150+ Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn

Từ vựng là nền tảng quan trọng giúp bạn giao tiếp tiếng Trung hiệu quả trong mọi tình huống. Nếu bạn đang chuẩn bị đi du lịch, công tác tại Trung Quốc hoặc muốn nâng cao vốn tiếng Trung giao tiếp thì từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn là một chủ đề không thể bỏ qua. Chỉ cần nắm chắc những từ vựng thông dụng dưới đây, bạn sẽ dễ dàng đặt phòng, nhận phòng, hỏi dịch vụ hay xử lý các tình huống phát sinh một cách tự tin.
Trong bài viết này, Hán ngữ Trần Kiến sẽ tổng hợp hơn 150 từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn, được chia thành từng nhóm dễ học, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và mẫu câu thực tế giúp bạn ghi nhớ nhanh hơn.
Vì sao nên học từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn?
Học từ vựng theo chủ đề luôn là phương pháp được nhiều giáo viên tiếng Trung khuyến khích vì giúp não bộ ghi nhớ theo hệ thống thay vì học rời rạc.
Đặc biệt, từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn thường xuyên xuất hiện trong:
- Giao tiếp du lịch
- Phỏng vấn xin việc ngành du lịch – khách sạn
- Thi HSK
- Thi HSKK
- Hội thoại thực tế với người Trung Quốc
Nếu nắm chắc nhóm từ vựng này, bạn sẽ giao tiếp tự nhiên và phản xạ nhanh hơn rất nhiều.
Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn về các khu vực trong khách sạn
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 酒店 | jiǔdiàn | khách sạn |
| 宾馆 | bīnguǎn | nhà nghỉ |
| 大堂 | dàtáng | sảnh |
| 前台 | qiántái | quầy lễ tân |
| 接待处 | jiēdàichù | quầy tiếp tân |
| 房间 | fángjiān | phòng |
| 客房 | kèfáng | phòng khách |
| 电梯 | diàntī | thang máy |
| 楼层 | lóucéng | tầng |
| 停车场 | tíngchēchǎng | bãi đỗ xe |
| 餐厅 | cāntīng | nhà hàng |
| 咖啡厅 | kāfēitīng | quán cà phê |
| 游泳池 | yóuyǒngchí | hồ bơi |
| 健身房 | jiànshēnfáng | phòng gym |
| 洗衣房 | xǐyīfáng | phòng giặt |
| 商务中心 | shāngwù zhōngxīn | trung tâm thương mại |
| 行李房 | xíngli fáng | phòng hành lý |
| 花园 | huāyuán | khu vườn |
| 阳台 | yángtái | ban công |
| 大门 | dàmén | cửa chính |
Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn về các loại phòng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 单人房 | dānrénfáng | phòng đơn |
| 双人房 | shuāngrénfáng | phòng đôi |
| 豪华房 | háohuáfáng | phòng cao cấp |
| 标准间 | biāozhǔnjiān | phòng tiêu chuẩn |
| 家庭房 | jiātíngfáng | phòng gia đình |
| 总统套房 | zǒngtǒng tàofáng | phòng tổng thống |
| 套房 | tàofáng | phòng suite |
| 海景房 | hǎijǐngfáng | phòng hướng biển |
| 山景房 | shānjǐngfáng | phòng hướng núi |
| 无烟房 | wúyānfáng | phòng không hút thuốc |
| 吸烟房 | xīyānfáng | phòng hút thuốc |
| 空房 | kōngfáng | phòng trống |
| 满房 | mǎnfáng | hết phòng |
| 房卡 | fángkǎ | thẻ phòng |
| 房号 | fánghào | số phòng |
Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng trong phòng khách sạn
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 床 | chuáng | giường |
| 被子 | bèizi | chăn |
| 枕头 | zhěntou | gối |
| 毛巾 | máojīn | khăn |
| 浴巾 | yùjīn | khăn tắm |
| 牙刷 | yáshuā | bàn chải |
| 牙膏 | yágāo | kem đánh răng |
| 拖鞋 | tuōxié | dép |
| 空调 | kōngtiáo | điều hòa |
| 冰箱 | bīngxiāng | tủ lạnh |
| 电视 | diànshì | tivi |
| 吹风机 | chuīfēngjī | máy sấy tóc |
| 热水 | rèshuǐ | nước nóng |
| 茶杯 | chábēi | cốc |
| 茶叶 | cháyè | trà |
| 矿泉水 | kuàngquánshuǐ | nước khoáng |
| 电话 | diànhuà | điện thoại |
| 无线网络 | wúxiàn wǎngluò | wifi |
| 窗户 | chuānghu | cửa sổ |
| 衣柜 | yīguì | tủ quần áo |
Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn về thủ tục nhận phòng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 预订 | yùdìng | đặt phòng |
| 入住 | rùzhù | nhận phòng |
| 退房 | tuìfáng | trả phòng |
| 身份证 | shēnfènzhèng | CCCD |
| 护照 | hùzhào | hộ chiếu |
| 登记 | dēngjì | đăng ký |
| 押金 | yājīn | tiền đặt cọc |
| 房费 | fángfèi | tiền phòng |
| 付款 | fùkuǎn | thanh toán |
| 信用卡 | xìnyòngkǎ | thẻ tín dụng |
| 现金 | xiànjīn | tiền mặt |
| 发票 | fāpiào | hóa đơn |
| 预约 | yùyuē | đặt trước |
| 续住 | xùzhù | gia hạn phòng |
| 取消 | qǔxiāo | hủy |
Từ vựng tiếng Trung về dịch vụ khách sạn
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 早餐 | zǎocān | bữa sáng |
| 自助餐 | zìzhùcān | buffet |
| 客房服务 | kèfáng fúwù | dịch vụ phòng |
| 洗衣服务 | xǐyī fúwù | giặt ủi |
| 叫醒服务 | jiàoxǐng fúwù | báo thức |
| 免费 | miǎnfèi | miễn phí |
| 收费 | shōufèi | tính phí |
| 无线网 | wúxiànwǎng | wifi |
| 行李 | xíngli | hành lý |
| 寄存 | jìcún | gửi |
| 接送 | jiēsòng | đưa đón |
| 清洁 | qīngjié | dọn phòng |
| 毛毯 | máotǎn | chăn mỏng |
| 洗发水 | xǐfàshuǐ | dầu gội |
| 沐浴露 | mùyùlù | sữa tắm |
Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn về nhân viên
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
| 服务员 | fúwùyuán | nhân viên |
| 前台服务员 | qiántái fúwùyuán | lễ tân |
| 保安 | bǎo’ān | bảo vệ |
| 清洁工 | qīngjiégōng | nhân viên vệ sinh |
| 经理 | jīnglǐ | quản lý |
| 厨师 | chúshī | đầu bếp |
| 门童 | méntóng | nhân viên mở cửa |
| 行李员 | xíngliyuán | nhân viên hành lý |
| 客人 | kèrén | khách |
| 导游 | dǎoyóu | hướng dẫn viên |
Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn về các động từ thường gặp
- 住:ở
- 订:đặt
- 开:mở
- 关:đóng
- 拿:lấy
- 给:đưa
- 找:tìm
- 等:đợi
- 问:hỏi
- 帮助:giúp
- 打扫:dọn dẹp
- 更换:thay
- 使用:sử dụng
- 检查:kiểm tra
- 修理:sửa chữa
- 带:mang
- 介绍:giới thiệu
- 预订:đặt trước
- 支付:thanh toán
- 离开:rời đi
Mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn
Tôi đã đặt phòng.
我已经预订房间了。
Wǒ yǐjīng yùdìng fángjiān le.
Tôi muốn nhận phòng.
我要办理入住。
Wǒ yào bànlǐ rùzhù.
Xin cho tôi trả phòng.
我要退房。
Wǒ yào tuìfáng.
Bữa sáng bắt đầu lúc mấy giờ?
早餐几点开始?
Zǎocān jǐ diǎn kāishǐ?
Có wifi miễn phí không?
有免费的无线网吗?
Yǒu miǎnfèi de wúxiànwǎng ma?
Xin thêm khăn tắm.
请再给我一条浴巾。
Qǐng zài gěi wǒ yì tiáo yùjīn.
Máy điều hòa không hoạt động.
空调坏了。
Kōngtiáo huài le.
Tôi muốn gia hạn thêm một đêm.
我想续住一晚。
Wǒ xiǎng xùzhù yì wǎn.
Mẹo học từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn nhớ lâu
Để ghi nhớ từ vựng nhanh hơn, bạn nên:
- Học theo nhóm chủ đề thay vì học riêng lẻ.
- Đọc to cả phiên âm và chữ Hán.
- Đặt câu với mỗi từ vựng mới.
- Luyện hội thoại với bạn học.
- Ôn tập theo phương pháp lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition).
- Sử dụng flashcard để ghi nhớ lâu.
- Xem video hoặc phim có bối cảnh khách sạn để ghi nhớ ngữ cảnh.
Mỗi ngày chỉ cần học khoảng 15–20 từ vựng, sau một tuần bạn sẽ có thể sử dụng thành thạo hơn 100 từ.
Kết luận
Việc học từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn không chỉ giúp bạn tự tin hơn khi du lịch hay làm việc với người bản xứ mà còn hỗ trợ rất nhiều trong quá trình luyện thi HSK và HSKK. Thay vì học thuộc lòng từng từ riêng lẻ, hãy kết hợp từ vựng với mẫu câu và các tình huống giao tiếp thực tế để ghi nhớ nhanh và sử dụng hiệu quả hơn.
Hy vọng danh sách hơn 150 từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn trong bài viết sẽ trở thành tài liệu hữu ích giúp bạn mở rộng vốn từ và nâng cao kỹ năng giao tiếp. Đừng quên lưu lại bài viết để ôn tập thường xuyên và theo dõi Hán ngữ Trần Kiến để cập nhật thêm nhiều từ vựng theo chủ đề khác như sân bay, nhà hàng, mua sắm, du lịch, ngân hàng và cuộc sống hằng ngày.
Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ 1: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Địa chỉ 2: 133 Ni Sư Huỳnh Liền, Phường Bảy Hiền, Tân Bình, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com
Tham Khảo Thêm:
Từ vựng tiếng Trung du lịch kèm mẫu hội thoại đầy đủ nhất
Cách học chữ phồn thể từ chữ giản thể dễ nhớ nhất
