30 Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Thể thao và Gym

Tháng Một 20, 2022

Từ vựng Tiếng Trung chủ đề Thể thao và Gym luôn là chủ đề thường xuyên được các thành viên quan tâm vì sự thường xuyên lặp lại trong đời sống hàng ngày, cùng CLB Tiếng Trung tìm hiểu nhé.

1. Từ vựng 20 môn thể thao

Bao gồm từ vựng tiếng Trung, nghĩa và cách phát âm. Đừng quên học luôn cả Hán tự nhé các mems.

Tiếng ViệtTiếng TrungPinyin
bóng chuyền排球Páiqiú
bóng rổ篮球Lánqiú
bóng đá足球Zúqiú
tennis网球Wǎngqiú
đấu võ武术Wǔshù
đấu kiếm击剑Jíjiàn
trượt băng滑冰Huábīng
chơi golf打高尔夫球Dǎ gāo’ěrfū qiú
môn bida台球Táiqiú
môn bowling保龄球Bǎolíngqiú
bóng chày棒球Bàngqiú
bóng bàn乒乓球Pīngpāng qiú
điền kinh田径Tiánjìng
cử tạ举重Jǔzhòng
bơi lội游泳Yóuyǒng
nhảy cao跳高Tiàogāo
nhảy xa跳远Tiàoyuǎn
đua thuyền赛艇Sài tǐng
bắn cung射箭Shèjiàn
cầu lông羽毛球Yǔmáoqiú

Từ vựng 20 môn thể thao

2. Từ vựng chủ đề Gym

cau-lac-bo-tieng-trung
từ vựng chủ đề thể thao và gym
Tiếng ViệtTiếng TrungPinyin
Phòng tập gym健身房Jiànshēnfáng
Huấn luyện viên gym健身教练Jiànshēn jiàoliàn
Thiết bị tập gym健身设备Jiànshēn shèbèi
cơ bắp肌肉Jīròu
tạ杠铃Gànglíng
Ăn kiêng节食Jiéshí
Gập bụng仰卧起坐Yǎngwò qǐ zuò
yoga瑜伽Yújiā
aeorobics有氧运动Yǒu yǎng yùndòng
khởi động热身Rèshēn
cơ ngực胸肌Xiōngjī
cơ mông臀肌Tún jī
cơ bụng腹肌Fù jī

10 từ vựng về gym

3. Cách sử dụng từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao và gym trong văn phong hàng ngày

你喜欢做什么运动? Nǐ xǐhuān zuò shénme yùndòng? Bạn thích loại hình thể thao nào?

我喜欢踢足球和打乒乓球。 Wǒ xǐhuān tī zúqiú hé dǎ pīngpāng qiú. Tôi thích chơi bóng đá và bóng bàn.

我经常去跑步,偶尔也去游泳。 Wǒ jīngcháng qù pǎobù, ǒu’ěr yě qù yóuyǒng. Tôi thường chạy bộ và thỉnh thoảng đi bơi.

因为平时我工作很忙,所以我只是周末去运动。 Yīn wéi píngshí wǒ gōngzuò hěn máng, suǒyǐ wǒ zhǐshì zhōumò qù yùndòng. Vì rất bận công việc nên tôi chỉ đi tập thể thao vào cuối tuần.

星期天,我常常和朋友一起去公园散步。 Xīngqítiān, wǒ chángcháng hé péngyǒu yīqǐ qù gōngyuán sànbù. Chủ nhật, tôi thường đi dạo trong công viên với bạn bè.

A:李月,你最近在做什么运动呢? Lǐ yuè, nǐ zuìjìn zài zuò shénme yùndòng ne? Li Yue, bạn đã chơi môn thể thao nào gần đây?

B:我最近在学习打羽毛球。 Wǒ zuìjìn zài xuéxí dǎ yǔmáoqiú. Tôi đang học chơi cầu lông gần đây.

A:打羽毛球难吗?我也想一些新的运动项目,但我最近太忙了,只有周末才有时间。 Dǎ yǔmáoqiú nán ma? Wǒ yě xiǎng yīxiē xīn de yùndòng xiàngmù, dàn wǒ zuìjìn tài mángle, zhǐyǒu zhōumò cái yǒu shíjiān. Chơi cầu lông có khó không? Tôi cũng muốn tập một số môn thể thao mới, nhưng gần đây tôi quá bận và tôi chỉ có thời gian vào cuối tuần.

B:不难。打羽毛很好的,不仅可以锻炼身体,还能减肥。像你这么聪明,相信你很快就能学会。 Bù nán. Dǎ yǔmáo hěn hǎo de, bùjǐn kěyǐ duànliàn shēntǐ, hái néng jiǎnféi. Xiàng nǐ zhème cōngmíng, xiāngxìn nǐ hěn kuài jiù néng xuéhuì. Không khó. Tắm lông rất tốt, không những có thể rèn luyện sức khỏe mà còn có thể giảm cân. Thông minh như bạn, tôi tin rằng bạn sẽ sớm học được điều đó.

A:那有时间你教教我吧。 Nà yǒu shíjiān nǐ jiào jiào wǒ ba. Sau đó, bạn có thời gian để dạy cho tôi.

B:没问题,那我们周末一起去体育馆打羽毛球吧。Méi wèntí, nà wǒmen zhōumò yīqǐ qù tǐyùguǎn dǎ yǔmáoqiú ba. Không sao, cuối tuần chúng ta cùng nhau đi tập thể dục đánh cầu lông nhé.

Các bạn nhớ luyện tập thật nhiều để ghi nhớ nhé! Đừng quên thả tim để CLB có nhiều động lực hơn nha.

Tham khảo thêm

Tổng hợp 50 lượng từ tiếng Trung phổ biến và cách sử dụng

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo