Tên Các Trường Đại Học Trung Quốc Bằng Tiếng Trung
Khi học tiếng Trung hoặc tìm hiểu về du học Trung Quốc, việc biết tên các trường Đại Học Trung Quốc bằng tiếng Trung sẽ giúp bạn dễ dàng đọc tài liệu, tra cứu thông tin và nhận diện tên trường trong các bài viết tiếng Trung. Đặc biệt, nhiều trường đại học nổi tiếng thường xuất hiện trong các thông tin về du học, học bổng và giáo dục Trung Quốc.
Trong bài viết này, Hán ngữ Trần Kiến tổng hợp 100+ tên các trường Đại Học Trung Quốc bằng tiếng Trung, kèm pinyin, tên tiếng Anh và nghĩa tiếng Việt. Danh sách được chia theo từng nhóm ngành như khoa học – công nghệ, kinh tế – tài chính, ngoại ngữ, sư phạm, y khoa, nghệ thuật – truyền thông… giúp bạn dễ học và ghi nhớ hơn.
Tên Các Trường Đại Học Trung Quốc Bằng Tiếng Trung
Trước khi tìm hiểu từng nhóm trường, bạn có thể ghi nhớ một số thành phần thường xuất hiện trong tên các trường Đại Học Trung Quốc bằng tiếng Trung:
- 大学 (Dàxué): Đại học
- 学院 (Xuéyuàn): Học viện
- 师范大学 (Shīfàn Dàxué): Đại học Sư phạm
- 医科大学 (Yīkē Dàxué): Đại học Y khoa
- 财经大学 (Cáijīng Dàxué): Đại học Tài chính
- 外国语大学 (Wàiguóyǔ Dàxué): Đại học Ngoại ngữ
- 农业大学 (Nóngyè Dàxué): Đại học Nông nghiệp
- 理工大学 (Lǐgōng Dàxué): Đại học Khoa học và Công nghệ/Kỹ thuật
Việc nhận biết những thành phần này sẽ giúp người học đoán được lĩnh vực đào tạo của trường ngay cả khi chưa biết toàn bộ tên.
Top 30 trường đại học hàng đầu Trung Quốc
Dưới đây là những tên các trường Đại Học Trung Quốc bằng tiếng Trung nổi tiếng, thường được nhắc đến trong các tài liệu về giáo dục và du học Trung Quốc.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 北京大学 | Běijīng Dàxué | Peking University | Đại học Bắc Kinh |
| 清华大学 | Qīnghuá Dàxué | Tsinghua University | Đại học Thanh Hoa |
| 复旦大学 | Fùdàn Dàxué | Fudan University | Đại học Phúc Đán |
| 上海交通大学 | Shànghǎi Jiāotōng Dàxué | Shanghai Jiao Tong University | Đại học Giao thông Thượng Hải |
| 浙江大学 | Zhèjiāng Dàxué | Zhejiang University | Đại học Chiết Giang |
| 南京大学 | Nánjīng Dàxué | Nanjing University | Đại học Nam Kinh |
| 中国人民大学 | Zhōngguó Rénmín Dàxué | Renmin University of China | Đại học Nhân dân Trung Quốc |
| 中国科学技术大学 | Zhōngguó Kēxué Jìshù Dàxué | University of Science and Technology of China | Đại học Khoa học Công nghệ Trung Quốc |
| 武汉大学 | Wǔhàn Dàxué | Wuhan University | Đại học Vũ Hán |
| 中山大学 | Zhōngshān Dàxué | Sun Yat-sen University | Đại học Trung Sơn |
| 华中科技大学 | Huázhōng Kējì Dàxué | Huazhong University of Science and Technology | Đại học Khoa học Công nghệ Hoa Trung |
| 同济大学 | Tóngjì Dàxué | Tongji University | Đại học Đồng Tế |
| 哈尔滨工业大学 | Hā’ěrbīn Gōngyè Dàxué | Harbin Institute of Technology | Đại học Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân |
| 西安交通大学 | Xī’ān Jiāotōng Dàxué | Xi’an Jiaotong University | Đại học Giao thông Tây An |
| 天津大学 | Tiānjīn Dàxué | Tianjin University | Đại học Thiên Tân |
| 北京师范大学 | Běijīng Shīfàn Dàxué | Beijing Normal University | Đại học Sư phạm Bắc Kinh |
| 华东师范大学 | Huádōng Shīfàn Dàxué | East China Normal University | Đại học Sư phạm Hoa Đông |
| 南开大学 | Nánkāi Dàxué | Nankai University | Đại học Nam Khai |
| 厦门大学 | Xiàmén Dàxué | Xiamen University | Đại học Hạ Môn |
| 山东大学 | Shāndōng Dàxué | Shandong University | Đại học Sơn Đông |
| 四川大学 | Sìchuān Dàxué | Sichuan University | Đại học Tứ Xuyên |
| 电子科技大学 | Diànzǐ Kējì Dàxué | University of Electronic Science and Technology of China | Đại học Khoa học Điện tử Trung Quốc |
| 重庆大学 | Chóngqìng Dàxué | Chongqing University | Đại học Trùng Khánh |
| 吉林大学 | Jílín Dàxué | Jilin University | Đại học Cát Lâm |
| 华南理工大学 | Huánán Lǐgōng Dàxué | South China University of Technology | Đại học Công nghệ Hoa Nam |
| 兰州大学 | Lánzhōu Dàxué | Lanzhou University | Đại học Lan Châu |
| 东北大学 | Dōngběi Dàxué | Northeastern University | Đại học Đông Bắc |
| 北京航空航天大学 | Běijīng Hángkōng Hángtiān Dàxué | Beihang University | Đại học Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh |
| 北京理工大学 | Běijīng Lǐgōng Dàxué | Beijing Institute of Technology | Đại học Công nghệ Bắc Kinh |
| 华南师范大学 | Huánán Shīfàn Dàxué | South China Normal University | Đại học Sư phạm Hoa Nam |
Tên Các Trường Đại Học Trung Quốc Bằng Tiếng Trung Nhóm Khoa Học – Công Nghệ
Nếu bạn quan tâm đến kỹ thuật, công nghệ thông tin, AI, điện tử hoặc cơ khí, những tên các trường Đại Học Trung Quốc bằng tiếng Trung dưới đây là nhóm từ vựng đáng ghi nhớ.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 北京航空航天大学 | Běijīng Hángkōng Hángtiān Dàxué | Beihang University | Đại học Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh |
| 北京理工大学 | Běijīng Lǐgōng Dàxué | Beijing Institute of Technology | Đại học Công nghệ Bắc Kinh |
| 电子科技大学 | Diànzǐ Kējì Dàxué | UESTC | Đại học Khoa học Điện tử Trung Quốc |
| 华南理工大学 | Huánán Lǐgōng Dàxué | South China University of Technology | Đại học Công nghệ Hoa Nam |
| 北京邮电大学 | Běijīng Yóudiàn Dàxué | Beijing University of Posts and Telecommunications | Đại học Bưu chính Viễn thông Bắc Kinh |
| 南京理工大学 | Nánjīng Lǐgōng Dàxué | Nanjing University of Science and Technology | Đại học Công nghệ Nam Kinh |
| 南京航空航天大学 | Nánjīng Hángkōng Hángtiān Dàxué | NUAA | Đại học Hàng không Vũ trụ Nam Kinh |
| 西北工业大学 | Xīběi Gōngyè Dàxué | Northwestern Polytechnical University | Đại học Công nghiệp Tây Bắc |
| 哈尔滨工程大学 | Hā’ěrbīn Gōngchéng Dàxué | Harbin Engineering University | Đại học Kỹ thuật Cáp Nhĩ Tân |
| 大连理工大学 | Dàlián Lǐgōng Dàxué | Dalian University of Technology | Đại học Công nghệ Đại Liên |
| 华东理工大学 | Huádōng Lǐgōng Dàxué | East China University of Science and Technology | Đại học Công nghệ Hoa Đông |
| 武汉理工大学 | Wǔhàn Lǐgōng Dàxué | Wuhan University of Technology | Đại học Công nghệ Vũ Hán |
| 重庆邮电大学 | Chóngqìng Yóudiàn Dàxué | Chongqing University of Posts and Telecommunications | Đại học Bưu điện Trùng Khánh |
| 杭州电子科技大学 | Hángzhōu Diànzǐ Kējì Dàxué | Hangzhou Dianzi University | Đại học Công nghệ Điện tử Hàng Châu |
| 广东工业大学 | Guǎngdōng Gōngyè Dàxué | Guangdong University of Technology | Đại học Công nghiệp Quảng Đông |
Tên Các Trường Đại Học Trung Quốc Nhóm Kinh Tế – Tài Chính
Nhóm trường kinh tế – tài chính cũng có nhiều tên trường quen thuộc trong các tài liệu tiếng Trung.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 中央财经大学 | Zhōngyāng Cáijīng Dàxué | Central University of Finance and Economics | Đại học Tài chính Trung ương |
| 上海财经大学 | Shànghǎi Cáijīng Dàxué | Shanghai University of Finance and Economics | Đại học Tài chính Thượng Hải |
| 对外经济贸易大学 | Duìwài Jīngjì Màoyì Dàxué | UIBE | Đại học Kinh tế Thương mại Quốc tế |
| 西南财经大学 | Xīnán Cáijīng Dàxué | Southwestern University of Finance and Economics | Đại học Tài chính Tây Nam |
| 东北财经大学 | Dōngběi Cáijīng Dàxué | Dongbei University of Finance and Economics | Đại học Tài chính Đông Bắc |
| 江西财经大学 | Jiāngxī Cáijīng Dàxué | Jiangxi University of Finance and Economics | Đại học Tài chính Giang Tây |
| 首都经济贸易大学 | Shǒudū Jīngjì Màoyì Dàxué | Capital University of Economics and Business | Đại học Kinh tế Thương mại Thủ đô |
| 浙江工商大学 | Zhèjiāng Gōngshāng Dàxué | Zhejiang Gongshang University | Đại học Công thương Chiết Giang |
| 天津财经大学 | Tiānjīn Cáijīng Dàxué | Tianjin University of Finance and Economics | Đại học Tài chính Thiên Tân |
| 广东财经大学 | Guǎngdōng Cáijīng Dàxué | Guangdong University of Finance and Economics | Đại học Tài chính Quảng Đông |
Tên Các Trường Đại Học Trung Quốc Nhóm Ngoại Ngữ
Đối với người học tiếng Trung, nhóm trường ngoại ngữ là một chủ đề rất hữu ích. Khi đọc tài liệu hoặc tìm hiểu chương trình đào tạo ngôn ngữ tại Trung Quốc, bạn có thể bắt gặp những cái tên sau:
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 北京外国语大学 | Běijīng Wàiguóyǔ Dàxué | Beijing Foreign Studies University | Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh |
| 上海外国语大学 | Shànghǎi Wàiguóyǔ Dàxué | Shanghai International Studies University | Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải |
| 广东外语外贸大学 | Guǎngdōng Wàiyǔ Wàimào Dàxué | Guangdong University of Foreign Studies | Đại học Ngoại ngữ Ngoại thương Quảng Đông |
| 西安外国语大学 | Xī’ān Wàiguóyǔ Dàxué | Xi’an International Studies University | Đại học Ngoại ngữ Tây An |
| 天津外国语大学 | Tiānjīn Wàiguóyǔ Dàxué | Tianjin Foreign Studies University | Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân |
| 四川外国语大学 | Sìchuān Wàiguóyǔ Dàxué | Sichuan International Studies University | Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên |
| 大连外国语大学 | Dàlián Wàiguóyǔ Dàxué | Dalian University of Foreign Languages | Đại học Ngoại ngữ Đại Liên |
Tên Các Trường Đại Học Trung Quốc Nhóm Sư Phạm
Trong tiếng Trung, 师范大学 (shīfàn dàxué) có nghĩa là Đại học Sư phạm. Nếu đang học ngành giáo dục hoặc muốn tìm hiểu các trường đào tạo giáo viên tại Trung Quốc, bạn có thể tham khảo:
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 东北师范大学 | Dōngběi Shīfàn Dàxué | Northeast Normal University | Đại học Sư phạm Đông Bắc |
| 华中师范大学 | Huázhōng Shīfàn Dàxué | Central China Normal University | Đại học Sư phạm Hoa Trung |
| 陕西师范大学 | Shǎnxī Shīfàn Dàxué | Shaanxi Normal University | Đại học Sư phạm Thiểm Tây |
| 南京师范大学 | Nánjīng Shīfàn Dàxué | Nanjing Normal University | Đại học Sư phạm Nam Kinh |
| 福建师范大学 | Fújiàn Shīfàn Dàxué | Fujian Normal University | Đại học Sư phạm Phúc Kiến |
| 湖南师范大学 | Húnán Shīfàn Dàxué | Hunan Normal University | Đại học Sư phạm Hồ Nam |
| 山东师范大学 | Shāndōng Shīfàn Dàxué | Shandong Normal University | Đại học Sư phạm Sơn Đông |
Tên Các Trường Đại Học Trung Quốc Nhóm Nông Nghiệp
Nếu quan tâm đến nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng, bạn có thể ghi nhớ những trường sau:
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 中国农业大学 | Zhōngguó Nóngyè Dàxué | China Agricultural University | Đại học Nông nghiệp Trung Quốc |
| 南京农业大学 | Nánjīng Nóngyè Dàxué | Nanjing Agricultural University | Đại học Nông nghiệp Nam Kinh |
| 华中农业大学 | Huázhōng Nóngyè Dàxué | Huazhong Agricultural University | Đại học Nông nghiệp Hoa Trung |
| 西北农林科技大学 | Xīběi Nónglín Kējì Dàxué | Northwest A&F University | Đại học Nông Lâm Tây Bắc |
| 四川农业大学 | Sìchuān Nóngyè Dàxué | Sichuan Agricultural University | Đại học Nông nghiệp Tứ Xuyên |
| 华南农业大学 | Huánán Nóngyè Dàxué | South China Agricultural University | Đại học Nông nghiệp Hoa Nam |
Tên Các Trường Đại Học Trung Quốc Nhóm Y Khoa
Y khoa cũng là một nhóm ngành được nhiều sinh viên quan tâm khi tìm hiểu về du học Trung Quốc. Dưới đây là một số tên các trường Đại Học Trung Quốc bằng tiếng Trung thuộc nhóm y khoa:
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 北京协和医学院 | Běijīng Xiéhé Yīxuéyuàn | Peking Union Medical College | Học viện Y khoa Hiệp Hòa Bắc Kinh |
| 首都医科大学 | Shǒudū Yīkē Dàxué | Capital Medical University | Đại học Y khoa Thủ đô |
| 北京中医药大学 | Běijīng Zhōngyīyào Dàxué | Beijing University of Chinese Medicine | Đại học Trung y Bắc Kinh |
| 上海中医药大学 | Shànghǎi Zhōngyīyào Dàxué | Shanghai University of Traditional Chinese Medicine | Đại học Trung y Thượng Hải |
| 南京医科大学 | Nánjīng Yīkē Dàxué | Nanjing Medical University | Đại học Y khoa Nam Kinh |
| 中国医科大学 | Zhōngguó Yīkē Dàxué | China Medical University | Đại học Y khoa Trung Quốc |
| 哈尔滨医科大学 | Hā’ěrbīn Yīkē Dàxué | Harbin Medical University | Đại học Y khoa Cáp Nhĩ Tân |
| 重庆医科大学 | Chóngqìng Yīkē Dàxué | Chongqing Medical University | Đại học Y khoa Trùng Khánh |
| 广州医科大学 | Guǎngzhōu Yīkē Dàxué | Guangzhou Medical University | Đại học Y khoa Quảng Châu |
| 南方医科大学 | Nánfāng Yīkē Dàxué | Southern Medical University | Đại học Y khoa Nam Phương |
| 天津医科大学 | Tiānjīn Yīkē Dàxué | Tianjin Medical University | Đại học Y khoa Thiên Tân |
| 山东第一医科大学 | Shāndōng Dìyī Yīkē Dàxué | Shandong First Medical University | Đại học Y khoa số 1 Sơn Đông |
| 温州医科大学 | Wēnzhōu Yīkē Dàxué | Wenzhou Medical University | Đại học Y khoa Ôn Châu |
| 徐州医科大学 | Xúzhōu Yīkē Dàxué | Xuzhou Medical University | Đại học Y khoa Từ Châu |
| 安徽医科大学 | Ānhuī Yīkē Dàxué | Anhui Medical University | Đại học Y khoa An Huy |
| 广西医科大学 | Guǎngxī Yīkē Dàxué | Guangxi Medical University | Đại học Y khoa Quảng Tây |
| 昆明医科大学 | Kūnmíng Yīkē Dàxué | Kunming Medical University | Đại học Y khoa Côn Minh |
| 贵州医科大学 | Guìzhōu Yīkē Dàxué | Guizhou Medical University | Đại học Y khoa Quý Châu |
| 宁夏医科大学 | Níngxià Yīkē Dàxué | Ningxia Medical University | Đại học Y khoa Ninh Hạ |
| 新疆医科大学 | Xīnjiāng Yīkē Dàxué | Xinjiang Medical University | Đại học Y khoa Tân Cương |
| 大连医科大学 | Dàlián Yīkē Dàxué | Dalian Medical University | Đại học Y khoa Đại Liên |
| 福建医科大学 | Fújiàn Yīkē Dàxué | Fujian Medical University | Đại học Y khoa Phúc Kiến |
| 遵义医科大学 | Zūnyì Yīkē Dàxué | Zunyi Medical University | Đại học Y khoa Tuân Nghĩa |
| 潍坊医学院 | Wéifāng Yīxuéyuàn | Weifang Medical University | Học viện Y khoa Duy Phường |
| 蚌埠医学院 | Bèngbù Yīxuéyuàn | Bengbu Medical College | Học viện Y khoa Bạng Phụ |
Tên Các Trường Đại Học Trung Quốc Nhóm Nghệ Thuật – Truyền Thông
Nếu yêu thích điện ảnh, âm nhạc, mỹ thuật, sân khấu hoặc truyền thông, bạn có thể tham khảo nhóm trường sau:
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 中国传媒大学 | Zhōngguó Chuánméi Dàxué | Communication University of China | Đại học Truyền thông Trung Quốc |
| 北京电影学院 | Běijīng Diànyǐng Xuéyuàn | Beijing Film Academy | Học viện Điện ảnh Bắc Kinh |
| 中央戏剧学院 | Zhōngyāng Xìjù Xuéyuàn | Central Academy of Drama | Học viện Hý kịch Trung ương |
| 中央美术学院 | Zhōngyāng Měishù Xuéyuàn | Central Academy of Fine Arts | Học viện Mỹ thuật Trung ương |
| 中国美术学院 | Zhōngguó Měishù Xuéyuàn | China Academy of Art | Học viện Mỹ thuật Trung Quốc |
| 鲁迅美术学院 | Lǔxùn Měishù Xuéyuàn | Luxun Academy of Fine Arts | Học viện Mỹ thuật Lỗ Tấn |
| 广州美术学院 | Guǎngzhōu Měishù Xuéyuàn | Guangzhou Academy of Fine Arts | Học viện Mỹ thuật Quảng Châu |
| 四川美术学院 | Sìchuān Měishù Xuéyuàn | Sichuan Fine Arts Institute | Học viện Mỹ thuật Tứ Xuyên |
| 湖北美术学院 | Húběi Měishù Xuéyuàn | Hubei Institute of Fine Arts | Học viện Mỹ thuật Hồ Bắc |
| 天津美术学院 | Tiānjīn Měishù Xuéyuàn | Tianjin Academy of Fine Arts | Học viện Mỹ thuật Thiên Tân |
| 上海戏剧学院 | Shànghǎi Xìjù Xuéyuàn | Shanghai Theatre Academy | Học viện Hý kịch Thượng Hải |
| 南京艺术学院 | Nánjīng Yìshù Xuéyuàn | Nanjing University of the Arts | Đại học Nghệ thuật Nam Kinh |
| 山东艺术学院 | Shāndōng Yìshù Xuéyuàn | Shandong University of Arts | Đại học Nghệ thuật Sơn Đông |
| 吉林艺术学院 | Jílín Yìshù Xuéyuàn | Jilin University of the Arts | Đại học Nghệ thuật Cát Lâm |
| 云南艺术学院 | Yúnnán Yìshù Xuéyuàn | Yunnan Arts University | Đại học Nghệ thuật Vân Nam |
| 广西艺术学院 | Guǎngxī Yìshù Xuéyuàn | Guangxi Arts University | Đại học Nghệ thuật Quảng Tây |
| 新疆艺术学院 | Xīnjiāng Yìshù Xuéyuàn | Xinjiang Arts University | Đại học Nghệ thuật Tân Cương |
| 中国戏曲学院 | Zhōngguó Xìqǔ Xuéyuàn | National Academy of Chinese Theatre Arts | Học viện Kinh kịch Trung Quốc |
| 北京舞蹈学院 | Běijīng Wǔdǎo Xuéyuàn | Beijing Dance Academy | Học viện Múa Bắc Kinh |
| 上海音乐学院 | Shànghǎi Yīnyuè Xuéyuàn | Shanghai Conservatory of Music | Nhạc viện Thượng Hải |
| 中央音乐学院 | Zhōngyāng Yīnyuè Xuéyuàn | Central Conservatory of Music | Nhạc viện Trung ương |
| 中国音乐学院 | Zhōngguó Yīnyuè Xuéyuàn | China Conservatory of Music | Nhạc viện Trung Quốc |
| 天津音乐学院 | Tiānjīn Yīnyuè Xuéyuàn | Tianjin Conservatory of Music | Nhạc viện Thiên Tân |
| 星海音乐学院 | Xīnghǎi Yīnyuè Xuéyuàn | Xinghai Conservatory of Music | Nhạc viện Tinh Hải |
| 武汉音乐学院 | Wǔhàn Yīnyuè Xuéyuàn | Wuhan Conservatory of Music | Nhạc viện Vũ Hán |
Hy vọng danh sách tên các trường đại học Trung Quốc bằng tiếng Trung trên đây sẽ giúp bạn dễ dàng nhận biết và ghi nhớ tên các trường nổi tiếng khi đọc tài liệu, xem tin tức hoặc tìm hiểu về giáo dục Trung Quốc. Việc học tên trường bằng tiếng Trung kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt cũng là một cách bổ sung vốn từ vựng thực tế, đặc biệt với những bạn đang học tiếng Trung hoặc có dự định tìm hiểu về du học Trung Quốc.
Hán ngữ Trần Kiến chúc bạn học tiếng Trung ngày càng tiến bộ và tự tin sử dụng tiếng Trung trong học tập cũng như công việc!
Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ 1: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Địa chỉ 2: 133 Ni Sư Huỳnh Liền, Phường Bảy Hiền, Tân Bình, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com
Tham Khảo Thêm:
Thi HSK Bao Nhiêu Tiền? Cập Nhật Lệ Phí Thi HSK, HSKK Mới Nhất
Hướng Dẫn Đăng Ký Thi HSK Tại Việt Nam
Tổng Hợp Các Địa Điểm Thi HSK Tại Việt Nam
