Học tiếng Trung qua lời bài hát《嘉宾 / Khách Mời》– Trương Viễn 张远

Tháng 1 10, 2026

Học tiếng Trung qua lời bài hát《嘉宾 / Khách Mời》– Trương Viễn 张远

Hinh website 7

Mỗi bài hát là một câu chuyện – và “嘉宾” (Khách mời) là một câu chuyện chia tay nhẹ nhàng mà day dứt. Học tiếng Trung qua ca khúc này là cơ hội để bạn không chỉ mở rộng vốn từ, luyện mẫu câu mà còn cảm nhận được chiều sâu văn hóa và cảm xúc trong cách dùng ngôn ngữ. Trong bài chia sẻ này, HÁN NGỮ TRẦN KIẾN sẽ cùng bạn học tiếng Trung qua bài hát Khách mời nhé!

Giới thiệu bài hát Khách mời

Bài hát “Khách mời” trong tiếng Trung có tên gốc là 嘉宾, phiên âm là /jiābīn/, do nam ca sĩ Trương Viễn (Zhang Yuan) thể hiện. Ca khúc này được biết đến rộng rãi khi trở thành nhạc phim (OST) chính của bộ phim điện ảnh Trung Quốc nổi tiếng “Hôn lễ của em” (tựa gốc: 《后来的我们》) – một tác phẩm từng gây “sốt” phòng vé khi ra mắt vào năm 2018.

Giai điệu sâu lắng, da diết cùng ca từ đầy cảm xúc đã giúp “Khách mời” chạm đến trái tim người nghe. Bài hát kể về những cảm xúc xót xa, tiếc nuối của một chàng trai khi phải góp mặt trong lễ cưới của người con gái anh từng yêu tha thiết. Anh trở thành một “vị khách” đúng nghĩa trong ngày trọng đại của người cũ – người từng là cả thế giới của mình. Ca khúc như lời tự sự đầy day dứt, khắc họa nỗi đau âm thầm khi tình yêu không thể đi đến hồi kết viên mãn.

Lời bài hát Khách Mời 嘉宾 – Trương Viễn 张远

分手后第几个冬季
Fēnshǒu hòu dì jǐgè dōngjì
Đã chia tay mấy mùa đông rồi

今天是星期几
Jīntiān shì xīngqī jǐ
Hôm nay là thứ mấy nhỉ

偶尔会想起你
ǒuěr hùi xiǎng qǐ nǐ
Thỉnh thoảng lại sẽ nhớ đến em

你突如其来的简讯
Nǐ tūrúqílái de jiǎnxùn
Bất ngờ nhận được tin nhắn của em

让我措手不及
Ràng wǒ cuòshǒubùjí
Khiến tôi trở tay không kịp

愣住站在原地
Lèng zhù zhàn zài yúan de
Đứng ngây ra tại chỗ

当所有人都替你开心
Dāng suǒyǒu rén dōu tì nǐ kāixīn
Khi mọi người xung quanh vui vẻ thay em

我却才傻傻清醒
Wǒ què cái shǎ shǎ qīngxǐng
Tôi mới bần thần tỉnh ra

原来早已有人为你订做了嫁衣
Yúanlái zǎoyǐ yǒu rénwéi nǐ dìng zuò le jìa yì
Hóa ra sớm đã có người đặt may váy cưới cho em

感谢你特别邀请
Gǎnxiè nǐ tèbié yāoqǐng
Cảm ơn lời mời đặc biệt của em

来见证你的爱情
Lái jìanzhèng nǐ de àiqíng
Mời tôi đến chứng kiến tình yêu của em

我时刻提醒自己别逃避
Wǒ shíkè tíxǐng zìjǐ bié táobì
Tôi luôn tự nhủ, đừng trốn tránh

拿着喜帖一步一步走近
Ná zhe xǐtiě yī bù yī bùzǒu jìn
Cầm thiệp mời trên tay, tôi bước từng bước

他精心布置的场地
Tā jīngxīn bùzhì de chǎngdì
Sảnh cưới được anh ta bố trí tỉ mỉ

可惜这是属于你的风景
Kěxī zhè shì shǔyú nǐ de fēngjǐng
Đáng tiếc đây là phong cảnh thuộc về em

而我只是嘉宾
Ér wǒ zhǐshì jiābīn
Còn tôi chỉ là khách mời

我放下所有回忆
Wǒ fàngxìa suǒyǒu húiyì
Tôi buông bỏ tất cả ký ức

来成全你的爱情
Lái chéngquán nǐ de àiqíng
Tới thành toàn cho tình yêu của em

却始终不愿相信这是命
Què shǐzhōng bù yùan xiāngxìn zhè shì mìng
Nhưng tôi vẫn chẳng muốn tin đây là định mênh

好久不见的你有点疏离
Hǎojiǔ bùjìan de nǐ yǒudiǎn shū lí
Đã lâu rồi không gặp em có chút khoảng cách

握手寒暄如此客气
Wòshǒu hánxuān rúcǐ kè·qi
Bắt tay hỏi han khách sáo đến vậy

何必要在他的面前刻意
Hébì yào zài tā de mìanqían kèyì
Hà tất phải cố tình trước mặt anh ta

隐瞒我的世界有过你
Yǐnmán wǒ de shìjiè yǒu guò nǐ
Che giấu thế giới của tôi đã từng có em

——————

不知不觉钟声响起
Bùzhībùjué zhōng shēngxiǎng qǐ
Bất chợt tiếng chuông vang lên

你守候在原地
Nǐ shǒuhòu zài yúan de
Em đứng tại chỗ chờ

等待着他靠近
Děngdài zhe tā kàojìn
Chờ anh ta bước đến chỗ em

温柔的他单膝跪地
Wēnróu de tā dān xī gùi de
Anh ta dịu dàng quỳ một gối xuống

钻戒缓缓戴进
Zùanjiè huǎn huǎn dài jìn
Chậm rãi đeo nhân kim cương

你的无名指里
Nǐ de wúmíngzhǐ lǐ
Vào ngón áp út của em

当所有人都替你开心
Dāng suǒyǒu rén dōu tì nǐ kāixīn
Khi mọi người xung quanh vui vẻ thay em

我却才傻傻清醒
Wǒ què cái shǎ shǎ qīngxǐng
Tôi mới bần thần hồi tỉnh

原来我们之间已没有任何关系
Yúanlái wǒ·men zhī jìan yǐ méi·yǒu rènhé guānxì
Hóa ra chúng ta đã chẳng còn bất cứ quan hệ gì

感谢你特别邀请
Gǎnxiè nǐ tèbié yāoqǐng
Cảm ơn lời mời đặc biệt của em

来见证你的爱情
Lái jìanzhèng nǐ de àiqíng
Mời tôi đến chứng kiến tình yêu của em

我时刻提醒自己别逃避
Wǒ shíkè tíxǐng zìjǐ bié táobì
Tôi luôn tự nhủ, đừng trốn tránh

今天你妆扮得格外美丽
Jīntiān nǐ zhuāngbàn dé géwài měilì
Hôm nay em trang điểm rất đẹp

这美也曾拥在怀里
Zhè měi yě céng yōng zài húai lǐ
Vẻ đẹp này đã từng ở trong vòng tay tôi

可惜这是你和他的婚礼
Kěxī zhè shì nǐ hé tā de hūnlǐ
Nhưng đáng tiếc đây lại là hôn lễ của em và anh ta

而我只是嘉宾
Ér wǒ zhǐshì jiābīn
Còn tôi chỉ là khách mời

我放下所有回忆
Wǒ fàngxìa suǒyǒu húiyì
Tôi buông bỏ tất cả ký ức

来成全你的爱情
Lái chéngquán nǐ de àiqíng
Tới thành toàn cho tình yêu của em

却始终不愿相信这是命
Què shǐzhōng bù yùan xiāngxìn zhè shì mìng
Nhưng tôi vẫn chẳng muốn tin đây là định mệnh

说好的永远变成了曾经
Shuō hǎo de yǒngyuǎn bìanchéng le céngjīng
Từng nói mãi mãi giờ thành đã từng

我试着衷心祝福你
Wǒ shì zhe zhōngxīn zhùfú nǐ
Tôi thử thành tâm chúc phúc cho em

请原谅我不体面没出息
Qíng yúanlìang wǒ bù tǐmìan méi chū·xi
Xin thứ lỗi cho tôi không lịch thiệp, không tiền đồ

选择失陪一下先离席
Xuǎnzé shīpéi yīxìa xiān lí xí
Tôi chọn xin phép rời khỏi bữa tiệc trước

—————

又不是偶像剧
Yòu bù·shi ǒuxìang jù
Cũng có phải phim thần tượng đâu

怎么我演得那么入戏
Zěn·me wǒ yǎn dé nà·me rù hū
Cớ sao tôi lại diễn sâu đến vậy

这不堪入目的剧情
Zhè bùkānrùmù de jùqíng
Cái kịch bản dở tệ này

感谢你特别邀请
Gǎnxiè nǐ tèbié yāoqǐng
Cảm ơn lời mời đặc biệt của em

观赏你要的爱情
Guānshǎng nǐ yào de àiqíng
Mời tôi đến chứng kiến tình yêu của em

嘉宾也许是另一种宿命
Jiābīn yěxǔ shì lìng yī zhǒng sù mìng
Khách mời có lẽ là một kiểu định mệnh khác

离开你的自己事到如今
Líkāi nǐ de zìjǐ shì dào rújīn
Rời xa em đến bây giờ tôi thế này

还有什么资格关心
Hái yǒu shén·me zīgé guānxīn
Còn có tư cách gì để quan tâm em nữa đâu

毕竟终成眷属的人是你
Bìjìng zhōng chéng jùanshǔ de rén shì nǐ
Dẫu sao người kết hôn là em

而我只是嘉宾
Ér wǒ zhǐshì jiābīn
Còn tôi chỉ là khách mời

我流尽所有回忆
Wǒ líu jìn suǒyǒu húiyì
Buông bỏ hết thảy ký ức

来庆祝你的婚礼
Lái qìngzhù nǐ de hūnlǐ
Tới chúc mừng hôn lễ của em

却始终没有勇气祝福你
Què shǐzhōng méi·yǒu yǒngqì zhùfú nǐ
Cuối cùng lại chẳng đủ dũng khí chúc phúc cho em

谢谢你送给我最后清醒
Xiè·xie nǐ sòng gěi wǒ zùihòu qīngxǐng
Cảm ơn em tặng tôi chút tỉnh táo cuối cùng

把自己还给我自己
Bǎ zìjǐ hái gěi wǒ zìjǐ
Đem bản thân tôi trả lại cho tôi

至少我还能够成为那个
Zhìshǎo wǒ hái nénggòu chéngwéi nà·ge
Chí ít tôi cũng có thể trở thành

见证你们爱情的嘉宾
Jìanzhèng nǐ·men àiqíng de jiābī
Một vị khách mời chứng kiến tình yêu của em

Hinh website 8

Từ vựng quan trọng trong bài (Top 15 từ MUST LEARN)

Từ vựng Pinyin Nghĩa
分手 fēnshǒu chia tay
偶尔 ǒu’ěr thỉnh thoảng
措手不及 cuòshǒu bùjí trở tay không kịp
愣住 lèngzhù sững lại
替你开心 tì nǐ kāixīn vui thay bạn
订做 dìngzuò đặt may
嫁衣 jiàyī váy cưới
时刻 shíkè mọi lúc
逃避 táobì trốn tránh
喜帖 xǐtiě thiệp cưới
嘉宾 jiābīn khách mời
婚礼 hūnlǐ hôn lễ
祝福 zhùfú chúc phúc
宿命 sùmìng định mệnh
刻意 kèyì cố tình

Ngữ pháp nổi bật trong bài

1. 着 (zhe)

Chỉ trạng thái đang diễn ra.
Ví dụ trong bài:

  • 拿着喜帖: cầm thiệp cưới

2. 却 (què)

Biểu thị sự đối lập mạnh.
Ví dụ:

  • 我却才清醒: Nhưng tôi lại tỉnh ra.

3. 原来 (yuánlái)

Diễn tả sự “ngộ ra”.
Ví dụ:

  • 原来我们已没有关系: Thì ra chúng ta chẳng còn liên quan.

4. 一步一步 (lặp)

Dùng để nhấn mạnh sự từ tốn, từng bước.

  • 一点一点

  • 一天一天

5. Số thứ tự “第 + số + 个”

  • 第一个冬季

  • 第二次见面

Cách học tiếng Trung qua bài 《嘉宾》hiệu quả nhất

Hinh website 9

📌 Bước 1 — Nghe không nhìn lời

Giúp bạn bắt nhịp điệu tiếng Trung tự nhiên.

📌 Bước 2 — Nghe + nhìn pinyin

Tập bắt các âm khó: q / x / zh / ch / j / ü.

📌 Bước 3 — Nghe + nhìn chữ Hán

Lúc này bạn đã quen giai điệu, sẽ nhớ mặt chữ rất nhanh.

📌 Bước 4 — Chọn 10 từ vựng yêu thích trong bài

Dùng để đặt câu. Ví dụ:

  • 我不是你的嘉宾: Tôi không phải khách mời của em.

  • 我偶尔会想起你: Thỉnh thoảng tôi nhớ đến em.

📌 Bước 5 — Hát theo 80% bài

Đây là cách luyện ngữ điệu + hơi + phát âm cực hiệu quả.

《嘉宾》không chỉ là bài ballad cảm động mà còn là “giáo trình sống” cho người học tiếng Trung. Ca từ rõ ràng, phát âm dễ nghe, giàu cảm xúc giúp người học ghi nhớ rất nhanh.

📞 Thông tin liên hệ:
Hán Ngữ Trần Kiến – Trung tâm tiếng Trung uy tín tại Gò Vấp
Địa chỉ: 13 Đường số 1, Khu Dân Cư Cityland, Phường 7, Gò Vấp, TP.HCM
Fanpage: Hán Ngữ Trần Kiến
Hotline: 036 4655 191
Email: caulacbotiengtrung365@gmail.com

📚 Tham Khảo Thêm:

  • Học tiếng trung qua lời bài hát Anh ấy nói (他说) – Từ Vi

  • Học tiếng Trung qua lời bài hát《嘉宾 / Khách Mời》– Trương Viễn 张远

  • Lời bài hát “Xem như tôi đã cưới cô ấy” có pinyin và nghĩa

Học tiếng Trung qua bài hát Vây Giữ- Vương Tĩnh Văn không mập

Lời bài hát Đông Miên

Học tiếng Trung qua bài hát: Xanh lục 绿色 – Trần Tuyết Ngưng 陈雪凝

Học tiếng trung qua lời bài hát Anh ấy nói (他说) – Từ Vi

中文考试服务网 Chinese Tests Service Website

 

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo