GIÁO TRÌNH HSK5 BÀI 20: 小人书摊-QUẦY TRUYỀN TRANH

BÀI KHÓA 20 HSK5: 小人书摊-QUẦY TRUYỆN TRANH
Đoạn 1: HSK5, BÀI 20
小人书,是一种以书的形式出版的连环画。在二十世纪五六年代,那时候生活很单调,没有网络,没有动画片,读小人书是儿童最主要的娱乐之一。不仅小孩子爱看,还有无数的青少年和大人也爱看。随着小人书的流行出现了从事租书业务的小人书摊。这对于那些想看又买不起书的人来说,只用很少的钱就能看一本,毫无疑问是件大好事。
=> Xiǎorén shū là một loại truyện tranh đơn giản xuất bản dưới dạng sách. Vào những năm 1950–1960, cuộc sống khá đơn điệu: không có mạng, không có phim hoạt hình. Trong hoàn cảnh ấy, đọc xiǎorén shū là một trong những hình thức giải trí chính của trẻ em. Không chỉ trẻ nhỏ thích đọc, mà cả vô số thanh thiếu niên và người lớn cũng yêu thích. Khi xiǎorén shū trở nên phổ biến, đã xuất hiện các quầy cho thuê sách tranh này. Đối với những người muốn xem nhưng không đủ tiền mua sách, chỉ cần bỏ rất ít tiền là có thể đọc được một cuốn — điều này chắc chắn là một điều tuyệt vời.
TỪ VỰNG HSK5:
-
摊 (tān) – dt. quầy, sạp
-
出版 (chūbǎn) – dgt. xuất bản
-
连环画 (liánhuánhuà) – dt. sách truyện tranh
-
年代 (niándài) – dt. thập kỷ
-
单调 (dāndiào) – tt. đơn điệu, nhàm chán
-
网络 (wǎngluò) – dt. mạng (Internet)
-
动画片 (dònghuàpiàn) – dt. phim hoạt hình
-
娱乐 (yúlè) – dt./dgt. thú tiêu khiển, giải trí
-
无数 (wúshù) – tt. vô số
-
青少年 (qīng-shàonián) – dt. thanh thiếu niên
- 从事 (cóngshì) – dgt. làm, tham gia
-
毫无 (háowú) – không chút
Đoạn 2: HSK5, BÀI 20
记得小时候,我家附近有个小人书摊,就是一进街口靠墙的一个小棚子,里面用几块砖头支着粗糙的木头板子供人们坐着看书。棚子里有一张床,摆着各种题材的小人书,墙边还拉了几根绳子,一本本书翻开搭在上面,五颜六色的,很好看。为了减少损坏程度,每本小人书都用牛皮纸加了层封皮,封皮上用毛笔写上书名,整齐漂亮的毛笔字能充分地显示出书摊主人的文化水平。摊主是位上了年纪、身材瘦小的老人,总是穿着一件灰色的长衫,静静地坐在一边,陪着看书的人们。
=> Tôi nhớ hồi còn nhỏ, gần nhà tôi có một quầy truyện tranh mini (xiǎorén shū), đó là một cái lán nhỏ nằm ngay sát tường ở đầu ngõ. Bên trong, người ta dùng vài viên gạch kê đỡ mấy tấm ván gỗ thô để làm chỗ ngồi cho mọi người đọc sách. Trong lán có một chiếc giường, trên đó bày đủ loại sách tranh với nhiều chủ đề khác nhau. Bên tường còn giăng vài sợi dây, từng cuốn sách được mở ra và treo lên đó, màu sắc rực rỡ, trông rất bắt mắt.
Để giảm hư hỏng, mỗi cuốn truyện tranh đều được bọc thêm một lớp bìa bằng giấy da bò; trên bìa, tên sách được viết bằng bút lông – những nét chữ ngay ngắn, đẹp đẽ ấy thể hiện rõ trình độ văn hóa của người chủ quầy. Chủ quầy là một ông lão gầy gò, đã có tuổi, lúc nào cũng mặc một chiếc áo dài màu xám, lặng lẽ ngồi một bên, đồng hành cùng những người đang đọc sách.
TỪ VỰNG HSK5:
- 疑问 (yíwèn) – dt. sự nghi ngờ
-
棚子 (péngzi) – dt. lều, chuồng
-
砖头 (zhuāntóu) – dt. gạch
-
支 (zhī) – dgt. chống, đỡ
-
粗糙 (cūcāo) – tt. sần sùi, thô, gồ ghề
-
木头 (mùtou) – dt. gỗ
-
题材 (tícái) – dt. đề tài, chủ đề
-
翻 (fān) – dgt. lật, giở
-
整齐 (zhěngqí) – tt. ngay ngắn, đều đặn, ngăn nắp
-
年纪 (niánjì) – dt. tuổi
-
身材 (shēncái) – dt. vóc dáng, dáng người
-
成年人 (chéngrén) – dt. người lớn
Đoạn 3: HSK5, BÀI 20
在这里看书的人大部分是附近住户的孩子,也有一些喜欢小人书的成人。租借小人书很便宜,在摊里看每册1分钱,选好书坐下就看,看完连书带钱交给摊主;假如借走回家看,则每本每天2分钱,挑好书后交给摊主,摊主仔细地将租书人的姓名、地址和所借小人书的书名登记在本子上,收了租金就可以拿走了。第二天还书时再把记录一个一个地画掉,还书手续就算是办好了。印象中似乎没有什么押金,全凭信用。我每天放学回家总要经过这家书摊,都要进去看看。
然而,这种影响了数代人的小人书,如今只能在北京的潘家园、护国寺等地的旧书摊上找到,一些印刷精美、有特色的作品则身价大涨,成了收藏品,甚至进了博物馆。小人书和小人书摊已成为历史的记忆。
=> Những người đến đọc sách ở đây phần lớn là trẻ con sống trong khu, cũng có một vài người lớn yêu thích truyện tranh mini (xiǎorén shū).
Việc thuê sách ở đây rất rẻ: nếu đọc tại chỗ thì mỗi cuốn chỉ tốn 1 phân, chọn sách xong là có thể ngồi đọc luôn, đọc xong thì đưa cả sách lẫn tiền cho chủ quầy.Nếu muốn mượn về nhà thì mỗi cuốn mất 2 phân mỗi ngày. Sau khi chọn sách xong, bạn đưa cho chủ quầy, ông ấy sẽ cẩn thận ghi tên người thuê, địa chỉ và tên sách vào sổ.Trả tiền xong là có thể mang sách về.Hôm sau khi trả sách, chủ quầy sẽ gạch từng dòng ghi chép đi — như vậy là hoàn thành thủ tục trả sách.Theo như tôi nhớ thì dường như không hề có tiền đặt cọc nào cả — mọi việc đều dựa vào lòng tin.
Ngày nào sau khi tan học về nhà, tôi cũng phải đi ngang qua quầy sách đó và đều phải ghé vào xem một lát.Thế nhưng, loại xiǎorén shū đã từng ảnh hưởng đến biết bao thế hệ như vậy, nay chỉ có thể tìm thấy ở các quầy sách cũ tại những nơi như Panjiayuan hay Huguosi ở Bắc Kinh.
Một số ấn phẩm được in đẹp và mang tính đặc sắc thì giá trị đã tăng vọt, trở thành đồ sưu tầm, thậm chí còn được đưa vào bảo tàng.
Xiǎorén shū và những quầy sách đó, nay đã trở thành ký ức lịch sử.
TỪ VỰNG HSK5:
- 册 (cè) – lương. cuốn, quyển, tập
-
假如 (jiǎrú) – liên. nếu
-
登记 (dēngjì) – dgt. đăng ký, ghi vào sổ
-
记录 (jìlù) – dt./dgt. kỷ lục, lời ghi, ghi chép
-
手续 (shǒuxù) – dt. thủ tục
-
办理 (bànlǐ) – dgt. giải quyết, làm
-
押金 (yājīn) – dt. tiền thế chấp, tiền đặt cọc
-
凭 (píng) – dgt./giới. dựa vào, căn cứ
-
印刷 (yìnshuā) – dgt. in (sách, báo…)
-
涨 (zhǎng) – dgt. lên cao, tăng
-
收藏 (shōucáng) – dgt. sưu tầm, thu thập
HSK5

Thông tin liên hệ:
Tham khảo thêm:
Từ vựng tiếng Trung về thuế và kế toán

