Học nhanh 100 từ vựng tiếng Trung về chủ đề livestream

Tháng 1 10, 2026

HỌC NHANH 100 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ LIVESTREAM – PHƯƠNG PHÁP HỌC HIỆU QUẢ, BẮT KỊP XU THẾ NGHỀ HOT NHẤT HIỆN NAY!

Trong những năm gần đây, livestream đã trở thành xu hướng phát triển mạnh mẽ tại Trung Quốc và lan rộng khắp châu Á, trong đó có Việt Nam. Các lĩnh vực như bán hàng online, review sản phẩm, giải trí, influencer, KOL, KOC… đều dựa rất nhiều trên hình thức phát sóng trực tiếp. Vì vậy, có một vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Livestream là lợi thế cực kỳ lớn dành cho những bạn đang học tiếng Trung hoặc đang làm việc trong môi trường thương mại điện tử.

Thay vì học lan man, hôm nay chúng ta sẽ tập trung vào 100 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành livestream – những từ thường xuyên xuất hiện trên Taobao, TikTok Shop, Kuaishou, Douyin hay trong các phòng live bán hàng của Trung Quốc. Học đúng – trúng – và ứng dụng được ngay!

tiếng Trung

Vì sao nên học nhanh 100 từ vựng tiếng Trung về livestream?

  1. Bắt kịp nghề hot: Ngành livestream bán hàng đang bùng nổ, nhu cầu tuyển dụng nhân sự biết tiếng Trung ngày càng cao.

  2. Tương tác thực tế: Từ vựng đa phần là ngôn ngữ đời sống, dễ áp dụng khi nói chuyện, bán hàng, tư vấn khách.

  3. Nâng trình giao tiếp nhanh: Bạn vừa học từ, vừa luyện phản xạ qua các mẫu thoại chốt đơn, mời khách.

  4. Tăng thu nhập: Biết tiếng Trung giúp bạn làm việc trực tiếp với nhà cung cấp Trung Quốc, tối ưu chi phí nhập hàng.

Có thể nói, chỉ cần học 100 từ vựng này, bạn đã bước thêm một bước gần hơn với cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn trong lĩnh vực livestream thương mại điện tử.

100 từ vựng tiếng Trung về ngành Livestream – dễ nhớ, dễ dùng.

Tiếng Trung về tổng quan livestream

  1. 直播 zhíbō – Livestream

  2. 主播 zhǔbō – Người livestream, host

  3. 带货 dàihuò – Livestream bán hàng

  4. 直播间 zhíbōjiān – Phòng livestream

  5. 设备 shèbèi – Thiết bị

  6. 灯光 dēngguāng – Ánh sáng

  7. 声音 shēngyīn – Âm thanh

  8. 麦克风 màikèfēng – Micro

  9. 摄像头 shèxiàngtóu – Camera

  10. 收音 shōuyīn – Thu âm

Tiếng Trung về tương tác – Comment – Fan

  1. 粉丝 fěnsī – Fan, người theo dõi

  2. 观众 guānzhòng – Khán giả

  3. 弹幕 dànmù – Bình luận chạy trên màn hình

  4. 评论 pínglùn – Comment

  5. 点赞 diǎnzàn – Thả like

  6. 关注 guānzhù – Theo dõi

  7. 分享 fēnxiǎng – Chia sẻ

  8. 加入粉丝团 jiārù fěnsītuán – Tham gia nhóm fan

  9. 私信 sīxìn – Nhắn tin riêng

  10. 在线 zàixiàn – Online

Tiếng Trung về mua – bán trong livestream

  1. 下单 xiàdān – Đặt hàng

  2. 订单 dìngdān – Đơn hàng

  3. 链接 liànjiē – Link sản phẩm

  4. 加购物车 jiā gòuwùchē – Thêm vào giỏ

  5. 付款 fùkuǎn – Thanh toán

  6. 尾款 wěikuǎn – Thanh toán phần còn lại

  7. 发货 fāhuò – Gửi hàng

  8. 收货 shōuhuò – Nhận hàng

  9. 包邮 bāoyóu – Freeship

  10. 物流 wùliú – Vận chuyển

Tiếng Trung về khuyến mãi – Chốt đơn

  1. 优惠 yōuhuì – Ưu đãi

  2. 打折 dǎzhé – Giảm giá

  3. 活动 huódòng – Chương trình khuyến mãi

  4. 福利 fúlì – Quà tặng

  5. 优惠券 yōuhuìquàn – Mã giảm giá

  6. 秒杀 miǎoshā – Flash sale

  7. 抢购 qiǎnggòu – Tranh mua / chốt nhanh

  8. 送礼物 sòng lǐwù – Tặng quà

  9. 数量有限 shùliàng yǒuxiàn – Số lượng có hạn

  10. 买一送一 mǎiyī sòngyī – Mua 1 tặng 1

Tiếng Trung về sản phẩm & Chất lượng

  1. 产品 chǎnpǐn – Sản phẩm

  2. 质量 zhìliàng – Chất lượng

  3. 款式 kuǎnshì – Mẫu mã

  4. 尺寸 chǐcùn – Kích thước

  5. 材质 cáizhì – Chất liệu

  6. 颜色 yánsè – Màu sắc

  7. 保质期 bǎozhìqī – Hạn sử dụng

  8. 包装 bāozhuāng – Đóng gói

  9. 保修 bǎoxiū – Bảo hành

  10. 假货 jiǎhuò – Hàng giả

Câu tiếng Trung hội thoại thường dùng khi livestream

  1. 上链接 shàng liànjiē – Up link

  2. 戳链接 chuō liànjiē – Bấm link

  3. 看这里 kàn zhèlǐ – Nhìn vào đây

  4. 别走 bié zǒu – Đừng rời đi

  5. 老铁 lǎotiě – Anh em (gọi fan thân mật)

  6. 宝宝们 bǎobǎomen – Các bé yêu (fan)

  7. 扣个1 kōu gè yī – Comment số 1

  8. 清库存 qīng kùcún – Xả kho

  9. 开启提醒 kāiqǐ tíxǐng – Bật thông báo

  10. 价格太香了 jiàgé tài xiāng le – Giá thơm quá!

Tiếng Trung về hàng TMĐT Trung Quốc

  1. 拼多多 Pīnduōduō – Pinduoduo

  2. 淘宝 Táobǎo – Taobao

  3. 天猫 Tiānmāo – Tmall

  4. 京东 Jīngdōng – JD

  5. 抖音 Dǒuyīn – TikTok Trung Quốc

  6. 快手 Kuàishǒu – Kuaishou

  7. 小红书 Xiǎohóngshū – Xiaohongshu

  8. 商家 shāngjiā – Nhà bán hàng

  9. 工厂 gōngchǎng – Nhà máy

  10. 批发 pīfā – Bán sỉ

Tiếng Trung về hiệu suất livestream

  1. 流量 liúliàng – Lượt truy cập

  2. 热度 rètù – Độ hot

  3. 转化率 zhuǎnhuàlǜ – Tỷ lệ chuyển đổi

  4. 观看人数 guānkàn rénshù – Lượng người xem

  5. 在线时长 zàixiàn shícháng – Thời gian online

  6. 数据 shùjù – Dữ liệu

  7. 带货能力 dàihuò nénglì – Khả năng bán hàng

  8. 投流 tóuliú – Đổ traffic

  9. 广告 guǎnggào – Quảng cáo

  10. 爆款 bàokuǎn – Sản phẩm hot trend

Tiếng Trung về kỹ thuật – Quay & Dẫn chương trình

  1. 剪辑 jiǎnjí – Cắt dựng

  2. 配音 pèiyīn – Lồng tiếng

  3. 特效 tèxiào – Hiệu ứng

  4. 画质 huàzhì – Chất lượng hình ảnh

  5. 角度 jiǎodù – Góc quay

  6. 背景 bèijǐng – Phông nền

  7. 文案 wén’àn – Kịch bản nội dung

  8. 台词 táicí – Lời thoại

  9. 引流 yǐnliú – Kéo traffic

  10. 开场白 kāichǎngbái – Lời mở đầu

Tiếng Trung về các tình huống phát sinh

  1. 退款 tuìkuǎn – Hoàn tiền

  2. 售后 shòuhòu – Hậu mãi

  3. 延迟 yánchí – Delay

  4. 卡顿 kǎdùn – Lag

  5. 断网 duànwǎng – Mất mạng

  6. 投诉 tóusù – Khiếu nại

  7. 纠纷 jiūfēn – Tranh chấp

  8. 违规 wéiguī – Vi phạm

  9. 下架 xiàjià – Gỡ sản phẩm

  10. 封号 fēnghào – Khóa tài khoản

Ứng dụng từ vựng trong câu giao tiếp khi livestream

  • 欢迎宝宝们进入直播间!
    Hoan nghênh các “bé yêu” vào phòng live!

  • 想要的宝宝扣个 1!
    Nếu thích thì comment số 1 nhé!

  • 戳链接下单,支持一下主播!
    Bấm link đặt hàng, ủng hộ host nha!

  • 数量有限,卖完就没啦!
    Số lượng có hạn, hết là không còn nữa!

  • 喜欢记得点点小红心!
    Thích thì thả tim giúp mình nha!

Các mẫu câu này giúp bạn tự tin hơn khi lên sóng hoặc khi theo dõi livestream tiếng Trung để học theo.

tiếng Trung

Học bằng cách nào hiệu quả nhất?

Chia nhỏ thành 10 từ/ngày – 10 ngày hoàn thành 100 từ
Ghi âm lại cách đọc, nghe mỗi tối trước khi ngủ
Tập tương tác – nói theo các đoạn livestream thật của Trung Quốc
Kết hợp flashcard + tình huống thực tế
Xen kẽ học từ + học câu chốt sale

Nếu kiên trì 2 tuần, bạn chắc chắn tiến bộ rõ rệt!

Kết luận

Học tiếng Trung qua từ vựng ngành livestream không chỉ là kiến thức ngôn ngữ mà còn là hành trang nghề nghiệp cho tương lai. Với bộ 100 từ vựng livestream này, bạn sẽ tự tin giao tiếp, nhập hàng, bán hàng và làm việc trong môi trường thương mại điện tử một cách chuyên nghiệp hơn.

📞 Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo