Từ vựng tiếng Trung ngành thương mại điện tử

Trong thời đại số, từ vựng tiếng Trung ngành thương mại điện tử đang trở thành một trong những chủ đề được rất nhiều người quan tâm. Nếu bạn đang học tiếng Trung để làm việc tại các công ty xuất nhập khẩu, kinh doanh trên Taobao, 1688, Alibaba, Temu hay TikTok Shop thì việc nắm chắc từ vựng chuyên ngành sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả, đọc hiểu tài liệu nhanh hơn và mở rộng nhiều cơ hội nghề nghiệp.
Không giống như các chủ đề giao tiếp hằng ngày, từ vựng thương mại điện tử có nhiều thuật ngữ chuyên môn liên quan đến bán hàng, thanh toán, vận chuyển, quảng cáo và chăm sóc khách hàng. Vì vậy, học theo từng nhóm chủ đề sẽ giúp bạn ghi nhớ nhanh và sử dụng đúng ngữ cảnh.
Trong bài viết này, Hán ngữ Trần Kiến sẽ tổng hợp hơn 200 từ vựng tiếng Trung ngành thương mại điện tử kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và ví dụ thực tế để bạn dễ học và áp dụng.
Từ vựng tiếng Trung ngành thương mại điện tử là gì?
Từ vựng tiếng Trung ngành thương mại điện tử là những từ và cụm từ thường được sử dụng trong hoạt động mua bán trực tuyến, kinh doanh online, thanh toán điện tử, quảng cáo sản phẩm, chăm sóc khách hàng và logistics.
Nếu bạn làm việc liên quan đến:
- Alibaba
- Taobao
- 1688
- Pinduoduo
- JD
- TikTok Shop
- Shopee Trung Quốc
- Xuất nhập khẩu
thì đây là nhóm từ vựng gần như bắt buộc phải biết.
Từ vựng tiếng Trung về các nền tảng thương mại điện tử
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 电商 | diàn shāng | Thương mại điện tử |
| 电商平台 | diàn shāng píng tái | Sàn thương mại điện tử |
| 网店 | wǎng diàn | Cửa hàng online |
| 网上商店 | wǎng shàng shāng diàn | Cửa hàng trực tuyến |
| 官方旗舰店 | guān fāng qí jiàn diàn | Cửa hàng chính hãng |
| 店铺 | diàn pù | Gian hàng |
| 商家 | shāng jiā | Nhà bán hàng |
| 卖家 | mài jiā | Người bán |
| 买家 | mǎi jiā | Người mua |
| 平台 | píng tái | Nền tảng |
Ví dụ:
我想开一家网店。
(Wǒ xiǎng kāi yì jiā wǎng diàn.)
Tôi muốn mở một cửa hàng online.
Từ vựng tiếng Trung về sản phẩm
Đây là nhóm từ vựng xuất hiện nhiều nhất khi kinh doanh online.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
| 商品 | shāng pǐn | Sản phẩm |
| 产品 | chǎn pǐn | Sản phẩm |
| 新品 | xīn pǐn | Hàng mới |
| 爆款 | bào kuǎn | Sản phẩm bán chạy |
| 热销 | rè xiāo | Bán chạy |
| 库存 | kù cún | Tồn kho |
| 现货 | xiàn huò | Có sẵn hàng |
| 缺货 | quē huò | Hết hàng |
| 型号 | xíng hào | Mẫu mã |
| 品牌 | pǐn pái | Thương hiệu |
| 尺寸 | chǐ cùn | Kích thước |
| 重量 | zhòng liàng | Trọng lượng |
| 颜色 | yán sè | Màu sắc |
| 材质 | cái zhì | Chất liệu |
| 分类 | fēn lèi | Danh mục |
Ví dụ:
这个商品现在没有库存。
Sản phẩm này hiện không còn hàng.
Từ vựng tiếng Trung về đơn hàng
Đơn hàng là phần không thể thiếu trong từ vựng thương mại điện tử.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
| 订单 | dìng dān | Đơn hàng |
| 下单 | xià dān | Đặt hàng |
| 确认订单 | què rèn dìng dān | Xác nhận đơn |
| 取消订单 | qǔ xiāo dìng dān | Hủy đơn |
| 发货 | fā huò | Gửi hàng |
| 收货 | shōu huò | Nhận hàng |
| 签收 | qiān shōu | Ký nhận |
| 退货 | tuì huò | Trả hàng |
| 换货 | huàn huò | Đổi hàng |
| 退款 | tuì kuǎn | Hoàn tiền |
| 补发 | bǔ fā | Gửi bù |
| 缺件 | quē jiàn | Thiếu hàng |
Ví dụ:
请尽快发货。
Vui lòng gửi hàng sớm.
Từ vựng tiếng Trung về thanh toán
Đây là nhóm từ vựng rất quan trọng khi làm việc với đối tác Trung Quốc.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
| 支付 | zhī fù | Thanh toán |
| 付款 | fù kuǎn | Trả tiền |
| 收款 | shōu kuǎn | Nhận tiền |
| 微信支付 | Wēi Xìn Zhī Fù | WeChat Pay |
| 支付宝 | Zhī Fù Bǎo | Alipay |
| 银行卡 | yín háng kǎ | Thẻ ngân hàng |
| 转账 | zhuǎn zhàng | Chuyển khoản |
| 现金 | xiàn jīn | Tiền mặt |
| 定金 | dìng jīn | Tiền cọc |
| 尾款 | wěi kuǎn | Tiền còn lại |
Ví dụ:
请先支付定金。
Vui lòng thanh toán tiền cọc trước.
Từ vựng tiếng Trung về vận chuyển
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
| 快递 | kuài dì | Chuyển phát nhanh |
| 包裹 | bāo guǒ | Bưu kiện |
| 运费 | yùn fèi | Phí vận chuyển |
| 包邮 | bāo yóu | Miễn phí vận chuyển |
| 地址 | dì zhǐ | Địa chỉ |
| 收件人 | shōu jiàn rén | Người nhận |
| 发件人 | fā jiàn rén | Người gửi |
| 配送 | pèi sòng | Giao hàng |
| 仓库 | cāng kù | Kho hàng |
| 物流 | wù liú | Logistics |
| 国际物流 | guó jì wù liú | Logistics quốc tế |
| 海运 | hǎi yùn | Đường biển |
| 空运 | kōng yùn | Đường hàng không |
| 陆运 | lù yùn | Đường bộ |
| 清关 | qīng guān | Thông quan |
Ví dụ:
你的包裹已经发货了。
Đơn hàng của bạn đã được gửi.
Từ vựng tiếng Trung về chăm sóc khách hàng
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
| 客服 | kè fú | Chăm sóc khách hàng |
| 在线客服 | zài xiàn kè fú | CSKH trực tuyến |
| 回复 | huí fù | Trả lời |
| 咨询 | zī xún | Tư vấn |
| 投诉 | tóu sù | Khiếu nại |
| 建议 | jiàn yì | Góp ý |
| 满意 | mǎn yì | Hài lòng |
| 差评 | chà píng | Đánh giá xấu |
| 好评 | hǎo píng | Đánh giá tốt |
| 五星好评 | wǔ xīng hǎo píng | Đánh giá 5 sao |
Ví dụ:
谢谢您的五星好评。
Cảm ơn bạn đã đánh giá 5 sao.
Từ vựng tiếng Trung về marketing
Marketing là một lĩnh vực quan trọng trong thương mại điện tử. Dưới đây là những từ vựng thường gặp.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
| 广告 | guǎng gào | Quảng cáo |
| 推广 | tuī guǎng | Quảng bá |
| 直播 | zhí bō | Livestream |
| 主播 | zhǔ bō | Người livestream |
| 优惠券 | yōu huì quàn | Mã giảm giá |
| 活动 | huó dòng | Chương trình khuyến mãi |
| 秒杀 | miǎo shā | Flash sale |
| 折扣 | zhé kòu | Giảm giá |
| 满减 | mǎn jiǎn | Giảm theo hóa đơn |
| 粉丝 | fěn sī | Người theo dõi |
| 点赞 | diǎn zàn | Thích |
| 分享 | fēn xiǎng | Chia sẻ |
| 收藏 | shōu cáng | Lưu sản phẩm |
| 浏览量 | liú lǎn liàng | Lượt xem |
| 点击率 | diǎn jī lǜ | Tỷ lệ nhấp |
Từ vựng tiếng Trung về dữ liệu bán hàng
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
| 销量 | xiāo liàng | Doanh số |
| 销售额 | xiāo shòu é | Doanh thu |
| 利润 | lì rùn | Lợi nhuận |
| 成本 | chéng běn | Chi phí |
| 数据 | shù jù | Dữ liệu |
| 报表 | bào biǎo | Báo cáo |
| 统计 | tǒng jì | Thống kê |
| 分析 | fēn xī | Phân tích |
| 转化率 | zhuǎn huà lǜ | Tỷ lệ chuyển đổi |
| 流量 | liú liàng | Lưu lượng truy cập |
Mẫu hội thoại sử dụng từ vựng tiếng Trung ngành thương mại điện tử
A:你好,请问这个商品有现货吗?
Xin chào, sản phẩm này còn hàng không?
B:有的,可以今天发货。
Có, hôm nay có thể gửi hàng.
A:运费是多少?
Phí vận chuyển là bao nhiêu?
B:包邮。
Miễn phí vận chuyển.
A:好的,我马上下单。
Được, tôi sẽ đặt hàng ngay.
Bí quyết ghi nhớ từ vựng tiếng Trung thương mại điện tử nhanh
Để học hiệu quả, bạn nên áp dụng những phương pháp sau:
Học theo nhóm chủ đề
Thay vì học ngẫu nhiên, hãy chia từ vựng thành các nhóm như sản phẩm, đơn hàng, thanh toán, vận chuyển và marketing. Cách này giúp não bộ liên kết thông tin tốt hơn.
Đặt câu với từ mới
Sau khi học mỗi từ, hãy tự đặt ít nhất một câu đơn giản bằng tiếng Trung. Việc vận dụng ngay sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn.
Sử dụng flashcard
Viết tiếng Trung ở một mặt, phiên âm và nghĩa ở mặt còn lại để ôn tập mọi lúc mọi nơi.
Luyện đọc trên các sàn thương mại điện tử
Bạn có thể truy cập Taobao, 1688 hoặc JD để đọc tên sản phẩm, mô tả, đánh giá và học từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.
Ôn tập theo quy tắc lặp lại ngắt quãng
Hãy ôn lại từ mới sau 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày và 30 ngày để tăng khả năng ghi nhớ dài hạn.
Kết luận
Việc học từ vựng tiếng Trung ngành thương mại điện tử không chỉ giúp bạn giao tiếp tốt hơn với đối tác, khách hàng mà còn mở ra nhiều cơ hội việc làm trong lĩnh vực kinh doanh online, xuất nhập khẩu và logistics. Thay vì cố gắng ghi nhớ hàng trăm từ cùng lúc, bạn nên học theo từng chủ đề, kết hợp luyện đọc và sử dụng thường xuyên trong thực tế.
Hy vọng danh sách từ vựng trên sẽ là tài liệu hữu ích cho quá trình học tiếng Trung của bạn. Nếu kiên trì luyện tập mỗi ngày, bạn sẽ nhanh chóng làm chủ các thuật ngữ chuyên ngành và tự tin làm việc trong môi trường thương mại điện tử bằng tiếng Trung.
Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ 1: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Địa chỉ 2: 133 Ni Sư Huỳnh Liền, Phường Bảy Hiền, Tân Bình, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com
Tham Khảo Thêm:
150+ Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn
Từ vựng tiếng Trung du lịch kèm mẫu hội thoại đầy đủ nhất
Cách học chữ phồn thể từ chữ giản thể dễ nhớ nhất
