Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về giao thông

Tháng 4 3, 2025

1. TỪ VỰNG VỀ CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về giao thông

  • 汽车 (qìchē): Xe ô tô

  • 摩托车 (mótuōchē): Xe máy

  • 自行车 (zìxíngchē): Xe đạp

  • 公交车 (gōngjiāochē): Xe buýt

  • 出租车 (chūzūchē): Xe taxi

  • 长途汽车 (chángtú qìchē): Xe khách đường dài

  • 卡车 (kǎchē): Xe tải

  • 电动车 (diàndòngchē): Xe điện

  • 地铁 (dìtiě): Tàu điện ngầm

  • 高铁 (gāotiě): Tàu cao tốc

  • 火车 (huǒchē): Tàu hỏa

  • 渡轮 (dùlún): Phà

  • 轮船 (lúnchuán): Tàu thủy

  • 飞机 (fēijī): Máy bay

  • 直升机 (zhíshēngjī): Trực thăng

  • 电动滑板车 (diàndòng huábǎnchē): Xe scooter điện

2. CÁC LOẠI ĐƯỜNG VÀ GIAO THÔNG

  • 道路 (dàolù): Con đường

  • 高速公路 (gāosù gōnglù): Đường cao tốc

  • 国道 (guódào): Quốc lộ

  • 省道 (shěngdào): Tỉnh lộ

  • 人行道 (rénxíngdào): Vỉa hè

  • 斑马线 (bānmǎxiàn): Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ

  • 红绿灯 (hónglǜdēng): Đèn giao thông

  • 隧道 (suìdào): Đường hầm

  • 桥 (qiáo): Cầu

  • 路口 (lùkǒu): Ngã tư, giao lộ

  • 环岛 (huándǎo): Bùng binh

  • 收费站 (shōufèizhàn): Trạm thu phí

3. TỪ VỰNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG GIAO THÔNG

  • 开车 (kāichē): Lái xe

  • 停车 (tíngchē): Dừng xe, đỗ xe

  • 超车 (chāochē): Vượt xe

  • 掉头 (diàotóu): Quay đầu xe

  • 加油 (jiāyóu): Đổ xăng

  • 修车 (xiūchē): Sửa xe

  • 换轮胎 (huàn lúntāi): Thay lốp xe

  • 系安全带 (jì ānquándài): Thắt dây an toàn

  • 酒驾 (jiǔjià): Lái xe khi say rượu

  • 交通堵塞 (jiāotōng dǔsè): Tắc đường

  • 限速 (xiànsù): Giới hạn tốc độ

4. BIỂN BÁO GIAO THÔNG

  • 停车标志 (tíngchē biāozhì): Biển báo dừng xe

  • 限速标志 (xiànsù biāozhì): Biển báo giới hạn tốc độ

  • 禁止通行 (jìnzhǐ tōngxíng): Cấm đi lại

  • 前方施工 (qiánfāng shīgōng): Phía trước đang thi công

  • 禁止鸣笛 (jìnzhǐ míngdí): Cấm bấm còi

  • 让行 (ràngxíng): Nhường đường

  • 单行道 (dānxíngdào): Đường một chiều

5. MẪU CÂU TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN GIAO THÔNG

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về giao thông

5.1. Hỏi đường

  1. 请问,去火车站怎么走?
    (Qǐngwèn, qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?)
    Xin hỏi, đi đến ga tàu hỏa thế nào?

  2. 这附近有地铁站吗?
    (Zhè fùjìn yǒu dìtiězhàn ma?)
    Gần đây có ga tàu điện ngầm không?

  3. 从这里到机场需要多长时间?
    (Cóng zhèlǐ dào jīchǎng xūyào duō cháng shíjiān?)
    Từ đây đến sân bay mất bao lâu?

  4. 去市中心坐什么车比较方便?
    (Qù shìzhōngxīn zuò shénme chē bǐjiào fāngbiàn?)
    Đi trung tâm thành phố đi phương tiện nào tiện nhất?

5.2. Đi taxi

  1. 司机,去这个地址要多少钱?
    (Sījī, qù zhège dìzhǐ yào duōshǎo qián?)
    Tài xế, đi đến địa chỉ này hết bao nhiêu tiền?

  2. 请打表,不要随便要价。
    (Qǐng dǎbiǎo, bùyào suíbiàn yàojià.)
    Vui lòng bật đồng hồ, đừng hét giá.

  3. 请在这里停车。
    (Qǐng zài zhèlǐ tíngchē.)
    Vui lòng dừng xe ở đây.

5.3. Đi xe buýt

  1. 这辆公交车去火车站吗?
    (Zhè liàng gōngjiāochē qù huǒchēzhàn ma?)
    Xe buýt này có đi đến ga tàu không?

  2. 我要在下一站下车。
    (Wǒ yào zài xià yí zhàn xiàchē.)
    Tôi muốn xuống ở trạm tiếp theo.

  3. 请问,这个车票多少钱?
    (Qǐngwèn, zhège chēpiào duōshǎo qián?)
    Xin hỏi, vé xe này bao nhiêu tiền?

5.4. Đi máy bay

  1. 请问,登机口在哪里?
    (Qǐngwèn, dēngjīkǒu zài nǎlǐ?)
    Xin hỏi, cổng lên máy bay ở đâu?

  2. 我要托运一件行李。
    (Wǒ yào tuōyùn yí jiàn xínglǐ.)
    Tôi muốn ký gửi một kiện hành lý.

  3. 请问,航班几点起飞?
    (Qǐngwèn, hángbān jǐ diǎn qǐfēi?)
    Xin hỏi, chuyến bay mấy giờ cất cánh?

5.5. Gặp sự cố giao thông

  1. 我的车坏了,需要修理。
    (Wǒ de chē huàile, xūyào xiūlǐ.)
    Xe của tôi bị hỏng, cần sửa chữa.

  2. 这里发生了交通事故。
    (Zhèlǐ fāshēngle jiāotōng shìgù.)
    Ở đây xảy ra tai nạn giao thông.

  3. 请打电话叫救护车!
    (Qǐng dǎ diànhuà jiào jiùhùchē!)
    Vui lòng gọi xe cứu thương!

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về giao thông

    • 警车 (jǐngchē): Xe cảnh sát

    • 消防车 (xiāofángchē): Xe cứu hỏa

    • 混合动力车 (hùnhé dònglì chē): Xe hybrid

    • 全自动驾驶车 (quán zìdòng jiàshǐ chē): Xe tự hành hoàn toàn

    • 货运列车 (huòyùn lièchē): Tàu chở hàng

    • 油罐车 (yóuguànchē): Xe bồn chở xăng dầu

    • 工程车 (gōngchéngchē): Xe công trình

CÁC THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH GIAO THÔNG

  • 交通枢纽 (jiāotōng shūniǔ): Trung tâm giao thông
  • 公共交通系统 (gōnggòng jiāotōng xìtǒng): Hệ thống giao thông công cộng
  • 智能交通 (zhìnéng jiāotōng): Giao thông thông minh
  • 轨道交通 (guǐdào jiāotōng): Giao thông đường sắt (tàu điện, tàu cao tốc, tàu hỏa)
  • 无人驾驶汽车 (wúrén jiàshǐ qìchē): Xe tự lái
  • 共享单车 (gòngxiǎng dānchē): Xe đạp chia sẻ (như Mobike, Ofo)
  • 新能源车 (xīn néngyuán chē): Xe năng lượng mới (xe điện, xe hybrid)
  • 限行政策 (xiànxíng zhèngcè): Chính sách hạn chế phương tiện lưu thông
  • 通勤高峰 (tōngqín gāofēng): Giờ cao điểm đi làm

💥Nếu bạn muốn biết thêm thông tin cụ thể hãy ZALO NGAY cho Hán Ngữ Trần Kiến nhé!

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: 13 Đường số 1 Khu Dân Cư Cityland Phường 7 quận Gò Vấp
  • Fanpage Hán Ngữ Trần Kiến
  • Hotline: 036 4655 191
  • caulacbotiengtrung365@gmail.com

Tham khảo thêm:

So sánh you 又 và zai 再

Cách sử dụng youyu 由于

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo