Từ vựng tiếng Trung về trang sức, phụ kiện

Tháng Sáu 7, 2024

Trang sức và phụ kiện là những món đồ không thể thiếu. Vì vậy, Hán Ngữ Trần Kiến sẽ giới thiệu cho bạn những Từ vựng tiếng Trung về trang sức, phụ kiện nha!

Từ vựng tiếng Trung về trang sức, phụ kiện 

Trang sức và phụ kiện không chỉ giúp chúng ta tôn lên vẻ đẹp bên ngoài, mà còn thể hiện phong cách và cá tính riêng của mỗi người. Trong tiếng Trung, có rất nhiều từ ngữ đa dạng và tinh tế để chỉ các loại trang sức và phụ kiện khác nhau. Từ vựng tiếng Trung về trang sức, phụ kiện không chỉ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày mà còn giúp bạn nắm được các loại trang sức và phụ kiện phổ biến trong văn hóa Trung Quốc. 

Tên gọi các đồ trang sức trong tiếng Trung 

  1. 项链 (xiàng liàn) – Vòng cổ, dây chuyền
  2. 耳环 (ěr huán) – Khuyên tai
  3. 戒指 (jiè zhǐ) – Nhẫn
  4. 手镯 (shǒu zhuó) – Vòng tay
  5. 胸针 (xiōng zhēn) – Ghim ngực
  6. 珠宝 (zhū bǎo) – Đồ trang sức, đá quý
  7. 宝石 (bǎo shí) – Đá quý
  8. 铂金 (bó jīn) – Bạch kim
  9. 黄金 (huáng jīn) – Vàng
  10. 银饰 (yín shì) – Đồ trang sức bằng bạc
  11. 玉器 (yù qì) – Đồ trang sức bằng ngọc
  12. 水晶 (shuǐ jīng) – Pha lê, pha lê
  13. 琥珀 (hǔ pò) – Hổ phách
  14. 钻石 (zuàn shí) – Kim cương

Tiếng trung về phụ kiện thời trang tay

tu-vung-tieng-trung-ve-trang-suc-phu-kien

Các phụ kiện và thời trang tay không chỉ giúp làm nổi bật vẻ đẹp của đôi tay, mà còn có thể thể hiện phong cách cá nhân, sở thích và gu thẩm mỹ của người sử dụng.

  1. 手表 (shǒu biǎo) – Đồng hồ đeo tay
  2. 手镯 (shǒu zhuó) – Vòng tay
  3. 手链 (shǒu liàn) – Lắc tay
  4. 戒指 (jiè zhǐ) – Nhẫn
  5. 手套 (shǒu tào) – Găng tay
  6. 腕带 (wàn dài) – Dây đồng hồ
  7. 表带 (biǎo dài) – Dây đồng hồ
  8. 戒指盒 (jiè zhǐ hé) – Hộp đựng nhẫn
  9. 手镯盒 (shǒu zhuó hé) – Hộp đựng vòng tay
  10. 手链盒 (shǒu liàn hé) – Hộp đựng lắc tay
  11. 手机壳 (shǒu jī ké) – Vỏ/ốp lưng điện thoại
  12. 手机挂绳 (shǒu jī guà shéng) – Dây đeo/dây treo điện thoại
  13. 手机支架 (shǒu jī zhī jià) – Giá đỡ điện thoại
  14. 手环 (shǒu huán) – Vòng đeo tay (theo dõi sức khỏe)

Hy vọng về những Từ vựng tiếng Trung về trang sức, phụ kiện tay trên đã giúp bạn có cái nhìn tổng quan và hiểu rõ hơn về thế giới phụ kiện và thời trang tay.

Tiếng Trung về phụ kiện thời trang tóc

tu-vung-tieng-trung-ve-trang-suc-phu-kien

Tóc là một trong những phần quan trọng nhất trong vẻ ngoài của con người, và những phụ kiện tóc có thể giúp làm nổi bật vẻ đẹp cá nhân rất hiệu quả.

  1. 发卡 (fà kǎ) – Kẹp tóc
  2. 发夹 (fà jiā) – Kẹp tóc
  3. 发绳 (fà shéng) – Dây buộc tóc
  4. 发圈 (fà quān) – Gôm tóc
  5. 发带 (fà dài) – Băng đô
  6. 发夹 (fà jiā) – Ghim tóc
  7. 发饰 (fà shì) – Trang sức tóc
  8. 发髻 (fà jì) – Búi tóc
  9. 发簪 (fà zān) – Cài tóc
  10. 发钗 (fà chāi) – Cài tóc kiểu Trung Quốc
  11. 珠宝发夹 (zhū bǎo fà jiā) – Kẹp tóc có trang sức
  12. 头饰 (tóu shì) – Trang sức đội đầu
  13. 头带 (tóu dài) – Băng đô
  14. 发飾品 (fà shì pǐn) – Phụ kiện tóc

Tiếng Trung về phụ kiện trang sức cổ 

tu-vung-tieng-trung-ve-trang-suc-phu-kien

Với phụ kiện và thời trang cổ, người ta có thể tạo nên những điểm nhấn ấn tượng, bổ sung hoàn hảo cho toàn bộ bộ trang phục của mình. Sau đây là một số Từ vựng tiếng Trung về trang sức, phụ kiện cổ:

  1. 项链 (xiàng liàn) – Dây chuyền
  2. choker (chāokè) – Vòng cổ bó sát
  3. 项饰 (xiàng shì) – Trang sức cổ
  4. 领结 (lǐng jié) – Cà vạt
  5. 领巾 (lǐng jīn) – Khăn cổ
  6. 领带 (lǐng dài) – Cravat
  7. 围巾 (wéi jīn) – Khăn quàng cổ
  8. 领饰 (lǐng shì) – Phụ kiện cổ
  9. 领花 (lǐng huā) – Hoa cài áo
  10. 丝巾 (sī jīn) – Khăn lụa
  11. 围巾 (wéi jīn) – Khăn quàng cổ
  12. 颈链 (jǐng liàn) – Dây chuyền cổ
  13. 披肩 (pī jiān) – Khăn choàng vai
  14. 胸针 (xiōng zhēn) – Ghim ngực

Tiếng Trung về trang sức, phụ kiện chân

Chân không chỉ là phần cơ thể giúp chúng ta di chuyển, mà còn là một bộ phận quan trọng để trang trí và thể hiện phong cách thời trang. Trong văn hóa Trung Quốc, việc trang điểm và tô điểm cho đôi chân cũng rất được chú trọng. Vậy Từ vựng tiếng Trung về trang sức, phụ kiện chân là gì? Dưới đây là 1 vài ví dụ:

  1. 脚链 (jiǎo liàn) – Lắc chân
  2. 脚环 (jiǎo huán) – Vòng chân
  3. 脚镯 (jiǎo zhuó) – Vòng chân
  4. 连脚环 (lián jiǎo huán) – Dây chuyền chân
  5. 脚饰 (jiǎo shì) – Trang sức chân
  6. 脚镶嵌装饰 (jiǎo xiāng qiàn zhuāng shì) – Trang sức gắn trên giày
  7. 脚趾环 (jiǎo zhǐ huán) – Vòng ngón chân
  8. 脚脖子饰品 (jiǎo bó zǐ shì pǐn) – Trang sức cổ chân
  9. 脚踝饰品 (jiǎo huái shì pǐn) – Trang sức mắt cá chân
  10. 脚饰品 (jiǎo shì pǐn) – Phụ kiện trang sức chân
  11. 脚坠子 (jiǎo zhuì zi) – Vòng trang trí chân
  12. 脚戒 (jiǎo jiè) – Nhẫn đeo chân
  13. 脚铃 (jiǎo líng) – Chuông đeo chân

Bạn có thể kết hợp các loại trang sức này để tạo nên những phong cách thời trang độc đáo và ấn tượng. Hãy thoải mái thể hiện phong cách của riêng mình thông qua những phụ kiện ấn tượng này nhé!

Hán Ngữ Trần Kiến đang có chương trình “BỐC THĂM MAY MẮN, NHẬN NGAY QUÀ XỊN”. Nếu bạn muốn biết thêm thông tin cụ thể hãy liên hệ ngay cho Hán Ngữ Trần Kiến nhé!

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: 13 Đường số 1 Khu Dân Cư Cityland Phường 7 quận Gò Vấp
  • Fanpage Hán Ngữ Trần Kiến
  • Hotline: 036 4655 191
  • caulacbotiengtrung365@gmail.com

Tham khảo thêm:

Cách tra tên của bạn trong tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về giao thông

Từ vựng tiếng Trung về marketing

 

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo