Từ vựng và Hội thoại hỏi giá, mặc cả bằng tiếng Trung

Tháng 3 8, 2026

Từ vựng và Hội thoại hỏi giá, mặc cả bằng tiếng Trung

Khi đi du lịch Trung Quốc hoặc mua hàng tại các khu chợ, trung tâm thương mại, một trong những kỹ năng quan trọng nhất chính là hỏi giá, mặc cả bằng tiếng Trung. Nếu biết cách hỏi giá đúng và mặc cả khéo léo, bạn không chỉ mua được món đồ mình thích mà còn có thể tiết kiệm được khá nhiều tiền.

Đối với người mới học tiếng Trung, việc ghi nhớ các mẫu câu hỏi giá, mặc cả thường xuyên sử dụng sẽ giúp bạn giao tiếp tự tin hơn trong các tình huống thực tế như mua quần áo, mua quà lưu niệm, mua đồ ăn hay mua đồ điện tử.

Hinh website 1 2

Trong bài viết này, Hán ngữ Trần Kiến sẽ giúp bạn học nhanh thông qua:

  • 100 từ vựng quan trọng

  • Các mẫu câu hỏi giá, mặc cả thường gặp

  • 4 đoạn hội thoại thực tế dễ áp dụng

Hãy cùng bắt đầu nhé!


1. Từ vựng tiếng Trung về hỏi giá, mặc cả (100 từ vựng quan trọng)

STT Tiếng Trung Pinyin Nghĩa
1 价格 jiàgé giá cả
2 多少钱 duōshao qián bao nhiêu tiền
3 太贵了 tài guì le đắt quá
4 便宜一点 piányi yīdiǎn rẻ hơn một chút
5 打折 dǎzhé giảm giá
6 折扣 zhékòu chiết khấu
7 原价 yuánjià giá gốc
8 现价 xiànjià giá hiện tại
9 mǎi mua
10 mài bán
11 商品 shāngpǐn hàng hóa
12 市场 shìchǎng chợ
13 商店 shāngdiàn cửa hàng
14 超市 chāoshì siêu thị
15 老板 lǎobǎn ông chủ
16 店员 diànyuán nhân viên
17 质量 zhìliàng chất lượng
18 hǎo tốt
19 不好 bù hǎo không tốt
20 xīn mới
21 jiù
22 guì đắt
23 便宜 piányi rẻ
24 可以 kěyǐ có thể
25 不可以 bù kěyǐ không thể
26 zài thêm
27 一点 yīdiǎn một chút
28 shǎo ít
29 duō nhiều
30 合适 héshì phù hợp
31 试试 shìshi thử
32 试穿 shìchuān thử đồ
33 试用 shìyòng dùng thử
34 jiàn chiếc
35 tiáo cái (quần)
36 shuāng đôi
37 cái
38 yuán tệ
39 kuài đồng
40 máo hào
41 fēn xu
42 付款 fùkuǎn thanh toán
43 支付 zhīfù chi trả
44 微信支付 wēixìn zhīfù thanh toán WeChat
45 支付宝 zhīfùbǎo Alipay
46 现金 xiànjīn tiền mặt
47 刷卡 shuākǎ quẹt thẻ
48 发票 fāpiào hóa đơn
49 包装 bāozhuāng đóng gói
50 包起来 bāo qǐlai gói lại
51 再看看 zài kànkan xem thêm
52 便宜点吧 piányi diǎn ba bớt chút đi
53 太贵了吧 tài guì le ba đắt quá
54 可以便宜吗 kěyǐ piányi ma có bớt được không
55 最低价 zuìdī jià giá thấp nhất
56 成本 chéngběn giá vốn
57 批发 pīfā bán sỉ
58 零售 língshòu bán lẻ
59 数量 shùliàng số lượng
60 多买 duō mǎi mua nhiều
61 少买 shǎo mǎi mua ít
62 一共 yígòng tổng cộng
63 总共 zǒnggòng tổng cộng
64 suàn tính
65 gěi đưa
66 找钱 zhǎo qián trả tiền thừa
67 收钱 shōu qián nhận tiền
68 便宜很多 piányi hěn duō rẻ hơn nhiều
69 不太贵 bú tài guì không quá đắt
70 很划算 hěn huásuàn rất đáng tiền
71 不划算 bù huásuàn không đáng tiền
72 质量很好 zhìliàng hěn hǎo chất lượng tốt
73 不错 bú cuò không tệ
74 好看 hǎokàn đẹp
75 漂亮 piàoliang xinh
76 时尚 shíshàng thời trang
77 喜欢 xǐhuan thích
78 不喜欢 bù xǐhuan không thích
79 买得起 mǎi de qǐ mua nổi
80 买不起 mǎi bu qǐ không mua nổi
81 真的 zhēn de thật
82 太高了 tài gāo le quá cao
83 再低一点 zài dī yīdiǎn thấp hơn chút
84 最后价 zuìhòu jià giá cuối
85 成交 chéngjiāo chốt đơn
86 帮忙 bāngmáng giúp
87 朋友价 péngyou jià giá bạn bè
88 学生价 xuéshēng jià giá sinh viên
89 打个折吧 dǎ gè zhé ba giảm giá đi
90 可以吗 kěyǐ ma được không
91 真的便宜 zhēn de piányi thật sự rẻ
92 太好了 tài hǎo le tốt quá
93 好吧 hǎo ba được thôi
94 不行 bù xíng không được
95 可以便宜一点吗 kěyǐ piányi yīdiǎn ma có thể bớt chút không
96 便宜很多吗 piányi hěn duō ma rẻ hơn nhiều không
97 我看看 wǒ kànkan tôi xem thử
98 我考虑一下 wǒ kǎolǜ yīxià tôi suy nghĩ thêm
99 下次再来 xiàcì zài lái lần sau quay lại
100 谢谢 xièxie cảm ơn

2. Các mẫu câu hỏi giá, mặc cả bằng tiếng Trung thường dùng

Dưới đây là những mẫu câu quan trọng giúp bạn hỏi giá, mặc cả một cách tự nhiên như người bản xứ.

1. 这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?

2. 太贵了,可以便宜一点吗?
Tài guì le, kěyǐ piányi yīdiǎn ma?
Đắt quá, có thể bớt chút không?

3. 最低多少钱?
Zuìdī duōshao qián?
Giá thấp nhất bao nhiêu?

4. 如果我买两个,可以打折吗?
Rúguǒ wǒ mǎi liǎng gè, kěyǐ dǎzhé ma?
Nếu tôi mua hai cái thì có giảm giá không?

5. 便宜点吧。
Piányi diǎn ba.
Bớt chút đi.


3. Hội thoại hỏi giá, mặc cả khi mua quần áo

A: 你好,这件衣服多少钱?
(Nǐ hǎo, zhè jiàn yīfu duōshao qián?)
Xin chào, áo này bao nhiêu tiền?

B: 两百块。
(Liǎng bǎi kuài)
200 tệ.

A: 太贵了,可以便宜一点吗?
Đắt quá, bớt chút được không?

B: 好吧,一百八十。
Được rồi, 180 tệ.


4. Hội thoại hỏi giá, mặc cả khi mua quà lưu niệm

A: 老板,这个多少钱?
Ông chủ, cái này bao nhiêu tiền?

B: 五十块。
50 tệ.

A: 四十可以吗?
40 được không?

B: 好吧,卖给你。
Được rồi, bán cho bạn.


5. Hội thoại hỏi giá, mặc cả khi mua nhiều món

A: 如果我买三个,可以打折吗?
Nếu tôi mua 3 cái thì có giảm giá không?

B: 可以,给你八折。
Được, giảm 20%.

A: 好的,那我买三个。
Được, vậy tôi mua 3 cái.


6. Hội thoại hỏi giá, mặc cả tại chợ

A: 老板,这个包多少钱?
Ông chủ, túi này bao nhiêu tiền?

B: 一百二十。
120 tệ.

A: 太贵了,八十可以吗?
Đắt quá, 80 được không?

B: 好吧,成交。
Được rồi, chốt.


Kết luận

Việc nắm vững từ vựng và các mẫu câu hỏi giá, mặc cả sẽ giúp bạn tự tin hơn khi mua sắm bằng tiếng Trung. Chỉ cần ghi nhớ những câu cơ bản như “多少钱?”, “可以便宜一点吗?”, hay “最低价多少?”, bạn đã có thể giao tiếp hiệu quả tại các cửa hàng và khu chợ.

Để học tiếng Trung nhanh và ứng dụng tốt trong thực tế, bạn nên luyện tập các đoạn hội thoại hỏi giá, mặc cả thường xuyên và áp dụng vào những tình huống mua sắm hàng ngày.

Nếu bạn muốn học thêm nhiều chủ đề giao tiếp thực tế khác như đi chợ, gọi món, đặt khách sạn, hỏi đường, hãy theo dõi thêm các bài viết tại Hán ngữ Trần Kiến để nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung mỗi ngày.

📞 Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com

📚 Tham Khảo Thêm:

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Giáng Sinh thông dụng, dễ nhớ

ĐỀ THI HSK 3 MỚI NHẤT – PDF + ĐÁP ÁN CHI TIẾT

100 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ MÓN ĂN TRUNG HOA PHỔ BIẾN (CÓ PINYIN + NGHĨA)

中文考试服务网 Chinese Tests Service Website

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo