150+ Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn

Tháng 7 6, 2026

150+ Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn

Hinh website 83

Từ vựng là nền tảng quan trọng giúp bạn giao tiếp tiếng Trung hiệu quả trong mọi tình huống. Nếu bạn đang chuẩn bị đi du lịch, công tác tại Trung Quốc hoặc muốn nâng cao vốn tiếng Trung giao tiếp thì từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn là một chủ đề không thể bỏ qua. Chỉ cần nắm chắc những từ vựng thông dụng dưới đây, bạn sẽ dễ dàng đặt phòng, nhận phòng, hỏi dịch vụ hay xử lý các tình huống phát sinh một cách tự tin.

Trong bài viết này, Hán ngữ Trần Kiến sẽ tổng hợp hơn 150 từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn, được chia thành từng nhóm dễ học, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và mẫu câu thực tế giúp bạn ghi nhớ nhanh hơn.


Vì sao nên học từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn?

Học từ vựng theo chủ đề luôn là phương pháp được nhiều giáo viên tiếng Trung khuyến khích vì giúp não bộ ghi nhớ theo hệ thống thay vì học rời rạc.

Đặc biệt, từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn thường xuyên xuất hiện trong:

  • Giao tiếp du lịch
  • Phỏng vấn xin việc ngành du lịch – khách sạn
  • Thi HSK
  • Thi HSKK
  • Hội thoại thực tế với người Trung Quốc

Nếu nắm chắc nhóm từ vựng này, bạn sẽ giao tiếp tự nhiên và phản xạ nhanh hơn rất nhiều.


Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn về các khu vực trong khách sạn

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
酒店 jiǔdiàn khách sạn
宾馆 bīnguǎn nhà nghỉ
大堂 dàtáng sảnh
前台 qiántái quầy lễ tân
接待处 jiēdàichù quầy tiếp tân
房间 fángjiān phòng
客房 kèfáng phòng khách
电梯 diàntī thang máy
楼层 lóucéng tầng
停车场 tíngchēchǎng bãi đỗ xe
餐厅 cāntīng nhà hàng
咖啡厅 kāfēitīng quán cà phê
游泳池 yóuyǒngchí hồ bơi
健身房 jiànshēnfáng phòng gym
洗衣房 xǐyīfáng phòng giặt
商务中心 shāngwù zhōngxīn trung tâm thương mại
行李房 xíngli fáng phòng hành lý
花园 huāyuán khu vườn
阳台 yángtái ban công
大门 dàmén cửa chính

Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn về các loại phòng

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
单人房 dānrénfáng phòng đơn
双人房 shuāngrénfáng phòng đôi
豪华房 háohuáfáng phòng cao cấp
标准间 biāozhǔnjiān phòng tiêu chuẩn
家庭房 jiātíngfáng phòng gia đình
总统套房 zǒngtǒng tàofáng phòng tổng thống
套房 tàofáng phòng suite
海景房 hǎijǐngfáng phòng hướng biển
山景房 shānjǐngfáng phòng hướng núi
无烟房 wúyānfáng phòng không hút thuốc
吸烟房 xīyānfáng phòng hút thuốc
空房 kōngfáng phòng trống
满房 mǎnfáng hết phòng
房卡 fángkǎ thẻ phòng
房号 fánghào số phòng

Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng trong phòng khách sạn

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
chuáng giường
被子 bèizi chăn
枕头 zhěntou gối
毛巾 máojīn khăn
浴巾 yùjīn khăn tắm
牙刷 yáshuā bàn chải
牙膏 yágāo kem đánh răng
拖鞋 tuōxié dép
空调 kōngtiáo điều hòa
冰箱 bīngxiāng tủ lạnh
电视 diànshì tivi
吹风机 chuīfēngjī máy sấy tóc
热水 rèshuǐ nước nóng
茶杯 chábēi cốc
茶叶 cháyè trà
矿泉水 kuàngquánshuǐ nước khoáng
电话 diànhuà điện thoại
无线网络 wúxiàn wǎngluò wifi
窗户 chuānghu cửa sổ
衣柜 yīguì tủ quần áo

Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn về thủ tục nhận phòng

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
预订 yùdìng đặt phòng
入住 rùzhù nhận phòng
退房 tuìfáng trả phòng
身份证 shēnfènzhèng CCCD
护照 hùzhào hộ chiếu
登记 dēngjì đăng ký
押金 yājīn tiền đặt cọc
房费 fángfèi tiền phòng
付款 fùkuǎn thanh toán
信用卡 xìnyòngkǎ thẻ tín dụng
现金 xiànjīn tiền mặt
发票 fāpiào hóa đơn
预约 yùyuē đặt trước
续住 xùzhù gia hạn phòng
取消 qǔxiāo hủy

Từ vựng tiếng Trung về dịch vụ khách sạn

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
早餐 zǎocān bữa sáng
自助餐 zìzhùcān buffet
客房服务 kèfáng fúwù dịch vụ phòng
洗衣服务 xǐyī fúwù giặt ủi
叫醒服务 jiàoxǐng fúwù báo thức
免费 miǎnfèi miễn phí
收费 shōufèi tính phí
无线网 wúxiànwǎng wifi
行李 xíngli hành lý
寄存 jìcún gửi
接送 jiēsòng đưa đón
清洁 qīngjié dọn phòng
毛毯 máotǎn chăn mỏng
洗发水 xǐfàshuǐ dầu gội
沐浴露 mùyùlù sữa tắm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn về nhân viên

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
服务员 fúwùyuán nhân viên
前台服务员 qiántái fúwùyuán lễ tân
保安 bǎo’ān bảo vệ
清洁工 qīngjiégōng nhân viên vệ sinh
经理 jīnglǐ quản lý
厨师 chúshī đầu bếp
门童 méntóng nhân viên mở cửa
行李员 xíngliyuán nhân viên hành lý
客人 kèrén khách
导游 dǎoyóu hướng dẫn viên

Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn về các động từ thường gặp

  • 住:ở
  • 订:đặt
  • 开:mở
  • 关:đóng
  • 拿:lấy
  • 给:đưa
  • 找:tìm
  • 等:đợi
  • 问:hỏi
  • 帮助:giúp
  • 打扫:dọn dẹp
  • 更换:thay
  • 使用:sử dụng
  • 检查:kiểm tra
  • 修理:sửa chữa
  • 带:mang
  • 介绍:giới thiệu
  • 预订:đặt trước
  • 支付:thanh toán
  • 离开:rời đi

Mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn

Tôi đã đặt phòng.

我已经预订房间了。
Wǒ yǐjīng yùdìng fángjiān le.


Tôi muốn nhận phòng.

我要办理入住。
Wǒ yào bànlǐ rùzhù.


Xin cho tôi trả phòng.

我要退房。
Wǒ yào tuìfáng.


Bữa sáng bắt đầu lúc mấy giờ?

早餐几点开始?
Zǎocān jǐ diǎn kāishǐ?


Có wifi miễn phí không?

有免费的无线网吗?
Yǒu miǎnfèi de wúxiànwǎng ma?


Xin thêm khăn tắm.

请再给我一条浴巾。
Qǐng zài gěi wǒ yì tiáo yùjīn.


Máy điều hòa không hoạt động.

空调坏了。
Kōngtiáo huài le.


Tôi muốn gia hạn thêm một đêm.

我想续住一晚。
Wǒ xiǎng xùzhù yì wǎn.


Mẹo học từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn nhớ lâu

Để ghi nhớ từ vựng nhanh hơn, bạn nên:

  • Học theo nhóm chủ đề thay vì học riêng lẻ.
  • Đọc to cả phiên âm và chữ Hán.
  • Đặt câu với mỗi từ vựng mới.
  • Luyện hội thoại với bạn học.
  • Ôn tập theo phương pháp lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition).
  • Sử dụng flashcard để ghi nhớ lâu.
  • Xem video hoặc phim có bối cảnh khách sạn để ghi nhớ ngữ cảnh.

Mỗi ngày chỉ cần học khoảng 15–20 từ vựng, sau một tuần bạn sẽ có thể sử dụng thành thạo hơn 100 từ.

Kết luận

Việc học từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn không chỉ giúp bạn tự tin hơn khi du lịch hay làm việc với người bản xứ mà còn hỗ trợ rất nhiều trong quá trình luyện thi HSK và HSKK. Thay vì học thuộc lòng từng từ riêng lẻ, hãy kết hợp từ vựng với mẫu câu và các tình huống giao tiếp thực tế để ghi nhớ nhanh và sử dụng hiệu quả hơn.

Hy vọng danh sách hơn 150 từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn trong bài viết sẽ trở thành tài liệu hữu ích giúp bạn mở rộng vốn từ và nâng cao kỹ năng giao tiếp. Đừng quên lưu lại bài viết để ôn tập thường xuyên và theo dõi Hán ngữ Trần Kiến để cập nhật thêm nhiều từ vựng theo chủ đề khác như sân bay, nhà hàng, mua sắm, du lịch, ngân hàng và cuộc sống hằng ngày.

📞Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ 1: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Địa chỉ 2: 133 Ni Sư Huỳnh Liền, Phường Bảy Hiền, Tân Bình, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Emailcaulacbotiengtrung365@gmail.com

📚 Tham Khảo Thêm:

Từ vựng tiếng Trung du lịch kèm mẫu hội thoại đầy đủ nhất

Cách học chữ phồn thể từ chữ giản thể dễ nhớ nhất

Học tiếng Trung qua bài hát Ấm áp

Lời bài hát Cung Thiên Bình

中文考试服务网 Chinese Tests Service Website

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo