50 mẫu câu tiếng Trung bỏ túi khi đi nhà hàng

Tháng 4 3, 2025

Khi du lịch hay sinh sống ở Trung Quốc, việc giao tiếp trong các tình huống thực tế như đi nhà hàng là rất quan trọng. Nếu bạn đang học tiếng Trung và muốn giao tiếp hiệu quả tại các nhà hàng, thì việc biết các mẫu câu thông dụng là vô cùng cần thiết. Dưới đây là 50 mẫu câu tiếng Trung được sử dụng phổ biến trong nhà hàng, giúp bạn dễ dàng giao tiếp khi đi ăn tại các nhà hàng Trung Quốc.

50-mẫu-câu-tiếng-Trung-bỏ-túi-khi-đi-nhà-hàng
50 mẫu câu tiếng Trung bỏ túi khi đi nhà hàng

1. Các Câu Hỏi Mở Đầu Khi Đến Nhà Hàng

  1. 请问,有位置吗?
    (Qǐngwèn, yǒu wèi zhì ma?)
    Xin hỏi, có chỗ ngồi không?

  2. 你们的菜单是什么?
    (Nǐmen de càidān shì shénme?)
    Thực đơn của các bạn là gì?

  3. 你们有什么推荐的菜吗?
    (Nǐmen yǒu shénme tuījiàn de cài ma?)
    Các bạn có món ăn nào đặc biệt giới thiệu không?

  4. 有没有素食菜肴?
    (Yǒu méiyǒu sùshí cài yáo?)
    Có món ăn chay không?

  5. 我可以点外卖吗?
    (Wǒ kěyǐ diǎn wàimài ma?)
    Tôi có thể gọi đồ mang đi không?

2. Lựa Chọn Món Ăn

  1. 我要点这个。
    (Wǒ yào diǎn zhège.)
    Tôi muốn gọi món này.

  2. 你们有什么特色菜?
    (Nǐmen yǒu shénme tèsè cài?)
    Các bạn có món đặc sản nào không?

  3. 这个菜辣吗?
    (Zhège cài là ma?)
    Món này có cay không?

  4. 我不吃辣。
    (Wǒ bù chī là.)
    Tôi không ăn cay.

  5. 你们有清淡一点的菜吗?
    (Nǐmen yǒu qīngdàn yīdiǎn de cài ma?)
    Các bạn có món nào nhạt một chút không?

  6. 我可以点小份的吗?
    (Wǒ kěyǐ diǎn xiǎo fèn de ma?)
    Tôi có thể gọi phần nhỏ không?

  7. 请给我推荐一个菜。
    (Qǐng gěi wǒ tuījiàn yīgè cài.)
    Xin hãy giới thiệu một món cho tôi.

  8. 我要一个炒饭。
    (Wǒ yào yīgè chǎo fàn.)
    Tôi muốn một phần cơm chiên.

  9. 你们有甜点吗?
    (Nǐmen yǒu tiándiǎn ma?)
    Các bạn có món tráng miệng không?

  10. 我可以要一些面条吗?
    (Wǒ kěyǐ yào yīxiē miàntiáo ma?)
    Tôi có thể gọi thêm một ít mì không?

  11. 我要一个素菜。
    (Wǒ yào yīgè sù cài.)
    Tôi muốn một món chay.

  12. 我不吃肉。
    (Wǒ bù chī ròu.)
    Tôi không ăn thịt.

  13. 这个菜能不要加盐吗?
    (Zhège cài néng bùyào jiā yán ma?)
    Món này có thể không cho thêm muối không?

50-mẫu-câu-tiếng-Trung-bỏ-túi-khi-đi-nhà-hàng
50 mẫu câu tiếng Trung bỏ túi khi đi nhà hàng

3. Các Câu Hỏi Về Dịch Vụ và Thực Đơn

  1. 你们的饮料有哪些?
    (Nǐmen de yǐnliào yǒu nǎxiē?)
    Các bạn có loại đồ uống nào?

  2. 这个酒多少钱?
    (Zhège jiǔ duōshǎo qián?)
    Chai rượu này giá bao nhiêu?

  3. 可以给我一瓶水吗?
    (Kěyǐ gěi wǒ yī píng shuǐ ma?)
    Bạn có thể cho tôi một chai nước không?

  4. 你们有什么推荐的酒吗?
    (Nǐmen yǒu shénme tuījiàn de jiǔ ma?)
    Các bạn có loại rượu nào đặc biệt giới thiệu không?

  5. 这个菜很贵吗?
    (Zhège cài hěn guì ma?)
    Món này đắt không?

  6. 我能点一个套餐吗?
    (Wǒ néng diǎn yīgè tào cān ma?)
    Tôi có thể gọi một phần ăn kết hợp không?

4. Yêu Cầu Đặc Biệt và Lựa Chọn Món Ăn

  1. 可以少放辣椒吗?
    (Kěyǐ shǎo fàng làjiāo ma?)
    Có thể cho ít ớt không?

  2. 我想要不要糖。
    (Wǒ xiǎng yào bù yào táng.)
    Tôi muốn món này không có đường.

  3. 可以用鸡肉代替吗?
    (Kěyǐ yòng jīròu dàitì ma?)
    Có thể thay thế bằng thịt gà không?

  4. 这个菜可以不要加糖吗?
    (Zhège cài kěyǐ bùyào jiā táng ma?)
    Món này có thể không cho thêm đường không?

  5. 你们可以把菜做得不那么咸吗?
    (Nǐmen kěyǐ bǎ cài zuò dé bù nàme xián ma?)
    Các bạn có thể làm món này ít mặn hơn không?

  6. 我对海鲜过敏。
    (Wǒ duì hǎixiān guòmǐn.)
    Tôi bị dị ứng với hải sản.

  7. 我有食物过敏。
    (Wǒ yǒu shíwù guòmǐn.)
    Tôi có dị ứng thực phẩm.

5. Câu Hỏi và Cảm ơn Nhân Viên Phục Vụ

  1. 请给我菜单。
    (Qǐng gěi wǒ càidān.)
    Xin cho tôi thực đơn.

  2. 你们有英文菜单吗?
    (Nǐmen yǒu yīngwén càidān ma?)
    Các bạn có thực đơn tiếng Anh không?

  3. 我想付账。
    (Wǒ xiǎng fù zhàng.)
    Tôi muốn thanh toán.

  4. 服务员,结账!
    (Fúwùyuán, jiézhàng!)
    Phục vụ, tính tiền!

  5. 能刷卡吗?
    (Néng shuākǎ ma?)
    Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?

  6. 请给我收据。
    (Qǐng gěi wǒ shōujù.)
    Xin cho tôi hóa đơn.

  7. 这个服务非常好,谢谢!
    (Zhège fúwù fēicháng hǎo, xièxiè!)
    Dịch vụ ở đây rất tốt, cảm ơn!

  8. 这个菜太好吃了!
    (Zhège cài tài hǎochīle!)
    Món này ngon quá!

  9. 菜很快就上了,真好!
    (Cài hěn kuài jiù shàngle, zhēn hǎo!)
    Món ăn lên rất nhanh, thật tuyệt!

6. Các Câu Hỏi về Tình Trạng Món Ăn và Đồ Uống

  1. 菜还没来吗?
    (Cài hái méi lái ma?)
    Món ăn chưa đến sao?

  2. 饮料来了没?
    (Yǐnliào láile méi?)
    Đồ uống có đến chưa?

  3. 请给我加点水。
    (Qǐng gěi wǒ jiā diǎn shuǐ.)
    Làm ơn cho tôi thêm chút nước.

  4. 能帮我再加点米饭吗?
    (Néng bāng wǒ zài jiā diǎn mǐfàn ma?)
    Bạn có thể cho tôi thêm cơm không?

  5. 我不喜欢这个菜。
    (Wǒ bù xǐhuān zhège cài.)
    Tôi không thích món này.

  6. 我可以换个菜吗?
    (Wǒ kěyǐ huàn gè cài ma?)
    Tôi có thể đổi món khác không?

50-mẫu-câu-tiếng-Trung-bỏ-túi-khi-đi-nhà-hàng
50 mẫu câu tiếng Trung bỏ túi khi đi nhà hàng

7. Các Câu Hỏi và Lời Cảm Ơn khi Ăn xong

  1. 我吃饱了,谢谢!
    (Wǒ chī bǎo le, xièxiè!)
    Tôi đã no rồi, cảm ơn!

  2. 菜很好吃,谢谢!
    (Cài hěn hǎochī, xièxiè!)
    Món ăn rất ngon, cảm ơn!

  3. 下次还会来。
    (Xià cì hái huì lái.)
    Lần sau tôi sẽ lại đến.

  4. 祝你们生意兴隆!
    (Zhù nǐmen shēngyì xīnglóng!)
    Chúc các bạn kinh doanh phát đạt!

Biết một số mẫu câu tiếng Trung khi đi nhà hàng sẽ giúp bạn giao tiếp dễ dàng hơn trong các tình huống thực tế. Các câu hỏi về thực đơn, yêu cầu món ăn, thanh toán hóa đơn và cảm ơn nhân viên phục vụ đều là những câu giao tiếp cơ bản mà người học tiếng Trung cần nắm vững. Việc học và sử dụng những mẫu câu này không chỉ giúp bạn có trải nghiệm tốt hơn khi đến nhà hàng mà còn thể hiện sự tôn trọng văn hóa địa phương, đồng thời cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình trong môi trường thực tế.

Thông tin liên hệ:

Nếu bạn muốn tìm hiểu chi tiết về chương trình học, đừng ngần ngại liên hệ với Trung tâm Hán Ngữ Trần Kiến nhé!

  • Địa chỉ: 13 Đường số 1 Khu Dân Cư Cityland Phường 7 quận Gò Vấp
  • Fanpage Hán Ngữ Trần Kiến
  • Hotline: 036 4655 191
  • caulacbotiengtrung365@gmail.com

Tham khảo thêm:

7 quy tắc đặt câu trong tiếng Trung

Phân biệt le 了 và guo 过

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo