GIÁO TRÌNH HSK5 BÀI 26: 你属于哪一种 “忙”?

Tháng mười một 8, 2025

GIÁO TRÌNH HSK5 BÀI 26: 你属于哪一种 “忙”?

BẠN THUỘC NHÓM NGƯỜI ” BẬN RỘN ” NÀO?

GIÁO TRÌNH HSK5 BÀI 26: 你属于哪一种 “忙”?

Bài khóa 26-HSK5:你属于哪一种 “忙”?- BẠN THUỘC NHÓM NGƯỜI “BẬN RỘN” NÀO?

Đoạn 1: HSK5, Bài 26

      工作中的忙碌大概可以分为三种:第一种忙,忙得很被动,总是被事情追着、赶着,人几乎成了工作的奴隶;第二种忙,忙得很主动,忙而不乱,人是工作的主人;第三种忙,忙得有些虚伪,因为在他们的思想中,已经把忙与成功、闲与失败联系到一起,所以,这样的人总是想办法让自己忙。

      你属于哪种忙呢?

      我有一个体会:现实中,我们不一定知道正确的道路是什么,但时时反省、总结,却可以使我们不会在错误的道路上走得太远。

=> Công việc bận rộn nhìn chung có thể chia thành ba loại:

  1. Loại bận bị động: bận đến mức bị việc đuổi theo, thúc ép; con người gần như thành nô lệ của công việc.

  2. Loại bận chủ động: dù bận nhưng không lộn xộn; con người là chủ nhân của công việc.

  3. Loại bận giả tạo: do trong tư tưởng đã tự liên kết “bận = thành công”, “rảnh = thất bại”, nên họ luôn tìm cách để bản thân trông thật bận rộn

Vậy bạn thuộc loại bận nào?

Tôi có một cảm nhận: trong đời thực, có khi chúng ta không rõ con đường đúng là gì, nhưng nếu luôn phản tỉnh và tổng kết, thì sẽ tránh được việc đi quá xa trên đường sai.

Từ vựng HSK5:

1 忙碌 mánglù tính từ bận rộn
2 被动 bèidòng tính từ bị động
3 奴隶 núlì danh từ nô lệ
4 虚伪 xūwěi tính từ giả dối, không thật
5 思想 sīxiǎng danh từ tư tưởng, suy nghĩ
6 反省 fǎnxǐng động từ tự kiểm điểm
7 据说 jùshuō động từ nghe nói
8 个性 gèxìng danh từ cá tính
9 冒险 màoxiǎn động từ mạo hiểm
10 丛林 cónglín danh từ rừng rậm
11 文明 wénmíng danh từ văn minh
12 纪录 jìlù danh từ/động từ ghi lại, ghi chép

GIÁO TRÌNH HSK5 BÀI 26: 你属于哪一种 “忙”?

Đoạn 2: HSK5, Bài 26

据说,曾经有一位很有个性、极爱冒险的大导演到南美丛林拍有关古代印加文明的纪录片。他雇了20来个当地人为他带路和搬运行李。这批当地人个个都表现出色,尽管他们背着重重的行李,但他们的脚力过人,健步如飞。一连三天,他们都很顺利地实现了原定的计划。到了第四天,大导演一早醒来就催着大家上路。然而,当地人却拒绝行动。大导演非常着急,一来,耽误了时间,日程就得重新安排;二来,会因为费用增加而让投资人不高兴,至于这部影片的投资人,可是一位大人物,他可不敢得罪。经过沟通,大导演总算搞明白了,当地人自古就有一种习俗:在赶路时,用尽全力地向前冲,但每走上三天,便要休息一天。当大导演进一步询问原因时,当地人的回答令他受益终生:“那是为了让我们的灵魂,能够追得上我们赶了三天路的疲劳的身体。”

=> Nghe kể rằng, từng có một đạo diễn cá tính và yêu khám phá, đến rừng Amazon ở Nam Mỹ để quay phim tài liệu về nền văn minh Inca cổ đại. Ông thuê khoảng 20 người địa phương dẫn đường và khuân vác hành lý. Ba ngày đầu, mọi thứ rất suôn sẻ — họ khỏe và đi nhanh như bay, đạt đúng kế hoạch. Đến ngày thứ tư, dù vị đạo diễn thức dậy sớm thúc giục mọi người lên đường, người dân vẫn từ chối. Ông lo lắng bị chậm lịch và làm nhà đầu tư không hài lòng. Nhưng sau khi trò chuyện, ông biết ra nguyên do: ở vùng đó có phong tục là sau ba ngày đi đường toàn lực, họ sẽ nghỉ một ngày. Khi được hỏi, họ đáp: “Đó là để linh hồn của chúng tôi có thể theo kịp thân thể đã mệt mỏi sau ba ngày hành trình.”

Từ vựng HSK5:

13 động từ thuê, mướn
14 lái trợ từ khoảng, gần
15 lượng từ tốp, nhóm
16 出色 chūsè tính từ xuất sắc
17 健步如飞 jiànbù-rúfēi cụm bước đi mạnh mẽ
18 一连 yìlián phó từ liên tiếp
19 耽误 dānwù động từ chậm trễ
20 至于 zhìyú giới từ còn, đến mức
21 投资 tóuzī động từ đầu tư
22 人物 rénwù danh từ nhân vật
23 得罪 dézuì động từ làm phật lòng
24 灵魂 línghún danh từ linh hồn, tâm hồn
25 疲劳 píláo tính từ mệt mỏi

Đoạn 3: HSK5, Bài 26

           多么富有哲理的一句话!在这个提倡和鼓励竞争的时代,我们常常只顾低头拉车,却少了抬头看路,少了思考、总结这一重要的步骤。

           从20世纪80年代起,比尔·盖茨每年都要进行两次为期一周的“闭关”。在这一周的时间里,他会把自己关在一所房子里,包括家人在内的任何人他都一律不见,使自己完全不受日常工作的打扰。盖茨的这种令人寂寞难耐的“闭关”不只是一种休息方式,更是一种高效率的工作方式。

           忙碌的人们,请多给自己一点思考的时间吧。

=>  Thật là một câu nói đầy triết lý. Trong thời đại đề cao cạnh tranh, chúng ta thường chỉ cúi đầu kéo xe mà quên ngẩng lên nhìn đường, quên suy nghĩ và tổng kết — những bước quan trọng trong hành trình. Kể từ những năm 1980, Bill Gates mỗi năm đều có hai lần “bế quan” kéo dài một tuần — ông đóng mình trong một căn phòng, không gặp ai kể cả người thân, để không bị phân tâm bởi công việc thường nhật. Cách “bế quan” này không chỉ là nghỉ ngơi mà còn là phương pháp làm việc hiệu quả.Những người đang bận rộn, hãy dành cho mình một chút thời gian để suy ngẫm nhé.

Từ vựng HSK5:

26 哲理 zhélǐ danh từ triết lý
27 提倡 tíchàng động từ đề xướng
28 步骤 bùzhòu danh từ bước (trình tự)
29 闭关 bìguān động từ bế quan, tĩnh cư
30 一律 yílǜ phó từ nhất loạt
31 寂寞 jìmò tính từ cô đơn
32 效率 xiàolǜ danh từ hiệu suất
33 印加 Yìnjiā danh từ riêng đế chế Inca
34 比尔·盖茨 Bǐ’ěr Gàicí tên riêng Bill Gates
35 现实 xiànshí danh từ hiện thực, thực tế

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: 13 Đường số 1 Khu Dân Cư Cityland Phường 7 quận Gò Vấp
  • Fanpage Hán Ngữ Trần Kiến
  • Hotline: 036 4655 191
  • caulacbotiengtrung365@gmail.com

Tham khảo thêm:

Từ vựng tiếng Trung về thuế và kế toán

Học tiếng Trung qua bài hát Vây Giữ- Vương Tĩnh Văn không mập

Lời bài hát Đông Miên Thư viện đề thi: HSK 5 – STUDY4 

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat trên Zalo