví dụ:

Số Chữ Hán Phiên âm (Pinyin)
1000 一千 yī qiān
3500 三千五百 sān qiān wǔ bǎi
1234 一千二百三十四 yī qiān èr bǎi sān shí sì
2345 二千三百四十五 èr qiān sān bǎi sì shí wǔ
3456 三千四百五十六 sān qiān sì bǎi wǔ shí liù
4567 四千五百六十七 sì qiān wǔ bǎi liù shí qī
5678 五千六百七十八 wǔ qiān liù bǎi qī shí bā
6789 六千七百八十九 liù qiān qī bǎi bā shí jiǔ
7890 七千八百九十 qī qiān bā bǎi jiǔ shí
8901 八千九百零一 bā qiān jiǔ bǎi líng yī
9000 九千 jiǔ qiān
9012 九千零十二 jiǔ qiān líng shí èr
9999 九千九百九十九 jiǔ qiān jiǔ bǎi jiǔ shí jiǔ

Nếu trong số có các chữ số 0, bạn cũng áp dụng quy tắc giống như khi đọc số hàng trăm từ 100 đến 999.

Đối với số đếm tiếng Trung từ 10.000 trở lên, các số được phân tách thành các nhóm bốn chữ số. Chúng ta bắt đầu sử dụng các đơn vị lớn hơn, cách đọc các số sẽ phức tạp hơn nhưng vẫn tuân theo nguyên tắc phân tách từng phần của số.

Ví dụ:

Số Chữ Hán Phiên âm (Pinyin)
10,000 一万 yī wàn
15,000 一万五千 yī wàn wǔ qiān
15,231 一万五千二百三十一 yī wàn wǔ qiān èr bǎi sān shí yī
20,000 二万 èr wàn
30,000 三万 sān wàn
100,000 十万 shí wàn
123,456 一十二万三千四百五十六 yī shí èr wàn sān qiān sì bǎi wǔ shí liù
150,000 十五万 shí wǔ wàn
200,000 二十万 èr shí wàn
500,000 五十万 wǔ shí wàn
567,890 五十七万八千九百九十 wǔ shí qī wàn bā qiān jiǔ bǎi jiǔ shí
901,234 九十万一千二百三十四 jiǔ shí wàn yī qiān èr bǎi sān shí sì
1,000,000 一百万 yī bǎi wàn
2,000,000 二百万 èr bǎi wàn
4,567,890 四百五十六万七千八百九十 sì bǎi wǔ shí liù wàn qī qiān bā bǎi jiǔ shí
10,000,000 一千万 yī qiān wàn
15,000,000 一千五百万 yī qiān wǔ bǎi wàn
20,000,000 两千万 liǎng qiān wàn
91,345,000 九千一百三十四万五千 jiǔ qiān yī bǎi sān shí sì wàn wǔ qiān
100,000,000 一亿 yī yì
200,000,000 两亿 liǎng yì
987,654,321 九亿八千七百六十五万四千三百二十一 jiǔ yì bā qiān qī bǎi liù shí wǔ wàn sì qiān sān bǎi èr shí yī
1,000,000,000 十亿 shí yì
1,234,567,890 十二亿三千四百五十六万七千八百九十 shí èr yì sān qiān sì bǎi wǔ shí liù wàn qī qiān bā bǎi jiǔ shí
1,250,000,000 十二亿五千万 shí èr yì wǔ qiān wàn
3,000,000,000 三十亿 sān shí yì

Học số đếm tiếng Trung là một bước quan trọng và không thể bỏ qua trong hành trình chinh phục ngôn ngữ này. Từ những con số cơ bản cho đến những con số phức tạp hơn, việc luyện tập nói thường xuyên sẽ giúp bạn ghi nhớ tốt hơn và sử dụng từ vựng linh hoạt hơn.

Hy vọng Hán ngữ Trần Kiến đã giúp bạn hiểu được cách đọc số đếm trong tiếng Trung. Để tìm hiểu nhiều hơn về các từ vựng khác và được giải thích 1:1 bởi giới hạn bản xứ, đăng ký ngay lớp học tiếng Trung online của Hán ngữ Trần Kiến ngay.

📞 Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com

📚 Tham Khảo Thêm:

  • Chi phí du học Trung Quốc mới nhất 2025

  • Top ngành học dễ xin học bổng CSC Trung Quốc

  • Hướng dẫn xin học bổng đại học Trung Quốc từng bước

Từ vựng tiếng Trung về thuế và kế toán

Học tiếng Trung qua bài hát Vây Giữ- Vương Tĩnh Văn không mập

Lời bài hát Đông Miên

https://hicampus.vn/chi-phi-du-hoc-trung-quoc.html

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo