Bỏ túi +300 từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc

Tháng 8 15, 2026

300+ từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc

Bỏ túi +300 từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc
Bỏ túi +300 từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc

Âm nhạc là một phần quen thuộc trong cuộc sống và cũng là chủ đề rất thú vị khi học tiếng Trung. Thông qua âm nhạc, người học có thể mở rộng vốn từ, luyện phát âm, cải thiện kỹ năng nghe và làm quen với nhiều cách diễn đạt tự nhiên. Nếu bạn yêu thích nhạc Hoa, C-pop, nhạc cổ phong hay thường xuyên xem chương trình ca nhạc Trung Quốc thì việc học từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc sẽ giúp bạn hiểu nội dung nhanh hơn.

Trong bài viết này, Hán ngữ Trần Kiến tổng hợp hơn 300 từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc từ cơ bản đến nâng cao. Các từ được chia thành từng nhóm như thể loại âm nhạc, bài hát, ca sĩ, nhạc cụ, phòng thu, hoạt động âm nhạc, cảm xúc và mẫu câu giao tiếp. Hãy cùng bắt đầu học âm nhạc bằng tiếng Trung nhé!

1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc cơ bản

Trước tiên, khi học âm nhạc bằng tiếng Trung, bạn nên ghi nhớ những từ vựng cơ bản thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
1 音乐 yīnyuè âm nhạc
2 歌曲 gēqǔ bài hát
3 bài hát
4 音乐会 yīnyuèhuì buổi hòa nhạc
5 演唱会 yǎnchànghuì buổi biểu diễn ca nhạc
6 歌手 gēshǒu ca sĩ
7 歌迷 gēmí người hâm mộ ca sĩ
8 粉丝 fěnsī fan
9 歌词 gēcí lời bài hát
10 旋律 xuánlǜ giai điệu
11 节奏 jiézòu nhịp điệu
12 声音 shēngyīn âm thanh, giọng
13 歌声 gēshēng tiếng hát
14 嗓音 sǎngyīn giọng nói, giọng hát
15 音调 yīndiào âm điệu
16 音符 yīnfú nốt nhạc
17 乐谱 yuèpǔ bản nhạc
18 曲子 qǔzi khúc nhạc
19 名曲 míngqǔ danh khúc
20 新歌 xīngē bài hát mới
21 老歌 lǎogē bài hát cũ
22 热歌 règē bài hát hot
23 金曲 jīnqǔ ca khúc nổi tiếng
24 单曲 dānqǔ đĩa đơn
25 专辑 zhuānjí album

Ví dụ

我很喜欢听中文音乐。
Wǒ hěn xǐhuan tīng Zhōngwén yīnyuè.
Tôi rất thích nghe âm nhạc tiếng Trung.

这首歌的旋律很好听。
Zhè shǒu gē de xuánlǜ hěn hǎotīng.
Giai điệu của bài hát này rất hay.

2. Các thể loại âm nhạc bằng tiếng Trung

Thế giới âm nhạc rất đa dạng. Mỗi thể loại âm nhạc lại có đặc điểm riêng về giai điệu, tiết tấu và cách biểu diễn.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
26 流行音乐 liúxíng yīnyuè nhạc Pop
27 古典音乐 gǔdiǎn yīnyuè nhạc cổ điển
28 摇滚音乐 yáogǔn yīnyuè nhạc Rock
29 爵士乐 juéshìyuè nhạc Jazz
30 民族音乐 mínzú yīnyuè nhạc dân tộc
31 民间音乐 mínjiān yīnyuè nhạc dân gian
32 古风音乐 gǔfēng yīnyuè nhạc cổ phong
33 电子音乐 diànzǐ yīnyuè nhạc điện tử
34 嘻哈音乐 xīhā yīnyuè nhạc Hip-hop
35 说唱音乐 shuōchàng yīnyuè nhạc Rap
36 轻音乐 qīngyīnyuè nhạc nhẹ
37 蓝调 lándiào nhạc Blues
38 乡村音乐 xiāngcūn yīnyuè nhạc đồng quê
39 重金属音乐 zhòngjīnshǔ yīnyuè nhạc Heavy Metal
40 朋克音乐 péngkè yīnyuè nhạc Punk
41 灵魂乐 línghún yuè nhạc Soul
42 拉丁音乐 lādīng yīnyuè nhạc Latin
43 舞曲 wǔqǔ nhạc dance
44 情歌 qínggē nhạc tình
45 摇篮曲 yáolánqǔ nhạc ru
46 纯音乐 chún yīnyuè nhạc không lời
47 宗教音乐 zōngjiào yīnyuè nhạc tôn giáo
48 电影音乐 diànyǐng yīnyuè nhạc phim
49 游戏音乐 yóuxì yīnyuè nhạc game
50 背景音乐 bèijǐng yīnyuè nhạc nền

你喜欢什么类型的音乐?
Nǐ xǐhuan shénme lèixíng de yīnyuè?
Bạn thích thể loại âm nhạc nào?

3. Từ vựng về bài hát và cấu trúc một ca khúc

Để hiểu một bài âm nhạc tiếng Trung, bạn cũng nên biết cách gọi từng phần của một ca khúc.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
51 前奏 qiánzòu nhạc dạo đầu
52 前段 qiánduàn phần đầu
53 主歌 zhǔgē đoạn Verse
54 副歌 fùgē điệp khúc
55 间奏 jiànzòu nhạc dạo giữa
56 尾奏 wěizòu nhạc kết
57 高潮 gāocháo cao trào
58 结尾 jiéwěi phần kết
59 开头 kāitóu phần mở đầu
60 伴奏 bànzòu nhạc đệm
61 和声 héshēng hòa âm
62 合唱 héchàng hợp xướng
63 独唱 dúchàng hát đơn
64 对唱 duìchàng song ca
65 混音 hùnyīn phối trộn âm thanh
66 编曲 biānqǔ phối khí
67 作曲 zuòqǔ sáng tác nhạc
68 作词 zuòcí viết lời
69 曲调 qǔdiào giai điệu
70 节拍 jiépāi nhịp
71 拍子 pāizi phách
72 音域 yīnyù âm vực
73 高音 gāoyīn âm cao
74 低音 dīyīn âm thấp
75 音量 yīnliàng âm lượng

4. Từ vựng tiếng Trung về ca sĩ và người làm âm nhạc

Đằng sau một sản phẩm âm nhạc luôn có rất nhiều người tham gia. Đây là nhóm từ vựng thường gặp khi đọc tin tức về ca sĩ và ngành âm nhạc Trung Quốc.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
76 歌手 gēshǒu ca sĩ
77 男歌手 nán gēshǒu ca sĩ nam
78 女歌手 nǚ gēshǒu ca sĩ nữ
79 主唱 zhǔchàng ca sĩ hát chính
80 乐队 yuèduì ban nhạc
81 乐手 yuèshǒu nhạc công
82 音乐家 yīnyuèjiā nhạc sĩ
83 作曲家 zuòqǔjiā nhà soạn nhạc
84 作词人 zuòcírén người viết lời
85 制作人 zhìzuòrén nhà sản xuất
86 音乐制作人 yīnyuè zhìzuòrén nhà sản xuất âm nhạc
87 编曲人 biānqǔrén người phối khí
88 指挥 zhǐhuī nhạc trưởng
89 偶像 ǒuxiàng thần tượng
90 明星 míngxīng ngôi sao
91 艺人 yìrén nghệ sĩ
92 表演者 biǎoyǎnzhě người biểu diễn
93 吉他手 jítāshǒu người chơi guitar
94 鼓手 gǔshǒu tay trống
95 贝斯手 bèisīshǒu người chơi bass

5. Từ vựng về nhạc cụ phương Tây

nhạc cụ phương Tây
Nhạc cụ âm nhạc Phương Tây

Nhạc cụ là một phần không thể thiếu của âm nhạc. Dưới đây là những nhạc cụ phổ biến bạn có thể gặp trong các bài học âm nhạc tiếng Trung.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
96 钢琴 gāngqín đàn piano
97 吉他 jítā đàn guitar
98 小提琴 xiǎotíqín violin
99 中提琴 zhōngtíqín viola
100 大提琴 dàtíqín cello
101 低音提琴 dīyīn tíqín contrabass
102 竖琴 shùqín đàn harp
103 长笛 chángdí sáo flute
104 短笛 duǎndí sáo piccolo
105 单簧管 dānhuángguǎn clarinet
106 双簧管 shuānghuángguǎn oboe
107 巴松管 bāsōngguǎn bassoon
108 萨克斯管 sàkèsīguǎn saxophone
109 小号 xiǎohào trumpet
110 长号 chánghào trombone
111 圆号 yuánhào kèn French horn
112 大号 dàhào tuba
113 架子鼓 jiàzigǔ bộ trống
114 爵士鼓 juéshìgǔ trống jazz
115 口琴 kǒuqín harmonica
116 手风琴 shǒufēngqín accordion
117 电子琴 diànzǐqín organ điện tử
118 贝斯 bèisī đàn bass
119 电吉他 diànjítā guitar điện
120 木吉他 mùjítā guitar acoustic

6. Nhạc cụ truyền thống Trung Quốc

Khi học âm nhạc Trung Hoa, bạn không thể bỏ qua những nhạc cụ truyền thống. Đây cũng là nhóm từ vựng thường xuất hiện trong các bài viết về văn hóa Trung Quốc.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
121 古筝 gǔzhēng đàn tranh
122 琵琶 pípá đàn tỳ bà
123 二胡 èrhú đàn nhị
124 古琴 gǔqín đàn cổ cầm
125 笛子 dízi sáo trúc
126 xiāo tiêu
127 葫芦丝 húlúsī sáo bầu
128 唢呐 suǒnà kèn suona
129 扬琴 yángqín đàn dương cầm Trung Quốc
130 中阮 zhōngruǎn đàn trung ruan
131 柳琴 liǔqín đàn liễu cầm
132 三弦 sānxián đàn tam huyền
133 ruǎn đàn ruan
134 月琴 yuèqín đàn nguyệt
135 京胡 jīnghú đàn kinh hồ
136 板胡 bǎnhú đàn bản hồ
137 编钟 biānzhōng chuông biên
138 trống
139 luó cồng/chiêng
140 木鱼 mùyú

7. Động từ thường dùng trong chủ đề âm nhạc

Muốn sử dụng từ vựng âm nhạc trong giao tiếp, bạn cần học cả động từ. Đây là những động từ rất dễ áp dụng khi nói về sở thích âm nhạc.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
141 tīng nghe
142 chàng hát
143 唱歌 chànggē hát
144 tán chơi/gảy đàn
145 kéo đàn
146 chuī thổi
147 打鼓 dǎgǔ đánh trống
148 演奏 yǎnzòu biểu diễn nhạc cụ
149 表演 biǎoyǎn biểu diễn
150 演出 yǎnchū biểu diễn
151 录音 lùyīn thu âm
152 录制 lùzhì ghi âm/ghi hình
153 创作 chuàngzuò sáng tác
154 作曲 zuòqǔ sáng tác nhạc
155 作词 zuòcí viết lời
156 编曲 biānqǔ phối khí
157 排练 páiliàn tập luyện
158 合唱 héchàng hát hợp xướng
159 独唱 dúchàng hát đơn
160 对唱 duìchàng song ca
161 播放 bōfàng phát
162 下载 xiàzài tải xuống
163 上传 shàngchuán tải lên
164 分享 fēnxiǎng chia sẻ
165 推荐 tuījiàn đề xuất
166 收藏 shōucáng lưu/yêu thích
167 关注 guānzhù theo dõi
168 重播 chóngbō phát lại
169 循环播放 xúnhuán bōfàng phát lặp lại
170 学唱 xuéchàng học hát

8. Từ vựng về phòng thu và thiết bị âm thanh

Trong lĩnh vực âm nhạc, phòng thu là nơi tạo ra và hoàn thiện các sản phẩm âm nhạc.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
171 录音棚 lùyīnpéng phòng thu
172 录音室 lùyīnshì phòng ghi âm
173 麦克风 màikèfēng micro
174 话筒 huàtǒng micro
175 耳机 ěrjī tai nghe
176 音箱 yīnxiāng loa
177 扬声器 yángshēngqì loa
178 音响 yīnxiǎng thiết bị âm thanh
179 调音台 tiáoyīntái bàn mixer
180 功放 gōngfàng bộ khuếch đại
181 录音机 lùyīnjī máy ghi âm
182 唱片机 chàngpiànjī máy phát đĩa
183 唱片 chàngpiàn đĩa nhạc
184 黑胶唱片 hēijiāo chàngpiàn đĩa than
185 音频 yīnpín âm thanh/audio
186 音效 yīnxiào hiệu ứng âm thanh
187 混音器 hùnyīnqì thiết bị trộn âm
188 麦克风架 màikèfēng jià chân micro
189 录音设备 lùyīn shèbèi thiết bị thu âm
190 音响设备 yīnxiǎng shèbèi thiết bị âm thanh

9. Từ vựng miêu tả âm nhạc

Muốn nhận xét một bài âm nhạc bằng tiếng Trung, bạn có thể sử dụng những tính từ dưới đây.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
191 好听 hǎotīng hay, dễ nghe
192 动听 dòngtīng êm tai
193 悦耳 yuè’ěr du dương
194 优美 yōuměi tuyệt đẹp
195 动人 dòngrén cảm động
196 感人 gǎnrén cảm động
197 抒情 shūqíng trữ tình
198 轻快 qīngkuài nhẹ nhàng, vui tươi
199 欢快 huānkuài vui vẻ
200 舒缓 shūhuǎn êm dịu
201 悲伤 bēishāng buồn
202 凄凉 qīliáng thê lương
203 浪漫 làngmàn lãng mạn
204 温柔 wēnróu dịu dàng
205 深情 shēnqíng sâu sắc, tình cảm
206 激昂 jī’áng hào hùng
207 激烈 jīliè mạnh mẽ
208 震撼 zhènhàn chấn động
209 热烈 rèliè sôi nổi
210 动感 dònggǎn giàu nhịp điệu
211 欢快 huānkuài vui tươi
212 安静 ānjìng yên tĩnh
213 柔和 róuhé mềm mại
214 优雅 yōuyǎ tao nhã
215 经典 jīngdiǎn kinh điển

10. Từ vựng về cảm xúc khi nghe âm nhạc

Âm nhạc có thể mang đến rất nhiều cảm xúc. Nhóm từ dưới đây giúp bạn diễn đạt cảm nhận của mình tự nhiên hơn.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
216 开心 kāixīn vui
217 快乐 kuàilè vui vẻ
218 难过 nánguò buồn
219 悲伤 bēishāng đau buồn
220 感动 gǎndòng cảm động
221 激动 jīdòng xúc động
222 放松 fàngsōng thư giãn
223 平静 píngjìng bình yên
224 怀念 huáiniàn hoài niệm
225 回忆 huíyì hồi ức
226 想念 xiǎngniàn nhớ nhung
227 陶醉 táozuì say mê
228 享受 xiǎngshòu tận hưởng
229 感受 gǎnshòu cảm nhận
230 喜欢 xǐhuan thích
231 热爱 rè’ài yêu thích
232 着迷 zháomí mê mẩn
233 期待 qīdài mong đợi
234 惊喜 jīngxǐ bất ngờ, vui mừng
235 伤感 shānggǎn buồn man mác

11. Từ vựng về biểu diễn âm nhạc

Khi tham gia một chương trình âm nhạc, bạn có thể bắt gặp những từ sau:

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
236 舞台 wǔtái sân khấu
237 现场 xiànchǎng hiện trường
238 观众 guānzhòng khán giả
239 演员 yǎnyuán diễn viên
240 演出 yǎnchū biểu diễn
241 表演 biǎoyǎn trình diễn
242 节目 jiémù tiết mục
243 比赛 bǐsài cuộc thi
244 决赛 juésài chung kết
245 评委 píngwěi giám khảo
246 选手 xuǎnshǒu thí sinh
247 灯光 dēngguāng ánh sáng
248 舞美 wǔměi thiết kế sân khấu
249 彩排 cǎipái tổng duyệt
250 现场演出 xiànchǎng yǎnchū biểu diễn trực tiếp
251 现场直播 xiànchǎng zhíbō phát sóng trực tiếp
252 掌声 zhǎngshēng tiếng vỗ tay
253 欢呼 huānhū reo hò
254 门票 ménpiào
255 入场 rùchǎng vào cửa

12. Từ vựng về ngành công nghiệp âm nhạc

Nếu muốn đọc tin tức hoặc tìm hiểu sâu hơn về âm nhạc Trung Quốc, bạn nên biết thêm nhóm từ này.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
256 音乐产业 yīnyuè chǎnyè ngành công nghiệp âm nhạc
257 音乐市场 yīnyuè shìchǎng thị trường âm nhạc
258 音乐平台 yīnyuè píngtái nền tảng âm nhạc
259 音乐网站 yīnyuè wǎngzhàn website âm nhạc
260 音乐软件 yīnyuè ruǎnjiàn ứng dụng âm nhạc
261 排行榜 páihángbǎng bảng xếp hạng
262 热门歌曲 rèmén gēqǔ bài hát phổ biến
263 热门音乐 rèmén yīnyuè nhạc thịnh hành
264 新专辑 xīn zhuānjí album mới
265 新单曲 xīn dānqǔ đĩa đơn mới
266 发行 fāxíng phát hành
267 上线 shàngxiàn lên nền tảng
268 下架 xiàjià gỡ khỏi nền tảng
269 播放量 bōfàngliàng lượt phát
270 点击量 diǎnjīliàng lượt nhấp
271 收听量 shōutīngliàng lượt nghe
272 下载量 xiàzǎiliàng lượt tải
273 人气 rénqì độ nổi tiếng
274 热度 rèdù độ hot
275 流行 liúxíng thịnh hành

13. Từ vựng về người hâm mộ và thần tượng

Đối với những bạn thích C-pop, đây là nhóm từ vựng âm nhạc rất dễ gặp trên mạng xã hội Trung Quốc.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
276 粉丝 fěnsī fan
277 粉丝团 fěnsītuán hội fan
278 应援 yìngyuán ủng hộ thần tượng
279 偶像 ǒuxiàng thần tượng
280 爱豆 àidòu idol
281 追星 zhuīxīng theo đuổi thần tượng
282 站姐 zhànjiě fan chuyên chụp ảnh idol
283 后援会 hòuyuánhuì hội hậu viện
284 签名 qiānmíng chữ ký
285 合影 héyǐng chụp ảnh chung
286 见面会 jiànmiànhuì buổi gặp mặt
287 粉丝见面会 fěnsī jiànmiànhuì fan meeting
288 演唱会门票 yǎnchànghuì ménpiào vé concert
289 现场支持 xiànchǎng zhīchí ủng hộ tại sự kiện
290 打榜 dǎbǎng cày bảng xếp hạng

14. Các từ vựng nâng cao về âm nhạc

Nếu bạn đã có nền tảng tiếng Trung khá tốt, hãy tiếp tục mở rộng vốn từ âm nhạc với những thuật ngữ nâng cao hơn.

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
291 音乐理论 yīnyuè lǐlùn lý thuyết âm nhạc
292 音乐风格 yīnyuè fēnggé phong cách âm nhạc
293 音乐元素 yīnyuè yuánsù yếu tố âm nhạc
294 音乐作品 yīnyuè zuòpǐn tác phẩm âm nhạc
295 音乐创作 yīnyuè chuàngzuò sáng tác âm nhạc
296 音乐鉴赏 yīnyuè jiànshǎng thưởng thức âm nhạc
297 音乐素养 yīnyuè sùyǎng năng lực/cảm thụ âm nhạc
298 音乐教育 yīnyuè jiàoyù giáo dục âm nhạc
299 音乐学院 yīnyuè xuéyuàn học viện âm nhạc
300 音乐系 yīnyuè xì khoa âm nhạc
301 音乐专业 yīnyuè zhuānyè chuyên ngành âm nhạc
302 音乐评论 yīnyuè pínglùn bình luận âm nhạc
303 音乐评论家 yīnyuè pínglùnjiā nhà phê bình âm nhạc
304 音乐节 yīnyuè jié lễ hội âm nhạc
305 音乐剧 yīnyuèjù nhạc kịch
306 歌剧 gējù opera
307 交响乐 jiāoxiǎngyuè nhạc giao hưởng
308 管弦乐 guǎnxiányuè nhạc giao hưởng/nhạc cụ hơi và dây
309 室内乐 shìnèiyuè nhạc thính phòng
310 独奏 dúzòu độc tấu
311 重奏 chóngzòu hòa tấu
312 协奏曲 xiézòuqǔ concerto
313 交响曲 jiāoxiǎngqǔ bản giao hưởng
314 进行曲 jìnxíngqǔ hành khúc
315 变奏曲 biànzòuqǔ biến tấu
316 奏鸣曲 zòumíngqǔ sonata
317 音阶 yīnjiē gam âm
318 和弦 héxián hợp âm
319 调性 diàoxìng điệu tính
320 音准 yīnzhǔn cao độ chuẩn
321 节拍器 jiépāiqì máy đếm nhịp
322 五线谱 wǔxiànpǔ khuông nhạc
323 高音谱号 gāoyīn pǔhào khóa Sol
324 低音谱号 dīyīn pǔhào khóa Fa
325 音符 yīnfú nốt nhạc

15. Mẫu câu giao tiếp về âm nhạc bằng tiếng Trung

Sau khi học từ vựng âm nhạc, bạn nên luyện đặt câu để ghi nhớ lâu hơn.

你喜欢听什么音乐?
Nǐ xǐhuan tīng shénme yīnyuè?
Bạn thích nghe loại âm nhạc nào?

我喜欢听流行音乐。
Wǒ xǐhuan tīng liúxíng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc Pop.

你最喜欢哪个歌手?
Nǐ zuì xǐhuan nǎge gēshǒu?
Bạn thích ca sĩ nào nhất?

这首歌真的很好听。
Zhè shǒu gē zhēn de hěn hǎotīng.
Bài hát này thật sự rất hay.

我最近一直在听这首歌。
Wǒ zuìjìn yìzhí zài tīng zhè shǒu gē.
Dạo gần đây tôi cứ nghe bài này mãi.

这首歌的歌词很感人。
Zhè shǒu gē de gēcí hěn gǎnrén.
Lời bài hát này rất cảm động.

我喜欢这首歌的旋律。
Wǒ xǐhuan zhè shǒu gē de xuánlǜ.
Tôi thích giai điệu của bài hát này.

你会弹什么乐器?
Nǐ huì tán shénme yuèqì?
Bạn biết chơi nhạc cụ nào?

我会弹钢琴。
Wǒ huì tán gāngqín.
Tôi biết chơi piano.

我每天都会听音乐。
Wǒ měitiān dōu huì tīng yīnyuè.
Tôi nghe âm nhạc mỗi ngày.

16. Cách học từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc hiệu quả

Có hơn 300 từ vựng âm nhạc trong danh sách không có nghĩa là bạn phải học hết trong một ngày. Cách hiệu quả hơn là chia từ thành từng nhóm nhỏ.

Bước 1: Học theo chủ đề

Mỗi ngày chọn khoảng 10–15 từ. Ví dụ hôm nay học nhóm nhạc cụ, ngày mai học nhóm thể loại âm nhạc.

Bước 2: Học từ cùng câu

Đừng chỉ học:

旋律 – xuánlǜ – giai điệu

Hãy học luôn:

这首歌的旋律很好听。
Zhè shǒu gē de xuánlǜ hěn hǎotīng.
Giai điệu bài hát này rất hay.

Bước 3: Kết hợp nghe âm nhạc

Hãy chọn một bài hát tiếng Trung mà bạn yêu thích. Khi nghe, thử tìm những từ mình đã học. Việc nhìn thấy từ vựng xuất hiện trong bài âm nhạc thực tế sẽ giúp bạn ghi nhớ tự nhiên hơn.

Bước 4: Tự nói về sở thích âm nhạc

Sau khi học từ vựng, hãy thử nói:

我喜欢听流行音乐。
Tôi thích nghe nhạc Pop.

我最喜欢的歌手是……
Ca sĩ tôi yêu thích nhất là…

Cách này giúp biến vốn từ âm nhạc thụ động thành vốn từ có thể sử dụng trong giao tiếp.

17. Tổng hợp 300+ từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc

Với hơn 300 từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc từ cơ bản đến nâng cao, người học có thể từng bước xây dựng vốn từ liên quan đến bài hát, ca sĩ, nhạc cụ, thể loại âm nhạc, biểu diễn, phòng thu và ngành công nghiệp âm nhạc.

Một số từ quan trọng nên ưu tiên ghi nhớ trước gồm:

音乐 – yīnyuè – âm nhạc
歌曲 – gēqǔ – bài hát
歌手 – gēshǒu – ca sĩ
歌词 – gēcí – lời bài hát
旋律 – xuánlǜ – giai điệu
节奏 – jiézòu – nhịp điệu
流行音乐 – liúxíng yīnyuè – nhạc Pop
古典音乐 – gǔdiǎn yīnyuè – nhạc cổ điển
古风音乐 – gǔfēng yīnyuè – nhạc cổ phong
钢琴 – gāngqín – piano
吉他 – jítā – guitar
小提琴 – xiǎotíqín – violin
古筝 – gǔzhēng – đàn tranh
演唱会 – yǎnchànghuì – concert
音乐会 – yīnyuèhuì – hòa nhạc

Kết luận

Học từ vựng âm nhạc bằng tiếng Trung không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ mà còn giúp việc học ngoại ngữ trở nên gần gũi và thú vị hơn. Khi đã nắm được những từ cơ bản như 音乐, 歌曲, 歌手, 歌词, 旋律, 节奏 và các nhóm từ về thể loại, nhạc cụ, biểu diễn, bạn sẽ dễ dàng hơn khi nghe nhạc, xem chương trình âm nhạc hoặc trò chuyện với bạn bè bằng tiếng Trung.

Đặc biệt, hãy kết hợp học từ vựng âm nhạc với nghe bài hát, xem MV và luyện đặt câu. Khi một từ được nghe, nhìn và sử dụng nhiều lần, khả năng ghi nhớ sẽ tốt hơn rất nhiều.

Nếu bạn đang học tiếng Trung và yêu thích âm nhạc, hãy lưu lại danh sách 300+ từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc này và học từng nhóm mỗi ngày. Chỉ cần duy trì đều đặn, vốn từ của bạn sẽ được cải thiện rõ rệt và việc sử dụng tiếng Trung trong chủ đề âm nhạc cũng trở nên tự nhiên hơn.

📞 Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com

📚 Tham Khảo Thêm:

Phân Biệt 常常、经常、往往 Trong Tiếng Trung

Tiếng Trung Chủ Đề Phim Cổ Trang: Từ Vựng Cung Đình, Võ Hiệp Và Tiên Hiệp

Thán Từ Trong Tiếng Trung: Cách Dùng Và Ví Dụ Dễ Hiểu

Cách Phân Biệt Các Chữ Hán Gần Giống Nhau Dễ Hiểu – Dễ Nhớ

中文考试服务网 Chinese Tests Service Website

 

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo