Từ vựng và Hội thoại đặt đồ ăn online bằng tiếng Trung
Ngày nay, việc đặt đồ ăn qua ứng dụng đã trở thành thói quen rất phổ biến. Khi học tiếng Trung, biết cách đặt đồ ăn bằng tiếng Trung không chỉ giúp bạn giao tiếp tốt hơn mà còn rất hữu ích khi du lịch hoặc sinh sống tại Trung Quốc.
Trong bài viết này, Hán ngữ Trần Kiến sẽ giúp bạn học từ vựng và hội thoại đặt đồ ăn online bằng tiếng Trung một cách dễ hiểu và thực tế nhất. Chỉ cần học khoảng 10–15 phút mỗi ngày, bạn đã có thể tự tin đặt đồ ăn trên các ứng dụng Trung Quốc.

1. Tại sao nên học cách đặt đồ ăn bằng tiếng Trung?
Khi học tiếng Trung, nhiều người thường chỉ tập trung vào từ vựng cơ bản. Tuy nhiên, học qua tình huống thực tế như đặt đồ ăn sẽ giúp bạn ghi nhớ nhanh hơn.
Lợi ích khi học chủ đề này:
-
Tăng vốn từ vựng giao tiếp hàng ngày
-
Biết cách gọi món khi đi du lịch Trung Quốc
-
Có thể đặt đồ ăn online bằng tiếng Trung trên các ứng dụng
-
Luyện phản xạ hội thoại tự nhiên
Đặc biệt, khi học tiếng Trung theo tình huống thực tế, bạn sẽ nhớ từ vựng lâu hơn so với việc học đơn lẻ.
2. Từ vựng đặt đồ ăn bằng tiếng Trung thông dụng
Dưới đây là những từ vựng phổ biến khi đặt đồ ăn trong tiếng Trung.
Từ vựng chung
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 点餐 | diǎn cān | gọi món |
| 外卖 | wài mài | đồ ăn mang đi |
| 订餐 | dìng cān | đặt đồ ăn |
| 菜单 | cài dān | thực đơn |
| 推荐 | tuī jiàn | gợi ý |
| 招牌菜 | zhāo pái cài | món đặc trưng |
| 价格 | jià gé | giá |
| 优惠 | yōu huì | khuyến mãi |
| 折扣 | zhé kòu | giảm giá |
| 配送 | pèi sòng | giao hàng |
Từ vựng liên quan đến đặt hàng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 下单 | xià dān | đặt đơn |
| 订单 | dìng dān | đơn hàng |
| 付款 | fù kuǎn | thanh toán |
| 支付 | zhī fù | trả tiền |
| 地址 | dì zhǐ | địa chỉ |
| 电话 | diàn huà | số điện thoại |
| 备注 | bèi zhù | ghi chú |
| 送达 | sòng dá | giao tới |
| 骑手 | qí shǒu | shipper |
| 预计时间 | yù jì shí jiān | thời gian dự kiến |
Từ vựng món ăn phổ biến
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 米饭 | mǐ fàn | cơm |
| 面条 | miàn tiáo | mì |
| 饺子 | jiǎo zi | sủi cảo |
| 包子 | bāo zi | bánh bao |
| 炒饭 | chǎo fàn | cơm chiên |
| 炒面 | chǎo miàn | mì xào |
| 牛肉 | niú ròu | thịt bò |
| 鸡肉 | jī ròu | thịt gà |
| 猪肉 | zhū ròu | thịt heo |
| 海鲜 | hǎi xiān | hải sản |
Từ vựng đồ uống
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 奶茶 | nǎi chá | trà sữa |
| 咖啡 | kā fēi | cà phê |
| 果汁 | guǒ zhī | nước ép |
| 可乐 | kě lè | coca |
| 矿泉水 | kuàng quán shuǐ | nước khoáng |
Từ vựng thường gặp khi đặt đồ ăn online
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 已接单 | yǐ jiē dān | đã nhận đơn |
| 正在配送 | zhèng zài pèi sòng | đang giao |
| 已送达 | yǐ sòng dá | đã giao |
| 取消订单 | qǔ xiāo dìng dān | hủy đơn |
| 再来一单 | zài lái yī dān | đặt lại |
| 好评 | hǎo píng | đánh giá tốt |
| 差评 | chà píng | đánh giá xấu |
| 满减 | mǎn jiǎn | giảm giá theo đơn |
| 优惠券 | yōu huì quàn | phiếu giảm giá |
| 活动 | huó dòng | chương trình khuyến mãi |
Từ vựng về dụng cụ ăn uống
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 筷子 | kuài zi | đũa |
| 勺子 | sháo zi | muỗng |
| 盘子 | pán zi | đĩa |
| 碗 | wǎn | bát |
| 杯子 | bēi zi | ly |
| 餐巾纸 | cān jīn zhǐ | khăn giấy |
| 打包盒 | dǎ bāo hé | hộp mang đi |
| 塑料袋 | sù liào dài | túi nilon |
| 吸管 | xī guǎn | ống hút |
| 餐具 | cān jù | dụng cụ ăn |
Từ vựng khi giao hàng và nhận đồ ăn
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 外卖员 | wài mài yuán | nhân viên giao đồ ăn |
| 配送费 | pèi sòng fèi | phí giao hàng |
| 免配送费 | miǎn pèi sòng fèi | miễn phí giao hàng |
| 已发货 | yǐ fā huò | đã gửi hàng |
| 正在路上 | zhèng zài lù shàng | đang trên đường |
| 已签收 | yǐ qiān shōu | đã nhận |
| 联系骑手 | lián xì qí shǒu | liên hệ shipper |
| 订单详情 | dìng dān xiáng qíng | chi tiết đơn hàng |
| 退款 | tuì kuǎn | hoàn tiền |
| 投诉 | tóu sù | khiếu nại |
3. Hội thoại đặt đồ ăn bằng tiếng Trung trong thực tế
Dưới đây là một số mẫu hội thoại thường gặp khi đặt đồ ăn online bằng tiếng Trung.
Hội thoại 1: Hỏi món trước khi đặt đồ ăn
A: 你好,请问有什么推荐吗?
Nǐ hǎo, qǐng wèn yǒu shén me tuī jiàn ma?
Xin chào, bạn có món nào gợi ý không?
B: 我们的招牌菜是牛肉炒饭。
Wǒ men de zhāo pái cài shì niú ròu chǎo fàn.
Món đặc trưng của chúng tôi là cơm chiên bò.
A: 好的,我要一份。
Hǎo de, wǒ yào yí fèn.
Được, tôi lấy một phần.
Hội thoại 2: Đặt đồ ăn online
A: 我要点外卖。
Wǒ yào diǎn wài mài.
Tôi muốn đặt đồ ăn.
B: 您要点什么?
Nín yào diǎn shén me?
Bạn muốn gọi món gì?
A: 一份鸡肉炒面和一杯奶茶。
Yí fèn jī ròu chǎo miàn hé yì bēi nǎi chá.
Một phần mì xào gà và một ly trà sữa.
B: 好的,请填写地址和电话。
Hǎo de, qǐng tián xiě dì zhǐ hé diàn huà.
Vâng, vui lòng điền địa chỉ và số điện thoại.
Hội thoại 3: Xác nhận đơn đặt đồ ăn
A: 我的订单什么时候送到?
Wǒ de dìng dān shén me shí hou sòng dào?
Đơn hàng của tôi khi nào giao tới?
B: 大约三十分钟。
Dà yuē sān shí fēn zhōng.
Khoảng 30 phút.
A: 好的,谢谢。
Hǎo de, xiè xie.
Cảm ơn.
4. Mẫu câu thường dùng khi đặt đồ ăn bằng tiếng Trung
Một số câu cực kỳ hữu ích khi đặt đồ ăn:
我要点外卖。
Tôi muốn đặt đồ ăn.
请给我推荐一下。
Bạn hãy gợi ý cho tôi.
可以少辣吗?
Có thể ít cay không?
我要打包。
Tôi muốn mang đi.
请快一点送。
Vui lòng giao nhanh giúp tôi.
5. Mẹo học từ vựng đặt đồ ăn nhanh nhớ
Để ghi nhớ nhanh chủ đề đặt đồ ăn bằng tiếng Trung, bạn có thể áp dụng các cách sau:
Học theo tình huống
Thay vì học từng từ riêng lẻ, hãy học theo các tình huống như gọi món, thanh toán, giao hàng.
Luyện nói theo hội thoại
Đọc to các đoạn hội thoại mỗi ngày sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn.
Sử dụng ứng dụng đặt đồ ăn Trung Quốc
Bạn có thể thử xem các ứng dụng như 美团 hoặc 饿了么 để học thêm từ vựng thực tế.
Kết luận
Học cách đặt đồ ăn bằng tiếng Trung là một chủ đề cực kỳ thực tế và dễ áp dụng. Chỉ cần nắm được khoảng 100 từ vựng cơ bản cùng một số mẫu hội thoại đơn giản, bạn đã có thể tự tin đặt đồ ăn online và giao tiếp trong nhà hàng bằng tiếng Trung.
Nếu bạn muốn học thêm nhiều chủ đề tiếng Trung giao tiếp thực tế như:
-
đi nhà hàng
-
mua sắm
-
hỏi đường
-
đi du lịch
Hãy theo dõi thêm các bài học tại Hán ngữ Trần Kiến để nâng cao trình độ tiếng Trung mỗi ngày.
Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com
