HỌC TIẾNG TRUNG QUA BÀI: NỔI GIÓ RỒI – 起風了
HỌC TIẾNG TRUNG QUA BÀI HÁT: NỔI GIÓ RỒI
Học tiếng Trung qua Lời bài hát:
这一路上走走停停
Zhè yīlù shàng zǒuzǒu tíngtíng
Đi đi rồi dừng dừng trên chặng đường này
顺着少年漂流的痕迹
Shùnzhe shàonián piāoliú de hénjì
Theo dấu phiêu bạt của tuổi trẻ
迈出车站的前一刻
Màichū chēzhàn de qián yī kè
Khoảnh khắc trước khi bước ra khỏi nhà ga
竟有些犹豫
Jìng yǒu xiē yóuyù
Bỗng cảm thấy hơi do dự
不禁笑这近乡情怯
Bùjīn xiào zhè jìn xiāng qíng qiè
Không thể không bật cười trước cảm giác lo lắng khi gần quê
仍无法避免
Réng wúfǎ bìmiǎn
Vẫn không thể tránh được
而长野的天
Ér Zhǎngyě de tiān
Trời ở Nagano (chẳng) vẫn ấm áp như xưa
依旧那么暖
Yījiù nàme nuǎn
Vẫn bình yên như vậy
风吹起了从前
Fēng chuī qǐ le cóngqián
Gió đã thổi bay quá khứ
从前初识这世间
Cóngqián chūshí zhè shìjiān
Lần đầu tiên gặp thế gian này
万般流连
Wànbān liúlián
Lưu luyến muôn điều
看着天边似在眼前
Kànzhe tiānbiān sì zài yǎnqián
Nhìn chân trời như đang ngay trước mặt
也甘愿赴汤蹈火去走它一遍
Yě gānyuàn fù tāng dǎohuǒ qù zǒu tā yī biàn
Sẵn sàng dấn thân dù khó khăn, để đi lại một lần nữa
如今走过这世间
Rújīn zǒuguò zhè shìjiān
Giờ đã từng bước qua thế gian này
万般流连
Wànbān liúlián
Vẫn lưu luyến muôn điều
翻过岁月不同侧脸
Fānguò suìyuè bùtóng cèliǎn
Lật sang những góc cạnh khác của thời gian
措不及防闯入你的笑颜
Cuò bù jí fáng chuǎngrù nǐ de xiàoyán
Bất ngờ bị nụ cười của bạn kéo vào
我曾难自拔于世界之大
Wǒ céng nán zì bá yú shìjiè zhī dà
Từng lạc lối trong thế giới bao la
也沉溺于其中梦话
Yě chénnì yú qízhōng mènghuà
Cũng từng đắm chìm trong những giấc mộng hư ảo
不做真假 不做挣扎 不惧笑话
Bù zuò zhēn jiǎ, bù zuò zhēngzhá, bù jù xiàohuà
Không phân biệt thật giả, không đấu tranh, không sợ lời chê cười
我曾将青春翻涌成她
Wǒ céng jiāng qīngchūn fānyǒng chéng tā
Từng biến thanh xuân thành cô ấy
也曾指尖弹出盛夏
Yě céng zhǐjiān tán chū shèngxià
Cũng từng tạo nên mùa hạ rực rỡ từ đầu ngón tay
心之所动 且就随缘去吧
Xīn zhī suǒ dòng, qiě jiù suíyuán qù ba
Trái tim rung động, cứ để thuận theo duyên mà đi
逆着光行走 任风吹雨打
Nì zhe guāng xíngzǒu, rèn fēng chuī yǔ dǎ
Đi ngược ánh sáng, để gió thổi và mưa rơi vẫn tiến tiếp
短短的路走走停停
Duǎnduǎn de lù zǒuzǒu tíngtíng
Đoạn đường ngắn, cứ đi rồi dừng
也有了几分的距离
Yě yǒu le jǐfēn de jùlí
Cũng dần có khoảng cách nhất định
不知抚摸的是故事 还是段心情
Bù zhī fǔmō de shì gùshì háishì duàn xīnqíng
Không biết mình đang chạm vào câu chuyện hay một đoạn tâm trạng
也许期待的不过是 与时间为敌
Yěxǔ qīdài de bùguò shì yǔ shíjiān wéi dí
Có lẽ mong chờ chỉ là chống lại thời gian
再次见到你
Zàicì jiàn dào nǐ
Một lần nữa nhìn thấy bạn
微凉晨光里
Wēi liáng chéngguāng lǐ
Trong ánh sáng ban mai se lạnh
笑得很甜蜜
Xiào dé hěn tiánmì
Nụ cười thật ngọt ngào
晚风吹起你鬓间的白发
Wǎnfēng chuī qǐ nǐ bìn jiān de báifà
Gió chiều thổi bay tóc bạc nơi mái đầu bạn
抚平回忆留下的疤
Fǔpíng huíyì liú xià de bā
Xoa dịu vết sẹo kí ức để lại
你的眼中 明暗交杂 一笑生花
Nǐ de yǎnzhōng míng àn jiāozá, yī xiào shēng huā
Trong mắt bạn – ánh sáng và tối hòa lẫn, chỉ một nụ cười là nở hoa
暮色遮住你蹒跚的步伐
Mùsè zhē zhù nǐ pánshān de bùfá
Chạng vạng che đi bước chân bạn còn chập chững
走进床头藏起的画
Zǒu jìn chuángtóu cáng qǐ de huà
Đi vào bức tranh giấu sau đầu giường
画中的你 低着头说话
Huà zhōng de nǐ dī zhe tóu shuōhuà
Bạn trong tranh cúi đầu nói chuyện
我仍感叹于世界之大
Wǒ réng gǎntàn yú shìjiè zhī dà
Tôi vẫn trầm trồ trước thế giới bao la
也沉醉于儿时情话
Yě chénzuì yú értíng qínghuà
Và đắm say lời yêu ngày thơ
不剩真假 不做挣扎 无谓笑话
Bù shèng zhēn jiǎ, bù zuò zhēngzhá, wúwèi xiàohuà
Không còn thật – giả, không đấu tranh, không lời chê cười vô nghĩa
我终将青春还给了她
Wǒ zhōng jiāng qīngchūn hái gěi le tā
Cuối cùng, tôi sẽ trả thanh xuân lại cho cô ấy
连同指尖弹出的盛夏
Liántóng zhǐjiān tán chū de shèngxià
Cả mùa hạ rực rỡ nảy mầm từ đầu ngón tay
心之所动 就随风去了
Xīn zhī suǒ dòng, jiù suí fēng qù le
Trái tim đã rung động, giờ đã theo gió mà đi
以爱之名 你还愿意吗?
Yǐ ài zhī míng, nǐ hái yuànyì ma?
“Vì danh nghĩa tình yêu, bạn còn muốn chứ?”
1. Học tiếng Trung-Từ vựng nổi bật qua bài hát
| Từ / Cụm |
Pinyin |
Nghĩa |
| 走走停停 |
zǒuzǒu tíngtíng |
Đi đi lại lại, dừng rồi lại đi (miêu tả hành trình không ổn định) |
| 少年漂流 |
shàonián piāoliú |
Tuổi trẻ phiêu bạt |
| 犹豫 |
yóuyù |
Do dự |
| 近乡情怯 |
jìnxiāng qíngqiè |
Cảm giác bồn chồn khi gần về quê (nỗi nhớ da diết vừa lo lắng vừa hạnh phúc) |
| 流连 |
liúlián |
Lưu luyến, lưu luyến không muốn rời |
| 翻过…侧脸 |
fān guò… cèliǎn |
Đi qua, nhìn sang một góc cạnh thời gian (ẩn dụ về trưởng thành và thay đổi) |
| 措不及防 |
cuò bù jí fáng |
Không kịp phòng bị, bất ngờ bị ảnh hưởng |
| 沉溺 |
chénnì |
Đắm chìm (vào sự vật, cảm xúc) |
| 不得真假、不做挣扎、不惧笑话 |
bù dé zhēnjiǎ, bù zuò zhēngzhá, bù jù xiàohuà |
Không biết thật giả, không đấu tranh, không sợ lời chê cười – biểu hiện sự buông bỏ và tự do nội tâm |
Nhiều từ ngữ gợi nên cảm xúc, gợi nhớ hành trình của tuổi trẻ và sự trưởng thành.
2.Học tiếng Trung- Một số cấu trúc ngữ pháp đáng chú ý
-
不禁 … (bù jīn): diễn tả cảm xúc bộc phát, không thể kiềm chế.
Ví dụ:
不禁笑这近乡情怯
“Chợt mỉm cười trước cái cảm xúc gần quê nhà mà không tránh khỏi.” Prep EducationWeb Tiếng Trung
-
措不及防 (cuò bù jí fáng): bất ngờ, không kịp trở tay – thường nói về tình huống bị bất ngờ bởi một sự việc hoặc cảm xúc.
-
X 之所 Y: cấu trúc trang trọng, sử dụng trong văn thơ.
Ví dụ: 心之所动 – “nơi trái tim bị lay động”, tức “cảm xúc chạm động trái tim”.
-
让…随缘去吧 (suíyuán qù ba): “cứ để mọi thứ tùy duyên” – cách diễn đạt về tâm thái buông bỏ, tin vào duyên số.

📍 Học tiếng Trung Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến
Địa chỉ: 13 Đường số 1, KDC Cityland, P.7, Q. Gò Vấp
📱 Hotline: 036 4655 191
📧 Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com
🌐 Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Tham khảo thêm-Hoc Tiếng Trung:
-
Học tiếng Trung qua bài hát “Thăm Cố Trí – 探故知”
-
Học từ vựng HSK qua nhạc phim cổ trang
-
Những cấu trúc ngữ pháp phổ biến trong lời bài hát Trung Quốc
Từ vựng tiếng Trung về thuế và kế toán
https://www.youtube.com/watch?v=vXcL8BQP1Wo&list=RDvXcL8BQP1Wo&start_radio=1